SUNGKYUNKWAN UNIVERSITY
Đại Học Sungkyunkwan – Ngôi Trường Liên Tục Bám Đuổi Nhóm SKY Tại Hàn Quốc
Đại học Sungkyunkwan (성균관대학교) tự hào là trường đại học tư thục toàn diện số 1 tại Hàn Quốc trong 3 năm liên tiếp (JoongAng Daily). Với vị thế top 6 quốc gia và hạng 123 thế giới theo bảng xếp hạng QS World University Ranking, trường còn được REUTERS vinh danh là một trong 8 ngôi trường sáng tạo nhất châu Á. Đặc biệt, Sungkyunkwan dẫn đầu về tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp và là đơn vị đầu tiên tại Hàn Quốc đạt tối đa 5 tiêu chuẩn đào tạo của British QS 5 Star Rating. Với mạng lưới liên kết rộng khắp 959 trường đại học tại 76 quốc gia, đây chính là môi trường giáo dục đẳng cấp quốc tế lý tưởng cho mọi sinh viên.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Sungkyunkwan qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Sungkyunkwan, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn. Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Sungkyunkwan của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 성균관대학교 – (SKKU)
Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1398
Địa chỉ:
-
- Cơ sở Seoul (Nhân văn & Khoa học Xã hội): 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc.
- Cơ sở Suwon (Khoa học Tự nhiên): 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
Website: skku.edu
- Điểm nổi bật của Đại học Sungkyunkwan:
Xếp #87 các trường đại học toàn cầu (theo Times Higher Education – THE 2026) và #126 trong bảng xếp hạng QS World University Rankings 2026.
Xếp #16 ở các trường Đại học ở châu Á (QS Asia University Rankings 2026).
SKKU liên tục giữ vị trí #1 trong khối các trường đại học tư thục đa ngành tại Hàn Quốc và xếp thứ #3 hoặc #4 toàn quốc (sau SNU và KAIST).
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 80, IELTS 6.5 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 71, IELTS 5.5 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Sungkyunkwan
| Cơ sở | Seoul (Nhân văn & Khoa học Xã hội) |
Suwon (Khoa học Tự nhiên) |
| Đặc trưng | Học ngôn ngữ vì mục đích học thuật và tiếp nhận văn hóa. | Học ngôn ngữ vì mục đích học thuật và tiếp nhận văn hóa. |
| Số kỳ học | 4 kỳ/năm (Khoảng 10 tuần/kỳ) | |
| Cấp độ | Cấp 1 (Sơ cấp) đến Cấp 6 (Cao cấp) | Cấp 1 (Sơ cấp) đến Cấp 5 (Cao cấp) |
| Giờ học | Sáng: 9:00 – 12:50 Chiều: 14:00 – 17:50 |
|
| Thời lượng | Thứ 2 – Thứ 6 (200 phút/ngày, 10 tuần) | Thứ 2 – Thứ 6 (200 phút/ngày, 50 ngày/kỳ) |
| Phí xét tuyển (KRW) |
80,000 | 60,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,780,000 | 1,450,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 150,000 KRW
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Đại Học Tại Đại Học Sungkyunkwan
| Cơ sở | Lĩnh vực | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| HỆ TIẾNG HÀN | |||
| Cơ sở Nhân văn & Xã hội (Seoul) |
Nhân văn | • Nho giáo & Phương Đông học • Ngôn ngữ & Văn học (Hàn Quốc học, Anh, Pháp, Trung Quốc, Đức, Nga) • Hán học • Lịch sử • Triết học • Khoa học Thư viện & Thông tin |
5,087,000 |
| Khoa học Xã hội | • Hành chính công • Chính trị & Ngoại giao • Truyền thông & Phương tiện đại chúng • Xã hội học • Phúc lợi Xã hội • Tâm lý học • Khoa học Người tiêu dùng •Tâm lý Trẻ em & Giáo dục • Kinh tế học • Thống kê |
||
| Quản trị Kinh doanh | |||
| Phim – Truyền hình & Đa phương tiện | 6,606,000 | ||
| Sân khấu | |||
| Thiết kế Thời trang | |||
| Cơ sở Khoa học Tự nhiên (Suwon) |
Khoa học Tự nhiên | • Khoa học Sinh học • Toán học • Vật lý • Hóa học • Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học • Kỹ thuật Cơ điện tử sinh học • Công nghệ Sinh học Tích hợp. |
5,872,000 |
| Kỹ thuật | • Kỹ thuật Hóa học • Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến • Kỹ thuật Cơ khí • Kỹ thuật Xây dựng dân dụng /Kiến trúc & Kiến trúc Cảnh quan • Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp • Kỹ thuật Nano |
6,606,000 | |
| Phần mềm | 6,606,000 | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Điện | |||
| Kiến trúc (chương trình 5 năm) |
|||
| Khoa học Thể thao | 5,872,000 | ||
| HỆ TIẾNG ANH | |||
| Cơ sở Nhân văn & Xã hội (Seoul) |
Kinh tế toàn cầu | 7,004,000 | |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu | 7,808,000 | ||
