SUNGSHIN WOMEN’S UNIVERSITY
Đại Học Nữ Sinh Sungshin – Ngôi Trường Số 1 Về Làm Đẹp Và Nghệ Thuật Tại Seoul
Trường Đại học Nữ Sinh Sungshin tọa lạc tại thủ đô Seoul, đáp ứng mọi nhu cầu sinh hoạt và vui chơi hằng ngày của sinh viên. Đặc biệt, trường nổi tiếng với chuyên ngành Làm đẹp, và cũng là “cái nôi” của biết bao idol nổi trội như: Yuju (Cựu GFriend), Goo Hara, Hyorin (Sistar),…
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Nữ Sinh Sungshin qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Nữ Sinh Sungshin, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Sungshin của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교 – (SSWU)
Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1936
Địa chỉ: 2, Bomun-ro 34da-gil, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: sungshin.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 550 (CBT 210, IBT 80), IELTS 5.5, hoặc TEPS 600 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Học Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sinh Sungshin
| Phân loại | Khóa học tiếng Hàn chính quy |
| Thời gian học | Lớp sáng: 09:00 ~ 13:00
Lớp chiều: 13:30 ~ 17:30 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,600,000 |
| Phí xét tuyển (KRW) |
80,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Học Tiếng
| Đối tượng | Hệ tiếng Hàn | Nội dung cấp | Mức học bổng | Thời điểm cấp |
| Tân sinh viên | TOPIK 4 trở lên | 100% học phí Kỳ đầu | 60% | Học kỳ nhập học |
| 40% | Học kỳ tốt nghiệp | |||
| TOPIK 3 | 80% học phí Kỳ đầu | 50% | Học kỳ nhập học | |
| 30% | Học kỳ tốt nghiệp | |||
| Sinh viên đang theo học | Top 2% thành tích học kỳ trước theo chuyên ngành/khối lớp |
100% | Các học kỳ chính quy (trừ học Kỳ nhập học) |
|
| Top 5% thành tích học kỳ trước theo chuyên ngành/ khối lớp |
80% | |||
| Top 10% thành tích học kỳ trước theo chuyên ngành/ khối lớp |
60% | |||
| Top 20% thành tích học kỳ trước theo chuyên ngành/ khối lớp |
40% | |||
| Top 50% thành tích học kỳ trước theo chuyên ngành/ khối lớp |
20% | |||
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Học Tiếng
| Hạng mục | Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| Thời gian (1 tháng) |
Phòng 2 người | 400,000 |
| Phòng 4 người | 350,000 | |
| Phí quản lý | 70,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Đại Học Tại Đại Học Nữ Sinh Sungshin
Phí xét tuyển:
-
-
- Khoa thông thường: 150,000 KRW
- Khoa Giáo dục nghệ thuật và thể chất: 170,000 KRW
-
| Hệ Đại học | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Quốc tế | Hàn Quốc học Quốc tế | 4,198,000 |
Công nghệ làm đẹp
|
5,893,000 | |
| Nhân văn & Xã hội | Khoa Ngữ văn
Ngữ văn Anh/ Đức/ Pháp/ Nhật/ Trung Quốc Lịch Sử Kinh doanh văn hóa & nghệ thuật Chính trị ngoại giao Tâm lý Địa lý Kinh tế Truyền thông đa phương tiện Quản trị Kinh doanh Phúc lợi xã hội Luật |
3,833,000 |
| Y tế & Điều dưỡng | Công nghệ Sinh học Y dược
Sức khỏe Sinh học Thực phẩm & Dinh dưỡng Phục hồi chức năng Khoa học Điều dưỡng |
4,637,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học
Thống kê học Hóa học |
4,234,000 |
| Mỹ thuật & Thiết kế | Công nghiệp May mặc
Thẩm mỹ Văn hóa & Đời sống Hội họa phương Đông Hội họa phương Tây Điêu khắc Thủ công mỹ nghệ Thiết kế |
5,374,000 |
| Nghệ thuật & Âm nhạc | Quản lý Văn hóa & Nghệ thuật
Diễn xuất Âm nhạc đương đại Nghệ thuật múa |
5,481,000 |
| Kỹ thuật & AI | Kỹ thuật Thiết kế & dịch vụ
An ninh mạng Kỹ thuật máy tính Công nghệ năng lượng sạch Thực phẩm sinh học Công nghệ sinh học Công nghệ AI (AI/ IoT thông minh) |
4,940,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
- Học bổng giảm học phí
| Đối tượng | Hệ tiếng Hàn | Hệ tiếng Anh | Mức học bổng (áp dụng tại kỳ học đầu tiên) |
Thời gian cấp |
| Sinh viên mới | TOPIK 4 trở lên |
TOEFL 71 / IELTS 5.5 trở lên hoặc công dân nước nói tiếng Anh/ sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ |
100% | Kỳ nhập học |
| Kỳ tốt nghiệp | ||||
| TOPIK 3 | – | 80% | Kỳ nhập học | |
| Kỳ tốt nghiệp | ||||
| Sinh viên chuyển tiếp năm 3 | TOPIK 4 trở lên | TOEFL 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên
hoặc tương đương |
60% | Kỳ nhập học |
| TOPIK 3 | – | 40% | ||
