Đại học Quốc gia Chungbuk – Lựa chọn du học công lập uy tín

CHUNGBUK NATIONAL UNIVERSITY

Du học tại Chungbuk National University – Đại học Quốc gia hàng đầu khu vực Chungcheong

Trường Đại học Quốc gia Chungbuk là một trong những trường đại học công lập hàng đầu tại Hàn Quốc, nổi bật với danh hiệu Trường Đại học Xuất sắc do Bộ Giáo dục trao tặng. Trường không chỉ khẳng định uy tín qua việc nằm trong top 30 về tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp mà còn dẫn đầu về hạ tầng công nghệ khi đứng thứ 2 toàn quốc về hệ thống Internet cho sinh viên. Đặc biệt, với vị thế là trường có visa thẳng (năm 2019), đây là điểm đến lý tưởng và thuận lợi cho du học sinh quốc tế theo đuổi môi trường giáo dục kiểu mẫu.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Quốc gia Chungbuk qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Chungbuk, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Chungbuk của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 충북대학교 – (CBNU)

Tên tiếng Anh: Chungbuk National University

Loại hình: Công lập

Năm thành lập: 1951

Địa chỉ: 1, Chung-daero, Seowon-gu, Cheongju-si, Chungbuk-do, Hàn Quốc

Website: chungbuk.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành bài kiểm tra tiếng Hàn của Viện ngôn ngữ Đại học Quốc gia Chungbuk (CBNU) cấp 4 trở lên.

Khi Tốt nghiệp cần đạt TOPIK 4 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530(CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 326) trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Chungbuk 

Nội dung Chi tiết
Số kỳ học 4 kỳ

(Xuân – Hạ – Thu – Đông)

Tổng số giờ học 800 giờ / 1140 giờ mỗi năm
Lịch học Thứ Hai ~ Thứ Sáu

09:00 ~ 13:00 (4 tiếng/ngày)

Sĩ số lớp Dưới 20 học sinh
Hoạt động ngoại khóa  Trải nghiệm văn hóa: 4 lần/ năm 

Cuộc thi Viết/ Nói kỷ niệm ngày Hangeul: 1 lần/ năm

Học phí/ kỳ
(KRW)
1,400,000
Phí xét tuyển
(KRW)
70,000

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng

Danh mục Học bổng Học thuật Học bổng Saemmul Học bổng Nhập học Đại học Quốc gia Chungbuk
Đối tượng Học viên có thành tích học tập xuất sắc Học viên có thành tích học tập xuất sắc và chuyên cần 100% Sinh viên tương lai của Đại học Quốc gia Chungbuk (phải đăng ký khóa đào tạo vào học kỳ ngay trước khi nhập học)
Số lượng nhận Tối đa 15 người cho các vị trí từ hạng 1 đến hạng 3 Tối đa 5 người cho các vị trí từ hạng 1 đến hạng 5 –
Mức học bổng (KRW) 30.000 – 70.000 50.000 1.000.000

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Chungbuk

Phí xét tuyển:

      • 72,000 KRW
Lĩnh vực Ngành Học phí/ kỳ
(KRW)
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc

Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc

Ngôn ngữ & Văn học Anh

Ngôn ngữ & Văn hóa Đức

Ngôn ngữ & Văn hóa Pháp

Ngôn ngữ & Văn hóa Nga

Triết học

Lịch sử

Khảo cổ học & Lịch sử Nghệ thuật

Nghiên cứu liên ngành Nhân văn

Văn hóa Hàn Quốc toàn cầu

1.988.000
Khoa học Xã hội Xã hội học

Tâm lý học

Hành chính công

Chính trị học & Quan hệ Quốc tế

Kinh tế học

Nghiên cứu liên ngành Khoa học Xã hội

1.988.000
Khoa học Tự nhiên Toán học

Thống kê thông tin

Vật lý

Hóa học

Sinh học

Vi sinh vật học

Hóa sinh

Thiên văn học & Khoa học Vũ trụ

Khoa học Trái đất & Môi trường

Nghiên cứu liên ngành Khoa học Tự nhiên

2.443.000
Quản trị Kinh doanh Khoa Kinh doanh

Kinh doanh Quốc tế

Hệ thống Thông tin Quản lý

Nghiên cứu liên ngành Quản trị Kinh doanh

1.988.000
Kỹ thuật Kỹ thuật Dân dụng

Kỹ thuật Cơ khí

Kỹ thuật Hóa học

Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến

Kỹ thuật Kiến trúc

Kỹ thuật An toàn

Kỹ thuật Môi trường

Hóa học Kỹ thuật

Kỹ thuật Đô thị

Kiến trúc

Nghiên cứu liên ngành Kỹ thuật

2.642.000
Kỹ thuật Điện & Máy tính Kỹ thuật Điện

Kỹ thuật Điện tử

Kỹ thuật Bán dẫn

Khoa Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông

Kỹ thuật Máy tính

Khoa học Máy tính

Hệ thống Thông minh & Robot

Nghiên cứu liên ngành Kỹ thuật Điện & Máy tính

2.642.000
Nông nghiệp, Đời sống & Khoa học Môi trường Khoa học Cây trồng

Hóa học Môi trường & Sinh học

Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học

Khoa học Động vật

Y học thực vật

Khoa học & Công nghệ cây trồng công nghiệp

Khoa học Làm vườn

Khoa học Lâm nghiệp

Kỹ thuật Nông nghiệp & Nông thôn

Kỹ thuật Hệ thống sinh học

Khoa học Gỗ & Giấy

2.393.000
Kinh tế Nông nghiệp 2.016.000
Nghiên cứu liên ngành Nông nghiệp, Đời sống & Khoa học Môi trường 2.393.000
Sinh thái học Nhân văn Thực phẩm & Dinh dưỡng 2.393.000
Phúc lợi trẻ em 1.988.000
Quần áo & Dệt may

Thiết kế Nhà ở & Nội thất

2.440.000
Khoa học Tiêu dùng

Nghiên cứu liên ngành Sinh thái học Nhân văn

1.988.000
Nghiên cứu Liên ngành Nghiên cứu liên ngành Khoa học Tự nhiên 2.393.000
Nghiên cứu liên ngành Nhân văn & Khoa học Xã hội 2.393.000
Nghệ thuật & Thiết kế Hội họa Phương Đông

Hội họa Phương Tây

Điêu khắc

2.623.000
Thiết kế 2.547.000

Điều Kiện Về Chứng Chỉ TOPIK Đối Với Các Khoa/ Ngành

Lĩnh vực Khoa Cấp độ
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc 4
Khoa học Xã hội Xã hội học
Tâm lý học
Hành chính công
Chính trị học & Quan hệ Quốc tế
Kinh tế học
Nghiên cứu liên ngành Khoa học Xã hội
Quản trị Kinh doanh Khoa Kinh doanh
Hệ thống Thông tin Quản lý
Nông nghiệp, Đời sống & Khoa học Môi trường Kinh tế Nông nghiệp
Sinh thái học Nhân văn Phúc lợi trẻ em

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học

  • Học bổng chứng chỉ TOPIK & GPA
Đối tượng Điều kiện 
Sinh viên Quốc tế Sinh viên mới nhập học Cấp B1: TOPIK Cấp 5

Cấp B2: TOPIK Cấp 4

Cấp C: TOPIK Cấp 3

Sinh viên đang theo học Cấp B1: TOPIK Cấp 5 + Điểm A+

Cấp B2: TOPIK Cấp 5 + Điểm A⁰

Cấp C: TOPIK Cấp 4 + Điểm B+

  • Học bổng CBNU Bridge
Đối tượng Mức học bổng  Thời gian
Ứng viên mới duy trì trạng thái “Đang theo học” sau khi nhập học.

Đồng thời đã hoàn thành học kỳ ngay trước đó tại chương trình Tiếng Hàn của Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc

tế (IILE) thuộc CBNU.

Số tiền: 1.000.000 KRW
(Cấp một lần cho học kỳ đầu tiên)
Vào tháng 4
chuyển trực tiếp vào tài khoản ngân hàng của từng ứng viên.

