EWHA WOMEN’S UNIVERSITY
Đại Học Nữ Sinh Ewha – Trường Nữ Sinh Danh Giá Nhất Tại Hàn Quốc
Đại học Nữ sinh Ewha là biểu tượng giáo dục danh giá với lịch sử lâu đời, từng đào tạo nên những nhân vật kiệt xuất như Han Myeong-Sook (한명숙) – nữ Thủ tướng đầu tiên của Hàn Quốc. Trường liên tục khẳng định vị thế quốc tế khi lọt Top 300 đại học thế giới và đứng thứ 9 trong bảng xếp hạng các trường đại học hàng đầu Châu Á. Với thế mạnh vượt trội trong nghiên cứu khoa học và tỷ lệ sinh viên thành công cao trong các kỳ thi quốc gia, Ewha không chỉ là nơi học tập mà còn là bệ phóng vững chắc cho những thế hệ lãnh đạo tương lai.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại học Nữ sinh Ewha qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Ewha, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Đại học Nữ sinh Ewha của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교 – (EWU)
Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1886
Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc.
Website: ewha.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 6.0 hoặc New TEPS 326 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 4 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 6.0 hoặc New TEPS 326 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sinh Ewha
| Phí đăng ký (KRW) |
100.000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1.800.000 |
| Phí giáo trình (KRW) |
50.000 ~ 60.000 |
| Số kỳ học | 4 kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Thời gian học | 10 tuần |
| Lịch học | 09:10 ~ 13:00 |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Nữ Sinh Ewha
Phí xét tuyển: 150,000 KRW
| Khối ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ~ 5,028,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Lịch sử | ||
| Triết học | ||
| Cơ đốc học | ||
| Khoa Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Khoa học Xã hội | Chính trị học & Quan hệ quốc tế | |
| Hành chính công | ||
| Kinh tế học | ||
| Khoa học Thông tin & Thư viện | ||
| Xã hội học | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Tâm lý học | ||
| Nghiên cứu người tiêu dùng | ||
| Khoa Truyền thông & Media | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 5,858,000 |
| Thống kê học | ||
| Vật lý học | ||
| Hóa học & Khoa học Nano | ||
| Khoa học đời sống | ||
| Kỹ thuật | Khoa Kỹ thuật Điện tử & Bán dẫn | 6,629,000 |
| Kỹ thuật Điện tử & Điện | ||
| Kỹ thuật Bán dẫn | ||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ sinh học | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Khoa học Vật liệu | ||
| Kiến trúc(Chương trình 5 năm) | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Đô thị & Kiến trúc | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Môi trường | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng & Khí hậu | ||
| Kỹ thuật Cơ khí & Y sinh | ||
| Âm nhạc | Nhạc cụ phím | 7,448,000 |
| Nhạc cụ dàn nhạc | ||
| Thanh nhạc | ||
| Sáng tác | ||
| Nhạc cụ truyền thống Hàn Quốc | ||
| Nhảy | ||
| Nghệ thuật & Thiết kế | Mỹ thuật
Hội họa Hàn Quốc Hội họa (Painting) Điêu khắc Nghệ thuật Gốm sứ |
6,644,000 |
| Thiết kế
Thiết kế không gian Thiết kế truyền thông thị giác Thiết kế công nghiệp Thiết kế tương tác truyền thông |
||
| Sợi & Thời trang
Nghệ thuật sợi Thiết kế thời trang |
||
| Quản trị kinh doanh | ~ 5,028,000 | |
| Hội tụ Khoa học & Công nghiệp | Hội tụ nội dung | ~ 5,028,000 |
| Công nghiệp thời trang | ~ 5,858,000 – 6,644,000 | |
| Quản trị văn phòng quốc tế | ~ 5,028,000 | |
| Khoa học dinh dưỡng & Quản lý thực phẩm | ||
| Hội tụ sức khỏe | ~ 5,858,000 – 6,644,000 | |
| Vận động học & Nghiên cứu thể thao | ~ 5,028,000 | |
| Khoa học thể thao | ||
| Quản lý thể thao toàn cầu | ||
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | 4,770,000 ~ 5,180,000 |
| Điều dưỡng & Sức khỏe toàn cầu | ||
| Đại học Scranton | Nghiên cứu quốc tế
Hàn Quốc học toàn cầu Quốc tế học |
|
| Trí tuệ nhân tạo | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật | 6,629,000 |
| An ninh mạng | ||
| Trí tuệ nhân tạo & Khoa học dữ liệu | ||
