YEUNGNAM UNIVERSITY
Đại Học Yeungnam – Lựa Chọn Số 1 Tại Khu Daegu – Gyeongbuk
Trường Đại học Yeungnam là biểu tượng giáo dục đẳng cấp tại Hàn Quốc với mạng lưới hợp tác toàn cầu rộng khắp 413 trường đại học tại 53 quốc gia. Trường tự hào giữ vị trí số 1 quốc gia về năng lực nghiên cứu Toán học & Máy tính, đồng thời nằm trong Top 6 trường đào tạo ra nhiều CEO nhất cho các tập đoàn hàng đầu và công ty trên sàn KOSDAQ. Với chất lượng đào tạo vượt trội trong các ngành Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên và tỷ lệ sinh viên trao đổi quốc tế thuộc nhóm dẫn đầu, Yeungnam không chỉ là “cái nôi” của những nhà lãnh đạo tương lai mà còn là môi trường học thuật uy tín bậc nhất châu Á.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Yeungnam qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Yeungnam, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Yeungnam của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 영남대학교 – (YU)
Tên tiếng Anh: Yeungnam University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1947
Địa chỉ: 280 Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Website: yu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, NEW TEPS 326 điểm hoặc TOEIC 700 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thời Khóa Biểu Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Yeungnam
| Thời gian | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Lớp sáng 09:00 – 09:50
Lớp chiều 13:30 – 14:20 |
Đọc | Tiếng Hàn tổng hợp | Đọc | Tiếng Hàn tổng hợp | Đọc |
| Lớp sáng 10:00 – 10:50
Lớp chiều 14:30 – 15:20 |
Viết | Tiếng Hàn tổng hợp | Viết | Tiếng Hàn tổng hợp | Viết |
| Lớp sáng 11:00 – 11:50
Lớp chiều 15:30 – 16:20 |
Nói | Nói | Nói | Nói | Nói |
| Lớp sáng 12:00 – 12:50
Lớp chiều 16:30 – 17:20 |
Nghe | Đọc/ Viết | Nghe | Đọc/ Viết | Nghe |
Thông Tin Các Loại Chi Phí Học Tiếng Tại Đại Học Yeungnam,
| Phân loại | Học kỳ (3 tháng) |
| Phí xét tuyển (KRW) |
50.000 |
| Học phí (KRW) |
1.300.000 |
| Ký túc xá (KRW) |
786.000 |
| Tiền đặt cọc: 100.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Học bổng cho học sinh có thành tích xuất sắc A | Học bổng cho học sinh có thành tích xuất sắc B | Học bổng chuyên cần tốt |
| Giảm 10% học phí | Giảm 5% học phí | Tặng quà kỷ niệm |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Yeungnam
Phí xét tuyển:
-
-
- 100,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Xã hội nhân văn | Ngữ văn
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Ngôn ngữ & Văn học Anh Ngôn ngữ & Văn hóa Châu Âu Triết học Lịch sử học Khoa Văn hóa nhân loại |
3.592.400 |
| Khoa học Tự nhiên | Toán
Thống kê |
4.282.400 |
| Vật lý
Hóa học Khoa học Đời sống |
4.968.400 | |
| Kỹ Thuật | Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng
Kỹ thuật Môi trường Kỹ thuật Đô thị Kiến trúc Cơ khí Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Kỹ thuật Điện Hóa kỹ thuật Kỹ thuật Hệ thống Sợi |
4.968.400 |
| Hội tụ kỹ thuật số | Kỹ thuật Điện tử
Khoa học Máy tính Kỹ thuật Ô tô công nghệ mới Kỹ thuật Robot |
4.968.400 |
| Bán dẫn Thế hệ mới | 5.472.400 | |
| Khoa học Xã hội | Khoa học Chính trị & Ngoại giao
Khoa Hành chính Tâm lý học Xã hội học Truyền thông |
3.592.400 |
| Quản trị kinh doanh | Kinh tế – Tài chính
Quản trị kinh doanh Thương mại Kế toán Thuế |
3.592.400 |
| Khoa học Đời sống & Ứng dụng | Kinh tế Thực phẩm & Dịch vụ
Khoa học Đời sống Nông nghiệp Kiến trúc Cảnh quan Tài nguyên rừng Kỹ thuật Thực phẩm Công nghệ sinh học Khoa Kỹ thuật Y sinh |
4.968.400 |
| Đời sống & Con người | Thiết kế Môi trường Nhà ở
Thực phẩm dinh dưỡng Giáo dục Thể chất Thời trang |
4.968.400 |
| Dịch vụ Đời sống | 4.287.400 | |
| Nghệ thuật | Hội họa
Nghệ thuật truyền thông Thiết kế đồ họa Thiết kế Công nghiệp Thiết kế Sản phẩm sinh hoạt Âm nhạc |
5.488.400 |
| Nhân tài Toàn cầu | Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc
Phát triển Quốc tế & Nghiên cứu Saemaul Giáo dục Toàn cầu Kinh doanh Toàn cầu Biên phiên dịch Toàn cầu |
3.592.400 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Đối tượng | Loại học bổng | Mức học bổng (dựa trên học phí) |
Điều kiện | Điểm học kỳ trước |
| Tân sinh viên | Học bổng 1 | 100% | TOPIK (PBT/IBT) 5 trở lên | – |
| Học bổng 2 | 70% | TOPIK 4 trở lên hoặc đối tượng đạt tiếng Hàn trung cấp 2 trở lên
thuộc học viện Sejong |
– | |
| Học bổng 3 | 50% | Sinh viên có trình độ tiếng Hàn nhất định
ngoài yêu cầu của học bổng 1 & 2 |
– | |
| Sinh viên đang học | Học bổng 1 | 100% | TOPIK 4 (PBT/ IBT) trở lên | Từ 4.3 |
| Học bổng 2 | 70% | TOPIK 4 (PBT/ IBT) trở lên | Từ 4.0 | |
| Học bổng 3 | 50% | TOPIK 3 (PBT/ IBT) trở lên | Từ 3.0 | |
| Học bổng 4 | 30% | – | Từ 2.5 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Yeungnam
Phí xét tuyển:
- Thạc sĩ: 60,000 KRW (với lĩnh vực Nghệ thuật: 80,000 KRW)
- Tiến sĩ – Tích hợp (Thạc sĩ & Tiến sĩ): 80,000 KRW (với lĩnh vực Nghệ thuật: 100,000 KRW)
Phí nhập học:
- 839,000 KRW
| Lĩnh vực | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Thạc sĩ | Tiến sĩ/ Tích hợp |
||
| Xã hội nhân văn | Ngữ văn | 4,116,000 | 4,941,000 |
| Văn học Anh | |||
| Ngôn ngữ văn học Trung Quốc | |||
| Ngôn ngữ văn học Nhật Bản | |||
| Triết học | |||
| Lịch sử | |||
| Văn hóa nhân loại | |||
| Giáo dục | |||
| Luật | |||
| Hành chính | |||
| Chính trị ngoại giao | |||
| Hành chính Công & Phúc lợi Xã hội | |||
| Kinh tế học | |||
| Quản trị kinh doanh | |||
| Kế toán thuế | |||
| Thương mại | |||
| Kinh tế tài nguyên thực phẩm | |||
| Xã hội | |||
| Truyền thông ngôn luận | |||
| Giáo dục quốc ngữ | |||
| Dịch vụ con người | 4,974,000 | – | |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 4,941,000 | 5,924,000 |
| Thống kê học | |||
| Vật lý học | 5,763,000 | 6,914,000 | |
| Hóa học | |||
| Công nghệ khoa học sinh học | |||
| Tài nguyên rừng | |||
| Kiến trúc Cảnh quan | |||
| Khoa học thực phẩm | |||
| Khoa học Gia đình & Môi trường Sống | |||
| Thiết kế thời trang | |||
| Dinh dưỡng thực phẩm | |||
| Dược (English Track) |
|||
| Công nghệ sinh học | |||
| Sư phạm toán | 4,941,000 | 5,924,000 | |
| Công nghệ y sinh | 5,763,000 | 6,914,000 | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật hệ thống xây dựng | 5,763,000 | 6,914,000 |
| Kiến trúc | |||
| Kỹ thuật đô thị | |||
| Kỹ thuật cơ khí | |||
| Kỹ thuật nguyên liệu mới | |||
| Kỹ thuật điện | |||
| Kỹ thuật điện tử | |||
| Công nghệ thông tin | |||
| Kỹ thuật máy tính | |||
| Hóa kỹ thuật | |||
| Kỹ thuật hệ thống sợi | |||
| Kỹ thuật môi trường | |||
| Kỹ thuật xe hơi tương lai | |||
| Kỹ thuật rô bốt | |||
| Nghệ thuật & Giáo dục Thể chất | Sáng tác | 6,380,000 | 7, 658,000 |
| Thanh nhạc | |||
| Nhạc khí | |||
| Quốc nhạc | |||
| Hội họa | |||
| Thiết kế trực quan | |||
| Thiết kế công nghiệp | |||
| Thiết kế sinh hoạt phẩm | |||
| Nghệ thuật Đương đại & Thực hành Chuyển đổi | |||
| Thể dục | 5,763,000 | 6,914,000 | |
| Y học | Y học | 7,785,000 | 9,343,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
- Học bổng học kỳ đầu nhập học
| Loại học bổng | Tỷ lệ cấp học bổng | Tiếng Hàn (TOPIK) |
Tiếng Anh (IELTS) |
Tiếng Anh (TOEFL iBT) | Tiếng Anh (TOEIC) |
| Học bổng sinh viên mới 1 | 100% | Lvl 6 | 7 | 100 | 900 |
| Học bổng sinh viên mới 2 | 80% | Lvl 5 | 6.5 | 90 | 850 |
| Học bổng sinh viên mới 3 | 60% | Lvl 4 | 5.5 | 71 | 700 |
| Học bổng sinh viên mới 4 | 40% | – |
|
||
| Học bổng sinh viên mới 5 | 30% | Lvl 3 | – | – | – |
| Học bổng sinh viên mới 6 | 20% | Đối tượng không thuộc khung Học bổng 1~5 được khoa tiến cử | |||
- Học bổng từ học kỳ thứ 2
| Loại học bổng | Tỷ lệ cấp học bổng Trong ( ) áp dụng ngoại trừ ICS* |
TOPIK | GPA học kỳ trước |
| Học bổng sinh viên đang học 1 | 100% (80%) | Lvl 6 | Từ 4.0 |
| Học bổng sinh viên đang học 2 | 80% (60%) | Lvl 6 | Từ 3.5 đến dưới 4.0 |
| Lvl 5 | Từ 4.0 | ||
| Học bổng sinh viên đang học 3 | 60% (40%) | Lvl 5 | Từ 3.5 đến dưới 4.0 |
| 40% (40%) | Lvl 4 | Từ 4.0 | |
| Học bổng sinh viên đang học 4 | 30% (30%) | Lvl 4 | Từ 3.5 đến dưới 4.0 |
| Học bổng sinh viên đang học 5 | 20% (20%) | Lvl 3 | Từ 3.5 |
| Đối tượng học bổng sinh viên đang học 1~4,
có điểm học học kỳ trước dưới C dù là một môn hoặc điểm học bình quân kỳ trước dưới 3.5 |
|||
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC YEUNGNAM
| Phân loại | Chi phí (KRW) |
Tiền đặt cọc
(KRW) |
Phí ăn (Chọn nộp) (KRW) |
| Phòng 2 người | khoảng 700,000 (~175,000/ 1 tháng) ~ Khoảng 1,044,000 (~261,000/ 1 tháng) |
100,000 |
3 bữa: 1,372,000 (343 bữa) 2 bữa: 1,035,000 (230 bữa) |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Yeungnam là lựa chọn lý tưởng nhờ hệ thống ngành học đa dạng từ Kỹ thuật đến Nghệ thuật và chính sách học bổng cực kỳ hấp dẫn lên đến 100% học phí dựa trên năng lực ngoại ngữ. Bên cạnh đó, mức sinh hoạt phí và ký túc xá tại đây rất hợp lý, dao động chỉ từ 175,000 đến 261,000 KRW/ tháng, giúp sinh viên quốc tế giảm bớt gánh nặng tài chính. Với cơ sở vật chất hiện đại và môi trường đào tạo chuyên nghiệp, đây chính là bệ phóng vững chắc cho sự nghiệp tương lai của bạn.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Yeungnam Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đai Học Dankook – Ngôi Trường Có Lịch Sử Lâu Đời Tại Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