※ Học bổng này KHÔNG dành cho sinh viên thuộc diện học bổng Chính phủ (GKS) tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế (IILE) của CBNU.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Chungbuk

Phí xét tuyển:

      • 50,000 KRW
Khối ngành Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ Tích hợp Học phí/ kỳ
(KRW)
Nhân văn & Khoa học Xã hội Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc √ √ – 2.515.000
Văn học hiện đại √ √ –
Văn học cổ điển √ √ –
Ngôn ngữ học Trung Quốc √ √ √
Văn học Trung Quốc √ √ √
Thông dịch & Biên dịch Trung – Hàn √ √ √
Ngôn ngữ học Anh √ √ –
Văn học Anh √ √ –
Giao tiếp tiếng Anh trung cấp √ – –
Ngôn ngữ học Đức √ – –
Văn học Đức √ – –
Giao tiếp toàn cầu √ – –
Ngôn ngữ học Pháp √ – –
Văn học Pháp √ – –
Giao tiếp toàn cầu √ – –
Ngôn ngữ học Nga √ – –
Văn học Nga √ – –
Nghiên cứu khu vực Nga √ – –
Biên dịch văn học Nga √ – –
Triết học phương Tây √ √ –
Triết học phương Đông √ √ –
Lịch sử Hàn Quốc √ √ –
Lịch sử châu Á √ √ –
Lịch sử phương Tây √ √ –
Khảo cổ học √ √ √
Lịch sử Nghệ thuật √ √ √
Nghiên cứu Di sản Văn hóa √ √ √
Ngôn ngữ học Đức – √ –
Văn học Đức – √ –
Nghiên cứu dịch thuật Đức – √ –
Ngôn ngữ học Pháp – √ –
Văn học Pháp – √ –
Nghiên cứu dịch thuật Pháp – √ –
Ngôn ngữ học Nga – √ –
Văn học Nga – √ –
Nghiên cứu dịch thuật Nga – √ –
Xã hội học √ √ –
Tâm lý học √ √ √
Hành chính công √ √ √
Chính trị học & Quan hệ Quốc tế √ √ –
Kinh tế học √ √ –
Quản trị tài chính √ √ √
Quản trị vận hành √ √ √
Marketing √ √ √
Tổ chức & Quản trị nguồn nhân lực √ √ √
Kinh doanh Quốc tế √ √ –
Kế toán √ √ –
Quản lý thông tin √ √ √
Kinh tế Nông nghiệp √ √ –
Quản trị trang trại √ √ –
Tâm lý giáo dục & Tư vấn √ √ –
Lịch sử giáo dục & Triết lý giáo dục √ √ –
Quản lý giáo dục √ √ –
Xã hội học giáo dục √ √ –
Chương trình, Đánh giá & Công nghệ giáo dục √ √ –
Quan hệ quốc tế (IR) √ – –
Giáo dục Lịch sử √ √ –
Giáo dục Địa lý √ √ –
Nhân văn & Xã hội Giáo dục Khoa học Xã hội √ √ –
Giáo dục Đạo đức √ √ –
Phúc lợi trẻ em √ √ – 2.616.000
Khoa học Tiêu dùng √ √ √ 2.515.000
Luật Công √ – – 2.970.000
Luật Xã hội √ – –
Luật Khoa học và Công nghệ √ – –
Luật Dân sự √ – –
Luật Thương mại √ – –
Luật Hình sự – Nguyên lý Tư pháp √ – –
Luật Công – √ –
Luật Xã hội – √ –
Luật Khoa học và Công nghệ – √ –
Luật Dân sự – √ –
Luật Thương mại – √ –
Luật Hình sự – Nguyên lý Tư pháp – √ –
Khoa học Tự nhiên Toán học & Logic √ √ √ 3.033.000
Thống kê thông tin √ √ √
Vật lý √ √ √
Thiết bị khoa học & Phát triển √ √ √
Hóa lý √ √ √
Hóa hữu cơ & Hóa sinh √ √ √
Hóa vô cơ & Hóa phân tích √ √ √
Khoa học Sinh học √ √ √
Công nghệ sinh học √ √ √
Sinh thái, Tiến hóa & HT Môi trường √ √ √
Hóa sinh & Sinh học phân tử √ √ √
Thiên văn học &  Khoa học Vũ trụ √ √ √
Khoa học Thiên văn Công cộng √ √ √
Khoa học Địa chất √ √ √
Cây trồng √ √ √
Hóa học Nông nghiệp √ √ √
Khoa học & Công nghệ cây trồng CN √ √ √
Tài nguyên rừng √ √ –
Quản lý rừng √ √ –
Kỹ thuật phát triển nông thôn √ √ √
Kỹ thuật nước & Môi trường √ √ √
Kỹ thuật Hệ thống sinh học √ √ √
Công nghệ giấy & Bột giấy √ √ √
Bảo tồn & Kỹ thuật gỗ √ √ √
Bệnh học thực vật √ √ √
Côn trùng học ứng dụng √ √ √
Giáo dục Vật lý √ √ –
Giáo dục Hóa học √ √ –
Giáo dục Sinh học √ √ –
Giáo dục Khoa học Trái đất √ √ –
Giáo dục Toán học √ √ – 2.526.000
Thực phẩm & Dinh dưỡng √ √ √ 3.033.000
Quần áo & Dệt may √ √ √
Thiết kế Nhà ở & Nội thất √ √ √
Nguyên liệu dược √ √ √ 3.382.000
Chức năng dược √ √ √
Khoa học Tự nhiên Dược phẩm công nghiệp √ √ √
Dược lâm nghiệp √ √ √
Trí tuệ nhân tạo sinh học √ √ √
Khoa học mỹ phẩm công nghiệp – √ –
Khoa học Bức xạ Synchrotron √ √ √ 3.033.000
Kỹ thuật Kỹ thuật kết cấu √ √ √ 3.230.000
Kỹ thuật tài nguyên nước & Thủy lực √ √ √
Kỹ thuật địa kỹ thuật √ √ √
Kỹ thuật khảo sát & Thông tin địa không gian √ √ √
Kỹ thuật quản lý xây dựng & Hệ thống √ √ √
Kỹ thuật Kiến trúc √ √ √
Kỹ thuật Cơ khí √ √ √
Kỹ thuật An toàn √ √ –
Hóa học Kỹ thuật √ √ √
Kỹ thuật Cơ khí chính xác √ √ √
Kiến trúc √ √ √
Kỹ thuật Môi trường √ √ √
Kỹ thuật Đô thị √ √ √
Kỹ thuật Hóa học √ √ √
Kỹ thuật Vật liệu √ √ √
Kỹ thuật Điện √ √ √
Kỹ thuật Điện tử √ √ √
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông √ √ √
Kỹ thuật Phát thanh & Truyền thông √ √ √
Hệ thống thông minh và Robot √ √ √
Kỹ thuật Bán dẫn √ √ √
Khoa học Máy tính √ √ √
Kỹ thuật Máy tính √ √ √
Nghệ thuật & Thể chất Giáo dục Thể chất √ √ – 3.230.000
Thiết kế √ – –
Hội họa Phương Đông √ – –
Hội họa Phương Tây √ – –
Điêu khắc √ – –
Lý luận nghệ thuật √ – –
Hội họa Phương Đông – √ –
Hội họa Phương Tây – √ –
Điêu khắc – √ –
Lý luận nghệ thuật – √ –
Thiết kế – √ –
Khoa học Y tế Thú y hình thái √ √ √ 3.864.000
Thú y chức năng √ √ √
Thú y phòng bệnh √ √ √
Thú y lâm nghiệp √ √ √
Đánh giá sản phẩm sinh học √ √ √
Giải phẫu học √ √ √ 3.864.000
Ngoại khoa √ √ √
Sản phụ khoa √ √ √
Nội khoa √ √ √
Tiết niệu √ √ √
Phẫu thuật lồng ngực √ √ √
Ký sinh trùng học √ √ √
Nhãn khoa √ √ √
Tai Mũi Họng √ √ √
Da liễu – – –
Ngoại thần kinh √ √ √
Phẫu thuật tạo hình – – –
Thần kinh học √ √ √
Gây mê hồi sức & Giảm đau √ √ √
Y học xét nghiệm √ √ √
Tin học Y tế & Quản lý – – –
Xạ trị ung thư √ √ √
Phẫu thuật chỉnh hình √ √ √
Giải phẫu bệnh √ √ √
Y học dự phòng √ √ √
Kỹ thuật y sinh – – –
Sinh lý học √ √ √
Phục hồi chức năng √ √ √
Nha khoa – – –
Vi sinh vật học √ √ √
Hóa sinh √ √ √
Dược lý học √ √ √
Y học cấp cứu √ √ √
Khoa học Y tế tích hợp √ √ √
Khoa học thần kinh √ √ √
Nhi khoa √ √ √
Chẩn đoán hình ảnh √ √ √
Tâm thần học √ √ √
Khoa học y tế chính xác √ – –
Y học gia đình √ √ –
Dược lý lâm nghiệp √ – –
Y học hạt nhân √ √ –

Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học

  • Học bổng chứng chỉ TOPIK & GPA
Đối tượng Điều kiện Mức học bổng
(Giảm dựa trên học phí)
Sinh viên mới nhập học <Tân Thạc sĩ sau khi tốt nghiệp Đại học tại CBNU>
Cấp B1: TOPIK Cấp 5 + Điểm A⁰ 80%
Cấp B2: TOPIK Cấp 5 + Điểm B+ 40%
<Tân Tiến sĩ sau khi tốt nghiệp Thạc sĩ tại CBNU>
Cấp B1: TOPIK Cấp 5 + Điểm A⁰ 80%
Cấp B2: TOPIK Cấp 5 + Điểm B+ 40%
<Tất cả các ứng viên khác>
Cấp C: Tất cả các ứng viên 20%
Sinh viên đang theo học Cấp B1: TOPIK Cấp 5 + Điểm A⁰ 80%
Cấp B2: TOPIK Cấp 5 + Điểm B+ 40%
Cấp C: TOPIK Cấp 4 + Điểm B+ 20%
  • Học bổng CBNU Bridge
Đối tượng Mức học bổng Thời điểm
Ứng viên mới, duy trì trạng thái “Đang theo học” (Enrolled) sau khi trúng tuyển.

Đã hoàn thành học kỳ ngay trước đó tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế (IILE) của CBNU.

Số tiền: 1,000,000 KRW Vào Tháng 4
Nhận 01 lần duy nhất cho học kỳ đầu tiên Chuyển vào tài khoản ngân hàng của ứng viên

※ Học bổng này KHÔNG áp dụng cho sinh viên thuộc hệ học bổng Chính phủ (GKS) đang học tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế (IILE) của CBNU.

KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUNGBUK

Ký túc xá Loại phòng Chi phí/ kỳ
(KRW)
Yanghyunjae 2 người 1,644,200 ~ 1,836,200

KẾT LUẬN

Với vị thế là một trong Top 10 đại học quốc gia hàng đầu Hàn Quốc, trường Đại học Quốc gia Chungbuk mang đến môi trường học tập đẳng cấp quốc tế với chi phí cực kỳ hợp lý và hệ thống chuyên ngành đa dạng từ Kỹ thuật đến Y học. Sinh viên không chỉ được hưởng lợi từ các chính sách học bổng giảm tới 80% học phí và khoản hỗ trợ tiền mặt 1.000.000 KRW từ học bổng chuyển tiếp, mà còn được hỗ trợ tối đa về đời sống tại ký túc xá Yanghyunjae hiện đại. Tọa lạc tại thành phố Cheongju với chi phí sinh hoạt thấp và cơ sở vật chất tiên tiến, đây chính là lựa chọn tối ưu để sinh viên Việt Nam phát triển tương lai bền vững.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Chungbuk Hàn Quốc!

Mời bạn đọc – Daegu Catholic University – Đại học uy tín khu vực Daegu

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr