Đại học Yeungnam – Điểm đến du học Daegu 2026

YEUNGNAM UNIVERSITY

Đại Học Yeungnam – Lựa Chọn Số 1 Tại Khu Daegu – Gyeongbuk

Trường Đại học Yeungnam là biểu tượng giáo dục đẳng cấp tại Hàn Quốc với mạng lưới hợp tác toàn cầu rộng khắp 413 trường đại học tại 53 quốc gia. Trường tự hào giữ vị trí số 1 quốc gia về năng lực nghiên cứu Toán học &  Máy tính, đồng thời nằm trong Top 6 trường đào tạo ra nhiều CEO nhất cho các tập đoàn hàng đầu và công ty trên sàn KOSDAQ. Với chất lượng đào tạo vượt trội trong các ngành Kỹ thuật, Khoa học tự nhiên và tỷ lệ sinh viên trao đổi quốc tế thuộc nhóm dẫn đầu, Yeungnam không chỉ là “cái nôi” của những nhà lãnh đạo tương lai mà còn là môi trường học thuật uy tín bậc nhất châu Á.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Yeungnam qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Yeungnam, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Yeungnam của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 영남대학교 – (YU)

Tên tiếng Anh: Yeungnam University

Loại hình: Tư thục

Năm thành lập: 1947

Địa chỉ: 280 Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

Website: yu.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, NEW TEPS 326 điểm hoặc TOEIC 700 điểm trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thời Khóa Biểu Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Yeungnam

Thời gian Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Lớp sáng 09:00 – 09:50

Lớp chiều 13:30 – 14:20

Đọc Tiếng Hàn tổng hợp Đọc Tiếng Hàn tổng hợp Đọc
Lớp sáng 10:00 – 10:50

Lớp chiều 14:30 – 15:20

Viết Tiếng Hàn tổng hợp Viết Tiếng Hàn tổng hợp Viết
Lớp sáng 11:00 – 11:50

Lớp chiều 15:30 – 16:20

Nói Nói Nói Nói Nói
Lớp sáng 12:00 – 12:50

Lớp chiều 16:30 – 17:20

Nghe Đọc/ Viết Nghe Đọc/ Viết Nghe

Thông Tin Các Loại Chi Phí Học Tiếng Tại Đại Học Yeungnam, 

Phân loại Học kỳ (3 tháng)
Phí xét tuyển
(KRW)
50.000
Học phí
(KRW)
1.300.000
Ký túc xá
(KRW)
 786.000
Tiền đặt cọc: 100.000

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng

Học bổng cho học sinh có thành tích xuất sắc A Học bổng cho học sinh có thành tích xuất sắc B Học bổng chuyên cần tốt
Giảm 10% học phí Giảm 5% học phí Tặng quà kỷ niệm

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Yeungnam

Phí xét tuyển:

      • 100,000 KRW
Lĩnh vực Ngành  Học phí/ kỳ
(KRW)
Xã hội nhân văn Ngữ văn

Ngôn ngữ & Văn học Nhật

Ngôn ngữ & Văn học Anh

Ngôn ngữ & Văn hóa Châu Âu
(Văn học Pháp, Văn học Đức)

Triết học

Lịch sử học

Khoa Văn hóa nhân loại

3.592.400
Khoa học Tự nhiên Toán

Thống kê

4.282.400
Vật lý

Hóa học

Khoa học Đời sống

4.968.400
Kỹ Thuật Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng

Kỹ thuật Môi trường

Kỹ thuật Đô thị

Kiến trúc

Cơ khí

Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu

Kỹ thuật Điện

Hóa kỹ thuật

Kỹ thuật Hệ thống Sợi

4.968.400
Hội tụ kỹ thuật số Kỹ thuật Điện tử

Khoa học Máy tính
(Kỹ thuật Máy tính, Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông, Phần mềm tổng hợp)