| Cơ sở Khoa học Tự nhiên (Suwon) |
Kỹ thuật Phần mềm | 5,872,000 | |
| Kỹ thuật Y sinh toàn cầu (BME) | |||
- Học bổng dành cho sinh viên Đại học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Tiếng Hàn Xuất sắc | TOPIK 6 Hoặc: Hoàn thành Cấp 6 tại Viện Ngôn ngữ Sungkyun |
Miễn 100% học phí |
| TOPIK 5 Hoặc: Hoàn thành Cấp 5 tại Viện Ngôn ngữ Sungkyun Hoặc: Hoàn thành khóa dự bị Đại học (Tiếng Hàn cơ bản) |
Miễn 50% học phí | |
| Tiếng Anh Xuất sắc | IELTS 8.0 trở lên Hoặc: TOEFL iBT 110 trở lên |
Miễn 100% học phí |
| IELTS 7.0 trở lên Hoặc: TOEFL iBT 95 trở lên |
Miễn 50% học phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 100,000 KRW
– Phí nhập học: 1,198,000 KRW
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Sau Đại Học Tại Đại Học Sungkyunkwan
| Ngành | Khoa | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí/ kỳ( KRW) |
| Nhân văn | Nghiên cứu Nho giáo, Triết học Phương Đông & Triết học Hàn Quốc | o | 7,145,000 | |
| Văn học Hàn Quốc bằng chữ Hán cổ | o | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | o | |||
| Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc | o | – | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | o | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | o | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | o | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | o | |||
| Chuyên ngành Hội tụ Khởi nghiệp Xã hội Nhân văn Tương lai | o | |||
| Lịch sử | o | |||
| Khoa học Xã hội | Chính trị học | o | 7,145,000 | |
| Xã hội học | o | |||
| Tâm lý học & Giáo dục trẻ em | o | |||
| Quản trị kinh doanh | o | |||
| Công nghệ tài chính | – | o | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | o | – | 8,559,000 |
| Toán học | o | |||
| Vật lý | o | |||
| Hóa học | – | o | ||
| Kỹ thuật Cơ điện tử sinh học | o | |||
| Lý sinh | – | o | ||
| Kỹ thuật | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | o | 9,790,000 | |
| Công nghệ sinh học tích hợp | o | |||
| Kỹ thuật Điện & Máy tính | o | |||
| Kỹ thuật Điện & Máy tính | o | |||
| Kỹ thuật Hội tụ Bán dẫn | o | |||
| Kỹ thuật Hóa học | o | |||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | o | |||
| Kỹ thuật Cơ khí | o | |||
| Kỹ thuật Xây dựng, Kiến trúc & Môi trường | o | |||
| Kiến trúc | o | |||
| Kiến trúc Cảnh quan | o | |||
| Kỹ thuật Nano & Công nghệ Nano | o | |||
| Kỹ thuật Y sinh | o | |||
| Hội tụ Y tế Chính xác Thông minh | o | |||
| Kỹ thuật Năng lượng Tương lai | o | |||
| Thành phố Thông minh Toàn cầu (Global Smart City) | o | |||
| Kỹ thuật Hệ thống Trí tuệ Nhân tạo (A.I. Systems) | o | |||
| Khoa học Năng lượng (Energy Science) | – | o | 9,176,000 | |
| Kỹ thuật Năng lượng Carbon thấp | o | |||
| Nghệ thuật & Thể thao | Phim, Truyền hình & Đa phương tiện | o | 9,790,000 | |
| Khoa học Thể thao (Sport Science) | o | 8,559,000 | ||
| Dược | Hội tụ Sinh học – Dược phẩm | o | 9,859,000 | |
| Y học | Y sinh | o | 8,559,000 | |
| Khoa học & Công nghệ Y tế | Tích hợp | |||
- Học bổng dành cho sinh viên sau Đại học
| Loại học bổng | Nội dung chi tiết |
| Học bổng Nhập học (Chỉ kỳ đầu tiên) |
– Đối tượng: Sinh viên quốc tế được chọn trúng tuyển vào các khoa Nhân văn, Khoa học Xã hội hoặc Nghệ thuật dựa trên kết quả đánh giá nhập học. – Mức học bổng: 100%, 70%, 50%, 25% hoặc 10% phí nhập học và học phí. |
| Học bổng dựa trên thành tích (Từ kỳ thứ 2 trở đi) |
– Điều kiện: Sinh viên quốc tế nhập học hệ chính quy sẽ được xét dựa trên điểm GPA của học kỳ trước đó. (Sinh viên đang nhận học bổng STEM sẽ không được xét loại này). – Mức học bổng: * GPA đạt 4.5: Miễn 50% học phí. * GPA đạt 4.2 ~ 4.5: Miễn 30% học phí. * GPA đạt 3.8 ~ 4.2: Miễn 20% học phí. |
KẾT LUẬN:
Đại học Sungkyunkwan là biểu tượng giáo dục danh giá với bề dày lịch sử hơn 600 năm, được thành lập từ năm 1398 và là trường đại học đầu tiên của Hàn Quốc. Với nền tảng vững chắc từ triều đại Joseon, trường kết hợp hoàn hảo giữa tinh hoa tri thức truyền thống và hệ thống giáo dục tư thục hiện đại. Đây là lựa chọn hàng đầu cho những ai tìm kiếm một môi trường học tập uy tín, có vị thế lịch sử độc tôn và danh tiếng bền vững tại xứ sở Kim Chi.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr

