GYEONGKUK NATIONAL UNIVERSITY
Đại học Quốc gia Gyeongkuk – Lựa chọn đột phá cho Du học sinh Quốc tế 2026
Đại học Quốc gia Gyeongkuk (GKNU) là một cái tên khá mới mẻ trong bản đồ giáo dục Hàn Quốc nhưng đầy tiềm năng, được thành lập từ sự hợp nhất lịch sử giữa Đại học Quốc gia Andong (ANU) và Cao đẳng Tỉnh Gyeongbuk vào tháng 3 năm 2025. Đây là mô hình đại học hợp nhất công – lập đầu tiên tại Hàn Quốc nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh toàn cầu.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Quốc gia Gyeongkuk qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia Gyeongkuk, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Gyeongkuk của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 국립경국대학교 – (GKNU)
Tên tiếng Anh: Gyeongkuk National University
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1947
Địa chỉ: 1375 Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Website: gknu.ac.kr
- Lịch sử hình thành của trường Đại học Quốc gia Gyeongbuk:
Ngày 21 tháng 7 năm 1947 – trường có tên gọi là Trường Cao đẳng Sư phạm Andong
Năm 1979 ~ 1991 – trường được nâng lên trở thành Đại học Quốc gia Andong
Ngày 1 tháng 3 năm 2025 ~ nay – trường được chính thức thiết lập với tên gọi Đại học Quốc gia Gyeongbuk
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 trở lên hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ của trường (GKNU Korean Language Institute) cấp 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 79 hoặc IELTS 6.0 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL 530 / iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc TEPS 600 (NEW TEPS 326) điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Gyeongkuk
| Danh mục | Nội dung |
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Phí xét tuyển (KRW) |
60.000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
2.300.000 |
| Bảo hiểm/ 6 tháng (KRW) |
80.000 |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Ký túc xá | Loại phòng | Mức chi phí (KRW) |
| Solmui (Nam)/
16 tuần |
Phòng 2 người | 1.400.000 |
| Garam (Nam/Nữ)/
16 tuần |
Phòng 4 người | 1.300.000 |
| Phòng 2 người | 1.600.000 | |
| Solbit (Nam/Nữ)/
25 tuần |
Phòng 2 người | 1.850.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng Thành tích | Top 5% có thành tích học tập xuất sắc | 30% |
| Trên 5% đến 10% có thành tích học tập xuất sắc | 20% | |
| GKNU Challenge Scholarship | Điểm chuyên cần: 85% trở lên; GPA 75 điểm trở lên |
50% |
| Học bổng TOPIK | TOPIK 3 trở lên | 50,000 KRW |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Gyeongkuk
Phí xét tuyển:
-
-
- 60.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 1.690.000 |
| Ngôn ngữ, Văn học & Văn hóa Trung Quốc | ||
| Nội dung Văn hóa Chữ Hán | ||
| Di sản Văn hóa | ||
| Lịch sử | ||
| Văn hóa Truyền thông | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Kế toán & Thuế | ||
| Thương mại Quốc tế | ||
| Quản trị Du lịch | ||
| Luật | ||
| Hành chính công | ||
| Kinh tế học | ||
| Phong cách sống Thời trang | ||
| Mỹ thuật | ||
| Nghệ thuật Biểu diễn & Âm nhạc | ||
| Sức khỏe & Động lực học | ||
| Nghiên cứu Khoa học Xã hội & Nhân văn | 1,840,000 | |
| IT | Khoa học & Kỹ thuật Máy tính | 2,000,000 |
| Hội tụ Phần mềm | ||
| Khoa học Dữ liệu | ||
| Phúc lợi Xã hội & Tham vấn | Phúc lợi Xã hội | 2,000,000 |
| Tâm lý học Tham vấn | ||
| Khoa học Sự sống & Kỹ thuật | Khoa học Sinh học | 2,000,000 |
| Công nghệ Sinh học Vaccine | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Sinh học | ||
| Khoa học Làm vườn Thông minh | ||
| Khoa học Lâm nghiệp | ||
| Y học Thực vật | ||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Kiến trúc | 2,190,000 |
| Kỹ thuật Xây dựng | ||
| Kỹ thuật Môi trường | ||
| Khoa học Trái đất & Môi trường | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Robot | ||
| Kỹ thuật Công nghệ Thông tin & Truyền thông Kỹ thuật số | ||
| Kỹ thuật Cảm biến Thông minh | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Các khoa trực thuộc khác | Thực phẩm & Dinh dưỡng | 2,000,000 |
| Kỹ thuật Di động Thông minh | 2,190,000 | |
| Dịch vụ Công | Công nghệ Sinh học Động vật | 2,000,000 |
| Huấn luyện viên Thể thao | ||
| Kỹ thuật Thiết kế Di động | 2,190,000 | |
| Phòng cháy & Phòng chống Thảm họa | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| GKNU Challenge | Tỉ lệ chuyên cần ≥ 85% và điểm số ≥ 75/ 100 | 50% |
| GKNU Talented | TOPIK 3 trở lên | 1.000.000 KRW / kỳ |
| Admission Scholarship | TOPIK 3 trở lên | 22% |
| Merit Scholarship | GPA Top 5% ~ 40% theo thứ hạng kỳ trước | 30% ~ 100% học phí |
| GKNU Invitation | Đề cử bởi Trung tâm Giáo dục Hàn Quốc có ký MOU với GKNU
TOPIK 4 trở lên; GPA kỳ trước ≥ 3.0 và đạt ít nhất 17 tín chỉ. |
22% |
| TOPIK Scholarship | Đạt TOPIK 3, 4 hoặc 5 trở lên trong vòng 1 năm sau khi nhập học | 300.000 KRW |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc Gia Gyeongbuk
Phí xét tuyển:
-
-
- 60.000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 170.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ | 1.860.000 |
| Văn học chữ Hán Hàn | ✓ | ✓ | ||
| Văn hóa Dân gian | ✓ | ✓ | ||
| Triết học Phương Đông | ✓ | ✓ | ||
| Lịch sử | ✓ | ✓ | ||
| Hành chính công | ✓ | ✓ | ||
| Luật | ✓ | ✓ | ||
| Kinh tế học | ✓ | ✓ | ||
| Thương mại học | ✓ | ✓ | ||
| Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ Giáo dục | ✓ | ✓ | ||
| Văn hóa truyền thông & Truyền thông | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Tự nhiên | Sinh học | ✓ | ✓ | 2.230.000 |
| Khoa học Trái đất & Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Quần áo & Dệt may | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Dữ liệu | ✓ | |||
| Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | ✓ | ✓ | ||
| Lâm nghiệp | ✓ | ✓ | ||
| Y học Thực vật | ✓ | ✓ | ||
| Làm vườn & Nhân giống | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ Sinh học Thực phẩm | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Vaccine | ✓ | ✓ | ||
| Dịch vụ Y tế Khẩn cấp | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí Chính xác | ✓ | ✓ | 2.390.000 |
| Phần mềm Sáng tạo | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Ô tô tương lai | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hội tụ Phần mềm | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Sinh học | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Vật liệu bán dẫn & Vật liệu mới | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điện | ✓ | – | ||
| Phòng cháy Chữa cháy & Ngăn ngừa Thảm họa | ✓ | – | ||
| Nghệ thuật & Thể dục | Âm nhạc | ✓ | – | 2.390.000 |
| Mỹ thuật | ✓ | – | ||
| Giáo dục Thể chất | ✓ | ✓ | 2.230.000 | |
| Kỹ thuật
(Chương trình Đại học Hội tụ) |
Kỹ thuật ICT Sinh học tích hợp | ✓ | ✓ | 2.390.000 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai Động đất | ✓ | ✓ | ||
| Văn hóa Hàn Quốc | Nội dung Văn hóa | ✓ | ✓ | 2.750.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Tên học bổng | Điều kiện xét tuyển | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Admission Scholarship | Sinh viên quốc tế đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và nhập học vào trường cao học | 30% |
| GKNU Global Leader | Mức chi trả khác nhau dựa trên thành tích học tập | 30% ~ 50% |
| Partner University Scholarship | Tốt nghiệp từ một trường Đại học đối tác có thư giới thiệu
TOPIK 4 trở lên |
30% |
| GKNU Scholarship | Sinh viên quốc tế đã hoàn thành chương trình đại học tại Đại học Quốc gia Gyeongkuk
và muốn tiếp tục học lên cao học tại trường. TOPIK 4 trở lên |
30% |
| Học bổng TOPIK Xuất sắc
(TOPIK Excellence) |
Nhập học có TOPIK 3
và đạt TOPIK 4 trở lên trong vòng 1 năm sau khi nhập học |
300.000 KRW |
| TOPIK 3 trở lên trong vòng 1 năm sau khi nhập học | ||
| TOPIK 5 trở lên trong suốt thời gian theo học | ||
| Học bổng SV Quốc tế | Dành cho sinh viên quốc tế nhập học tại Ngành Văn hóa Hàn Quốc | 30% học phí |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA GYEONGBUK
Cơ sở Andong
| Ký túc xá | Đối tượng | Loại phòng | Mức phí (KRW) |
| Solmoe | Nam | Phòng 2 người | 779.000 |
| Solmoe (có Ban công) |
Phòng 2 người | 887.000 | |
| Garam | Nữ | Phòng 2 người | 986.000 |
| Phòng 4 người | 704.000 | ||
| Solbit | Nam & Nữ | Phòng 2 người | 1.241.000 |
Cơ sở Yechon
| Ký túc xá | Loại phòng | Mức phí (KRW) |
| Mirae (Nam) (16 tuần) |
Phòng 1 người | 1.380.000 |
| Phòng 2 người | 1.080.000 | |
| Huimang (Nữ) (16 tuần) |
Phòng 1 người | 1.380.000 |
| Phòng 2 người | 1.080.000 |
KẾT LUẬN
Đại học Quốc gia Gyeongkuk là một cơ sở giáo dục có lịch sử lâu đời, đang bước vào kỷ nguyên mới với sự đầu tư mạnh mẽ vào các ngành công nghệ tương lai và bảo tồn văn hóa. Trường sở hữu hệ thống học phí hợp lý, cơ sở vật chất hiện đại ở hai cơ sở Andong và Yechon, cùng chính sách học bổng đa dạng lên tới 100% học phí cho cả hệ đại học và cao học.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Gyeongkuk Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Quốc gia Hanbat – Ngôi Trường Công Lập Gần 100 Năm Lịch Sử
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