Kỹ thuật Ô tô công nghệ mới

Kỹ thuật Robot

4.968.400
Bán dẫn Thế hệ mới 5.472.400
Khoa học Xã hội Khoa học Chính trị & Ngoại giao

Khoa Hành chính

Tâm lý học

Xã hội học

Truyền thông

3.592.400
Quản trị kinh doanh Kinh tế – Tài chính

Quản trị kinh doanh

Thương mại

Kế toán Thuế

3.592.400
Khoa học Đời sống & Ứng dụng Kinh tế Thực phẩm & Dịch vụ

Khoa học Đời sống Nông nghiệp

Kiến trúc Cảnh quan

Tài nguyên rừng

Kỹ thuật Thực phẩm

Công nghệ sinh học

Khoa Kỹ thuật Y sinh

4.968.400
Đời sống & Con người Thiết kế Môi trường Nhà ở

Thực phẩm dinh dưỡng

Giáo dục Thể chất

Thời trang

4.968.400
Dịch vụ Đời sống 4.287.400
Nghệ thuật Hội họa

Nghệ thuật truyền thông

Thiết kế đồ họa

Thiết kế Công nghiệp

Thiết kế Sản phẩm sinh hoạt

Âm nhạc 

5.488.400
Nhân tài Toàn cầu Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc

Phát triển Quốc tế & Nghiên cứu Saemaul

Giáo dục Toàn cầu

Kinh doanh Toàn cầu

Biên phiên dịch Toàn cầu

3.592.400

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học

Đối tượng Loại học bổng Mức học bổng
(dựa trên học phí)
Điều kiện Điểm học kỳ trước
Tân sinh viên Học bổng 1 100% TOPIK (PBT/IBT) 5 trở lên
Học bổng 2 70% TOPIK 4 trở lên hoặc đối tượng đạt tiếng Hàn trung cấp 2 trở lên

thuộc học viện Sejong

Học bổng 3 50% Sinh viên có trình độ tiếng Hàn nhất định

ngoài yêu cầu của học bổng 1 & 2

Sinh viên đang học Học bổng 1 100% TOPIK 4 (PBT/ IBT) trở lên Từ 4.3
Học bổng 2 70% TOPIK 4 (PBT/ IBT) trở lên Từ 4.0
Học bổng 3 50% TOPIK 3 (PBT/ IBT) trở lên Từ 3.0
Học bổng 4 30% Từ 2.5

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Yeungnam

Phí xét tuyển:

  • Thạc sĩ: 60,000 KRW (với lĩnh vực Nghệ thuật: 80,000 KRW)
  • Tiến sĩ – Tích hợp (Thạc sĩ & Tiến sĩ): 80,000 KRW (với lĩnh vực Nghệ thuật: 100,000 KRW)

Phí nhập học:

  • 839,000 KRW
Lĩnh vực Khoa  Học phí/ kỳ
(KRW)
Thạc sĩ Tiến sĩ/
Tích hợp
Xã hội nhân văn Ngữ văn 4,116,000 4,941,000
Văn học Anh
Ngôn ngữ văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ văn học Nhật Bản
Triết học
Lịch sử
Văn hóa nhân loại
Giáo dục
Luật
Hành chính
Chính trị ngoại giao
Hành chính Công & Phúc lợi Xã hội
Kinh tế học
Quản trị kinh doanh
Kế toán thuế
Thương mại
Kinh tế tài nguyên thực phẩm
Xã hội
Truyền thông ngôn luận
Giáo dục quốc ngữ
Dịch vụ con người 4,974,000
Khoa học Tự nhiên Toán học 4,941,000 5,924,000
Thống kê học
Vật lý học  5,763,000 6,914,000
Hóa học
Công nghệ khoa học sinh học
Tài nguyên rừng
Kiến trúc Cảnh quan
Khoa học thực phẩm
Khoa học Gia đình & Môi trường Sống
Thiết kế thời trang
Dinh dưỡng thực phẩm
Dược
(English Track)
Công nghệ sinh học
Sư phạm toán 4,941,000 5,924,000
Công nghệ y sinh 5,763,000 6,914,000
Kỹ thuật Kỹ thuật hệ thống xây dựng 5,763,000 6,914,000
Kiến trúc
Kỹ thuật đô thị
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật nguyên liệu mới
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật máy tính
Hóa kỹ thuật
Kỹ thuật hệ thống sợi
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật xe hơi tương lai
Kỹ thuật rô bốt
Nghệ thuật & Giáo dục Thể chất Sáng tác 6,380,000 7, 658,000
Thanh nhạc
Nhạc khí
Quốc nhạc
Hội họa
Thiết kế trực quan
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế sinh hoạt phẩm
Nghệ thuật Đương đại & Thực hành Chuyển đổi
Thể dục 5,763,000 6,914,000
Y học Y học 7,785,000 9,343,000

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học

  • Học bổng học kỳ đầu nhập học
Loại học bổng Tỷ lệ cấp học bổng Tiếng Hàn
(TOPIK)
Tiếng Anh
(IELTS)
Tiếng Anh (TOEFL iBT) Tiếng Anh (TOEIC)
Học bổng sinh viên mới 1 100% Lvl 6 7 100 900
Học bổng sinh viên mới 2 80% Lvl 5 6.5 90 850
Học bổng sinh viên mới 3 60% Lvl 4 5.5 71 700
Học bổng sinh viên mới 4 40%
  1.  Sinh viên thuộc quốc gia dùng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ
  2.  Sinh viên thuộc quốc gia dùng tiếng Anh là ngôn ngữ chung (học đại học 4 năm bằng tiếng Anh)
Học bổng sinh viên mới 5 30% Lvl 3
Học bổng sinh viên mới 6 20% Đối tượng không thuộc khung Học bổng 1~5 được khoa tiến cử
  • Học bổng từ học kỳ thứ 2
Loại học bổng Tỷ lệ cấp học bổng
Trong ( ) áp dụng ngoại trừ ICS*
TOPIK GPA học kỳ trước
Học bổng sinh viên đang học 1 100% (80%) Lvl 6 Từ 4.0
Học bổng sinh viên đang học 2 80% (60%) Lvl 6 Từ 3.5 đến dưới 4.0
Lvl 5 Từ 4.0
Học bổng sinh viên đang học 3 60% (40%) Lvl 5 Từ 3.5 đến dưới 4.0
40% (40%) Lvl 4 Từ 4.0
Học bổng sinh viên đang học 4 30% (30%) Lvl 4 Từ 3.5 đến dưới 4.0
Học bổng sinh viên đang học 5 20% (20%) Lvl 3 Từ 3.5
Đối tượng học bổng sinh viên đang học 1~4,

có điểm học học kỳ trước dưới C dù là một môn hoặc điểm học bình quân

kỳ trước dưới 3.5

KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC YEUNGNAM

Phân loại Chi phí
(KRW)
Tiền đặt cọc

(KRW)

Phí ăn (Chọn nộp)
(KRW)
Phòng 2 người khoảng 700,000 (~175,000/ 1 tháng)
~
Khoảng 1,044,000 (~261,000/ 1 tháng)
100,000

3 bữa: 1,372,000 (343 bữa)

2 bữa: 1,035,000 (230 bữa)

KẾT LUẬN

Trường Đại học Yeungnam là lựa chọn lý tưởng nhờ hệ thống ngành học đa dạng từ Kỹ thuật đến Nghệ thuật và chính sách học bổng cực kỳ hấp dẫn lên đến 100% học phí dựa trên năng lực ngoại ngữ. Bên cạnh đó, mức sinh hoạt phí và ký túc xá tại đây rất hợp lý, dao động chỉ từ 175,000 đến 261,000 KRW/ tháng, giúp sinh viên quốc tế giảm bớt gánh nặng tài chính. Với cơ sở vật chất hiện đại và môi trường đào tạo chuyên nghiệp, đây chính là bệ phóng vững chắc cho sự nghiệp tương lai của bạn.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Yeungnam Hàn Quốc!

Mời bạn đọc – Đai Học Dankook – Ngôi Trường Có Lịch Sử Lâu Đời Tại Hàn Quốc

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr