DAEGU CATHOLIC UNIVERSITY
Du học Hàn Quốc tại Trường Đại học Daegu Catholic – Đại học hàng đầu khu vực Daegu
Trường Đại học Daegu Catholic là ngôi trường lớn nhất trong hệ thống các trường đại học Công giáo tại Hàn Quốc và được Bộ Giáo dục Hàn Quốc chứng nhận chất lượng đào tạo. Trường nổi bật với mức học phí hệ tiếng Hàn cạnh tranh, sinh hoạt phí phải chăng cùng chính sách học bổng vô cùng hào phóng dành cho sinh viên quốc tế. Đặc biệt, đây còn là đơn vị hàng đầu trong khối hợp tác Doanh nghiệp – Đại học (LINC+) và các dự án thuộc Cách mạng Công nghiệp IV.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Daegu Catholic qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Daegu Catholic, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Daegu Catholic của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 대구가톨릭대학교 – (DCU)
Tên tiếng Anh: Daegu Catholic University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1914
Địa chỉ: 13-13 Hayang-ro, Hayang-eup, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Website: cu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 hoặc TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, CBT 197, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (New TEPS 236) trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530(CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5 hoặc TEPS 600 (New TEPS 326) trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Daegu Catholic
| Phân loại | Chi tiết |
| Số giờ học | 4 tiếng/ ngày Thứ 2 ~ Thứ 6 |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Nội dung bài học | Từ vựng, ngữ pháp, nghe, viết, đọc, nói |
| Hoạt động trải nghiệm văn hóa | 2 ~ 3 lần/ kỳ |
| Phí xét tuyển (KRW) |
50,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,300,000 |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng Tại Đại Học Daegu Catholic
| Phân loại | Chi tiết | Phí quản lý/ tuần (KRW) |
Ghi chú |
| Khu cơ bản | 4 người/ phòng | 33,750 | Dùng chung phòng tắm và vệ sinh |
| 2 người/ phòng | 52,500 | ||
| 1 người/ phòng | 85,000 | Phòng tắm và vệ sinh dùng riêng | |
| Khu cao cấp | 2 người/ phòng | 65,625 | |
| 1 người/ phòng | 88,125 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Daegu Catholic
Phí xét tuyển:
-
-
-
- 100,000 KRW
-
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật Cơ khí | 4,998,000 |
| Khoa Kỹ thuật Ô tô tương lai | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Pin (Năng lượng) | ||
| Phòng cháy chữa cháy & Chống thiên tai | ||
| Kỹ thuật Điện tử Bán dẫn | ||
| Kỹ thuật Robot | ||
| Kinh doanh Toàn cầu |
Ngôn ngữ Anh | 3,685,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Dịch vụ Hàng không Toàn cầu | ||
| Nội dung Văn hóa | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Kế toán & Thuế | 4,337,000 | |
| Quản trị Khách sạn & Du lịch | 3,685,000 | |
| Thần học | Thần học | 3,454,000 |
| Sinh học & Y khoa |
Thực phẩm & Dinh dưỡng | 4,337,000 |
| Quản lý Y tế | ||
| Nấu ăn, Làm bánh & Dịch vụ ăn uống | ||
| Kỹ thuật Dược phẩm | ||
| Trị liệu Ngôn ngữ & Thính giác | ||
| Phục hồi chức năng y tế | ||
| Khúc xạ nhãn khoa (Kính mắt) | ||
| Quản trị Y tế & Sức khỏe | ||
| Thể dục thể thao đời sống | ||
| Sức khỏe Thú cưng | ||
| Tia phóng xạ (Chẩn đoán hình ảnh) |
||
| Vật lý trị liệu | ||
| Hội tụ Phần mềm | Công nghệ & Phần mềm Máy tính | 4,998,000 |
| Kỹ thuật Dữ liệu lớn AI | ||
| Hội tụ Phần mềm | ||