| Sinh viên chuyển tiếp năm 4 | TOPIK 4 trở lên | TOEFL 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên
hoặc tương đương |
40% | |
| TOPIK 3 | – | 30% |
※ Học bổng được cấp vào kỳ tốt nghiệp sẽ được chi trả dưới dạng chi phí hỗ trợ học tập vào kỳ thứ 8
- Học bổng dựa vào thành tích học tập
| Tên học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng thành tích dành cho sinh viên nước ngoài 1 | Thuộc top 2% thành tích cao nhất học kỳ trước | 100% |
| Học bổng thành tích dành cho sinh viên nước ngoài 2 | Thuộc top 5% thành tích cao nhất học kỳ trước | 80% |
| Học bổng thành tích dành cho sinh viên nước ngoài 3 | Thuộc top 10% thành tích cao nhất học kỳ trước | 60% |
| Học bổng thành tích dành cho sinh viên nước ngoài 4 | Thuộc top 20% thành tích cao nhất học kỳ trước | 40% |
| Học bổng thành tích dành cho sinh viên nước ngoài 5 | Thuộc top 50% thành tích cao nhất học kỳ trước | 20% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Chi Phí Bắt Buộc Chương Trình Đào Tạo Sau Đại Học Tại Đại Học Nữ Sungshin
| Khoa (Chuyên ngành) |
Phí xét tuyển (KRW) |
| Đại cương, Giáo dục thể chất, Ngành làm đẹp | 120,000 |
| Nghệ thuật | 130,000 |
| Âm nhạc | 150,000 |
| Phí nhập học (KRW) |
|
| 931,000 |
|
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sungshin
| Cơ sở Woonjung Green | |||
| Lĩnh vực | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | ||
| Nhân văn & Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4,569,000 | 4,641,000 |
| Giáo dục tiếng Hàn | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | |||
| Hán văn học | |||
| Lịch sử | |||
| Lịch sử nghệ thuật | |||
| Luật | |||
| Chính trị & Ngoại giao | |||
| Tâm lý học | |||
| Địa lý | |||
| Kinh tế | |||
| Quản trị kinh doanh | |||
| Giáo dục | |||
| Đạo đức | |||
| Giáo dục mầm non | |||
| Văn hóa đời sống & Tiêu dùng | |||
| Phúc lợi xã hội | |||
| Truyền thông đa phương tiện | |||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 5,475,000 | 5,570,000 |
| Hóa học | |||
| Sinh học | |||
| Thống kê | |||
| May mặc | |||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | |||
| Điều dưỡng | |||
| Kỹ thuật | Khoa học ứng dụng thế hệ mới | ||
| Khoa học máy tính | |||
| Kỹ thuật hội tụ tương lai | |||
| Nghệ thuật, Âm nhạc & Thể dục | Hội họa phương Đông | 6,363,000 | 6,431,000 |
| Hội họa phương Tây | |||
| Điêu khắc | |||
| Thủ công | |||
| Đồ họa | |||
| Thiết kế công nghiệp | |||
| Mỹ thuật | |||
| Âm nhạc | |||
| Piano hợp xướng | |||
| Giáo dục thể chất | |||
| Ngành Làm đẹp | |||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại | Điều kiện | Mức học bổng | |
| Học bổng nhập học | TOPIK 6 | 70% | |
| TOPIK 5 hoặc tốt nghiệp từ trường Sungshin | 50% | ||
| TOPIK 4 | 40% | ||
| TOPIK 3 | 30% | ||
| TOPIK 2 hoặc hoàn thành cấp 3 trở lên tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn | 20% | ||
| Học bổng thành tích | – | GPA kỳ trước trên 4.3 | 50% |
| GPA kỳ trước trên 4.3 | GPA kỳ trước từ 4.0 đến dưới 4.3 | 30% | |
| GPA kỳ trước từ 4.0 đến dưới 4.3 | GPA kỳ trước từ 3.5 đến dưới 4.0 | 20% | |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC NỮ SINH SUNGSHIN
| Ký túc xá | Loại hình | Chi phí/ kỳ (KRW) |
| Ngoài trường | Phòng 1 người | 2,940,000 |
| Phòng 2,3 người | 1,750,000 | |
| Phòng 4 người | 1,537,500 | |
| The House | Phòng 2 người | 2,097,380 |
| Seongmiryo | Phòng 1 người | 2,677,500 |
| Phòng 2 người | 1,859,380 | |
| Phòng 3 người | 1,487,500 | |
| Phòng 4 người | 1,115,630 |
KẾT LUẬN
Đại học Nữ Sinh Sungshin là điểm đến lý tưởng cho du học sinh nhờ vị trí đắc địa ngay tại thủ đô Seoul, giúp việc học tập và sinh hoạt trở nên cực kỳ thuận tiện. Trường đặc biệt nổi tiếng với các chuyên ngành dẫn đầu xu hướng như Trang điểm, cùng hệ thống đào tạo đa dạng trên hai cơ sở hiện đại. Ngoài ra, sinh viên còn được hỗ trợ tối đa về nơi ở với nhiều loại hình ký túc xá có chi phí hợp lý, tạo điều kiện tốt nhất để tập trung phát triển tương lai.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Nữ Sinh Sungshin Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Quốc Gia Jeju – Trường Công Lập Uy Tín Với Mức Học Phí Thấp Nhất Miền Nam Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