| Trí tuệ nhân tạo | ||
| Khoa học dữ liệu | ||
※Đã bao gồm phí đăng ký
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Ewha
Phí xét tuyển: 150,000 KRW
| Nhóm ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 6.960.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Cơ đốc học | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử | ||
| Lịch sử nghệ thuật | ||
| Chính trị học & Quan hệ quốc tế | ||
| Hành chính công | ||
| Kinh tế học | ||
| Khoa học Thư viện & Thông tin | ||
| Xã hội học | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Tâm lý học | ||
| Nghiên cứu người tiêu dùng | ||
| Truyền thông & Media | ||
| Phụ nữ học | ||
| Phát triển trẻ em | ||
| Bắc Triều Tiên học | ||
| Giáo dục học | ||
| Giáo dục mầm non | ||
| Giáo dục tiểu học | ||
| Công nghệ giáo dục | ||
| Giáo dục đặc biệt | ||
| Giáo dục tiếng Anh | ||
| Giáo dục nghiên cứu xã hội | ||
| Giáo dục tiếng Hàn | ||
| Rối loạn giao tiếp | ||
| Luật | ||
| Quản trị kinh doanh | ||
| Hội tụ nội dung | ||
| Quản trị văn phòng quốc tế | ||
| Trị liệu âm nhạc | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 7.780.000 ~ 9.040.000 |
| Thống kê | ||
| Vật lý | ||
| Hóa học & Khoa học Nano | ||
| Khoa học đời sống | ||
| Khoa học Dược phẩm | ||
| Khoa học Dược phẩm Công nghiệp | ||
| Giáo dục Khoa học | ||
| Giáo dục Toán học | ||
| Hội tụ sức khỏe | ||
| Khoa học Điều dưỡng | ||
| Khoa học dinh dưỡng & Quản lý thực phẩm | ||
| Khoa học sinh thái | ||
| Khoa học Y tế | ||
| Khoa học phỏng sinh học | ||
| Khoa học Não bộ & Nhận thức | ||
| Kỹ thuật | Trí tuệ nhân tạo & Phần mềm | 7.780.000 ~ 9.040.000 |
| Kỹ thuật Điện tử & Điện | ||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ sinh học | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Khoa học Vật liệu | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Đô thị & Kiến trúc | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Môi trường | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng & Khí hậu | ||
| Kỹ thuật Cơ khí & Y sinh | ||
| Kỹ thuật Bán dẫn Thông minh | ||
| Khoa học dữ liệu | ||
| Nghệ thuật & Thể thao | Âm nhạc | 6.960.000 ~ 9.100.000 |
| Mỹ thuật | ||
| Thiết kế | ||
| Công nghiệp thời trang | ||
| Nhảy | ||
| Vận động học & Nghiên cứu thể thao | ||
| Y khoa | Y khoa | 9.930.000 |
| Đạo đức sinh học |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC EWHA
| Tên học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| EGPP (Toàn cầu) |
Nữ giới từ nước đang phát triển, có tiềm năng lãnh đạo. | 100% học phí & Phí KTX |
| ISS F4 | Tân sinh viên quốc tế hệ Đại học. | 100% học phí trong suốt 8 học kỳ. |
| ISS F2 | Sinh viên quốc tế hệ Đại học
hoặc Sau đại học. |
100% học phí trong suốt 4 học kỳ. |
| ISS F1 | 100% học phí trong vòng 2 học kỳ. |
|
| ISS TOPIK 6 | Ứng viên đạt chứng chỉ TOPIK 6. | 100% học phí cho Học kỳ đầu tiên. |
| ISS TOPIK 5 | Ứng viên hệ Đại học đạt TOPIK 5. | 50% học phí cho Học kỳ đầu tiên. |
| ISS TOPIK 4 | Ứng viên hệ Đại học đạt TOPIK 4. | Một phần học phí cho Học kỳ đầu tiên. |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC NỮ SINH EWHA
Khu I-House
| I-House (KRW) |
Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| Tòa A/B | Phòng Đôi | 1,493,710 |
| Phòng Đơn | 2,323,590 | |
| Phòng Đơn (Loại B) |
1,870,830 | |
| Tòa C/D | Phòng Đôi | 1,976,490 |
| Phòng Đơn | 3,349,540 |
KẾT LUẬN
Đại học Nữ sinh Ewha là điểm đến lý tưởng nhờ hệ thống ngành học đa dạng và chương trình học chất lượng. Trường có chính sách học bổng quốc tế cực kỳ hấp dẫn như EGPP hay ISS, hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cùng nhiều chế độ đãi ngộ dành cho sinh viên xuất sắc. Bên cạnh đó, môi trường sinh hoạt tại ký túc xá hiện đại với nhiều lựa chọn phòng ở đa dạng sẽ giúp bạn có trải nghiệm du học an toàn và tiện nghi.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Nữ sinh Ewha Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Kyonggi – Ngôi Trường TOP Đầu Về Du Lịch Và Khách Sạn Tại Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