| Khoa học Xã hội | Thông tin Thư viện | 3,685,000 |
| Tâm lý học | ||
| Nghiên cứu Trẻ em | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Truyền thông, Hình ảnh & Quảng cáo | ||
| Pháp luật Hành chính | ||
| Hành chính Cảnh sát | ||
| Quân sự | ||
| Âm nhạc & Nghệ thuật biểu diễn | Âm nhạc | 5,407,000 |
| Âm nhạc Ứng dụng | ||
| Trị liệu Nghệ thuật | ||
| Thiết kế | Thiết kế Thị giác | |
| Thiết kế Công nghiệp | ||
| Thiết kế Game & Truyền thông Số | ||
| Thiết kế Thời trang | ||
| Sáng tác Webtoon & Hoạt hình | ||
| Thiết kế Kim loại & Trang sức | ||
| Khoa học Xã hội | Quốc tế học | 4,764,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới | ||
| Năng lực Tiếng Hàn | TOPIK 4 trở lên
Sejong cấp 2 trở lên KIIP lớp 4 trở lên hoặc bài thi đầu vào từ 81 điểm |
100% (Kỳ đầu) |
| TOPIK 3 trở xuống
Sejong cấp 1 trở lên KIIP lớp 3 trở lên hoặc bài thi đầu vào từ 61 điểm |
50% (Kỳ đầu) |
|
| Người vượt qua kỳ thi CU-TOPIK | 40% (Kỳ đầu) |
|
| SV chuyển tiếp hoàn thành khóa học tiếng Hàn chính quy cấp 3 trở lên tại trường | 30% (Kỳ đầu) |
|
| Học bổng Đặc biệt | Thí sinh trúng tuyển nhập học mới | 30% (Kỳ đầu) |
| Năng lực Tiếng Anh | IELTS 7.0
TOEFL (PBT 603, iBT 100) CEFR C1 TEPS 701 trở lên |
100% (Kỳ đầu) |
| IELTS 5.5
TOEFL (PBT 530, iBT 71) CEFR B2 TEPS 600 trở lên |
50% (Kỳ đầu) |
|
| Học bổng 1+3 | Sinh viên nhập học thông qua chương trình đào tạo nhân tài chung 1+3 | 100% (1 năm đầu) |
| Sinh viên đang theo học | ||
| Năng lực Tiếng Hàn | Đạt điều kiện tiếng Hàn của loại 100% và GPA học kỳ trước từ 95 | 100% |
| Đạt điều kiện tiếng Hàn của loại 100% và GPA học kỳ trước từ 90 | 70% | |
| GPA học kỳ trước từ 80 | 50% | |
| GPA học kỳ trước từ 75 | 30% | |
| Năng lực Tiếng Anh | Đạt điều kiện tiếng Anh của loại 100% và GPA học kỳ trước từ 95 | 100% |
| Đạt điều kiện tiếng Anh của loại 100% và GPA học kỳ trước từ 90 | 70% | |
| GPA học kỳ trước từ 80 | 50% | |
| GPA học kỳ trước từ 75 | 30% | |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Phân loại | Chi tiết | Phí quản lý (KRW) |
Ghi chú |
| Tòa nhà Quốc tế | Phòng 4 người | 550,000 | Phòng tắm và vệ sinh chung |
| Trong kỳ nghỉ | Áp dụng mức phí khác nhau tùy theo tòa nhà được chỉ định, thời gian và số người mỗi phòng | ||
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Daegu Catholic
Phí xét tuyển:
-
-
-
- Thạc sĩ: 60,000 KRW
- Tiến sĩ – Hệ tích hợp: 80,000 KRW
-
-
Phí nhập học:
-
-
-
- 809,000 KRW
-
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Hyo-seong | ||
| Khoa học Xã hội & Nhân Văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4,334,000 |
| Tâm linh Tôn giáo | ||
| Khách sạn & Du lịch | ||
| Văn hóa & Tâm linh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Thông tin Thư viện | ||
| Báo chí & Quảng cáo | ||
| Tâm lý học | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Luật học | ||
| Hành chính – Chính sách | ||
| Khoa học Chính trị & Ngoại giao | ||
| Logistics & Thương mại | ||
| Bất động sản | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Quản trị Khởi nghiệp | ||
| Kế toán | ||
| Nghiên cứu Trẻ em | ||
| Giáo dục Mầm non | ||
| Quản lý công | ||
| Giáo dục học | ||
| Địa lý học | ||
| Nghệ thuật học | ||
| Tham vấn Gia đình & Phúc lợi | ||
| Kinh tế Xã hội | ||
| Trị liệu Nghệ thuật Biểu hiện | ||
| Khoa học tự nhiên | Hóa học | 5,682,000 |
| Nông nghiệp cây trồng | ||
| Khoa học Y sinh | ||
| Công nghệ Thực phẩm | ||
| Quản trị Nấu ăn & Dịch vụ ăn uống | ||
| Quản lý Y tế | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Chăm sóc Sắc đẹp Thời trang | ||
| Dược học | ||
| Tia xạ | ||
| Vật lý trị liệu | ||
| Phục hồi chức năng(Tiếng Trung) | ||
| Quang học mắt | ||
| Quang học mắt lâm sàng(Tiếng Trung) | ||
| Trị liệu Ngôn ngữ & Thính học | ||
| Khoa học Thể thao | ||
| Công nghệ Dược phẩm | ||
| Độc chất học | ||
| Kỹ thuật | Công nghệ & Phần mềm Máy tính | 6,189,000 |
| Kỹ thuật Y sinh | ||
| Kỹ thuật Vật liệu mới | ||
| Kỹ thuật Dữ liệu lớn AI | ||
| Năng khiếu | Thể dục học | 6,556,000 |
| Âm nhạc Ứng dụng | ||
| Nghệ thuật Trung gian | ||
| Mỹ nghệ | ||
| Thiết kế Hội tụ | ||
| Âm nhạc | ||
| Văn hóa Nghệ thuật & Thể thao | ||
| Hyo-seong | ||
| Chương trình liên kết giữa các khoa | Quản lý hồ sơ | 4,334,000 |
| Nghiên cứu về Yi Sun-sin | ||
| Hội tụ điện tử cơ khí AI | 6,189,000 | |
| Văn hóa đa dạng tiếng Hàn | 4,334,000 | |
| Justino | ||
| Nhân văn & Xã hội | Thần học | 4,334,000 |
| LuKe | ||
| Khoa học tự nhiên | Điều dưỡng | 5,682,000 |
| Y học | Y học | 8,226,000 |
| Chương trình liên kết giữa các khoa | Kỹ thuật Y sinh | 6,189,000 |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật điện tử | 6,189,000 |
| Kỹ thuật điện | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng Khuyến khích Người nước ngoài |
TOPIK 6
TOEFL (PBT 590, iBT 95, CBT 240) TEPS 700 IELTS 7.0 TOEIC 800 trở lên |
Kì đầu: Miễn 100% học phí. Các kỳ còn lại: Miễn 4/5 học phí |
| TOPIK 5
TOEFL (PBT 550, iBT 80, CBT 210) TEPS 600 IELTS 6.0 TOEIC 700 trở lên |
Kì đầu: Miễn 4/5 học phí. Các kỳ còn lại: Miễn 3/5 học phí |
|
| TOPIK 4
TOEFL (PBT 500, iBT 61, CBT 173) TEPS 550 IELTS 5.5 TOEIC 650 trở lên |
Miễn 1/2 học phí | |
| TOPIK 3 | Miễn 1/3 học phí | |
| Người nhận được xác nhận năng lực học tập từ khoa đăng ký | Miễn 1/7 học phí | |
| Học bổng Hỗ trợ Ký túc xá | SV đang theo học nhận được đề cử của Trưởng phòng Quốc tế và
nhập ở tại Trung tâm Giao lưu Toàn cầu Gyeongbuk |
Theo thỏa thuận |
| Người nước ngoài có thành tích xuất sắc được Trưởng phòng Quốc
tế hoặc Hiệu trưởng đề cử (Người có TOPIK 4 trở lên) |
Miễn toàn bộ phí ký túc xá tại trường | |
| Học bổng Làm thêm cho sinh viên nước ngoài |
Người được tuyển chọn để hỗ trợ công việc hành chính tại các bộ
phận trong trường |
Chi trả theo thời gian làm việc thực tế |
| Học bổng Global Catholic | Người được chọn theo “Chương trình đào tạo nhân tài Công giáo
Toàn cầu” và có TOPIK 4 trở lên |
Miễn 100% phí nhập học và học phí
Miễn phí ký túc xá Sinh hoạt phí 300,000 KRW/ tháng |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Daegu Catholic là một ngôi trường uy tín mà còn được hưởng đặc quyền từ hệ thống học bổng “kép” độc đáo, kết hợp giữa việc miễn học phí lên đến 100% và hỗ trợ chi trả toàn bộ phí ký túc xá cho sinh viên có năng lực ngoại ngữ tốt. Nhà trường còn tạo điều kiện tối đa cho sinh viên tự lập thông qua các chương trình làm thêm ngay trong khuôn viên và lộ trình đào tạo tiếng Hàn chuyên sâu gắn liền với trải nghiệm văn hóa thực tế. Đây chính là môi trường lý tưởng giúp bạn giảm bớt gánh nặng tài chính để tập trung hoàn toàn vào việc phát triển kiến thức và kỹ năng chuyên môn.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Daegu Catholic Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Yeungnam – Điểm đến du học Daegu 2026
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
