KOOKMIN UNIVERSITY
Trường Đại học Kookmin – Dẫn Đầu Hàn Quốc Về Đào Tạo Kỹ Thuật Ô Tô
Trường Đại học Kookmin (국민대학교) – trường đại học đầu tiên đào tạo ngành công nghệ ô tô. Năm 2016, trường xếp hạng 41 trong danh sách các trường Đại học tốt nhất ở châu Á vào theo QS Asia University Rankings. Đặc biệt, khoa thiết kế kỹ thuật của trường được coi là nơi nuôi dưỡng những nhân sự thiết kế đẳng cấp thế giới. Chương trình đào tạo đa dạng, cơ sở vật chất hiện đại cũng góp phần nào nên môi trường học tập hiệu quả, chất lượng.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Kookmin qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kookmin, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn, Nếu muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kookmin của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 국민대학교 – (KMU)
Tên tiếng Anh: KOOKMIN UNIVERSITY
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1946
Địa chỉ: 77 JEONGNEUNG-RO, SEONGBUK-GU, SEOUL, 02707, HÀN QUỐC.
Website: kookmin.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc có bằng cấp tương đương.
Năng lực ngôn ngữ: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc có bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 80 (CBT 210, PBT 550) trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học tại Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành khóa đào tạo tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ Đại học Kookmin.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80 (CBT 210, PBT 550), IELTS 5.5 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thời gian & Lịch học hệ Tiếng tại Đại học Kookmin
| Lớp | Giờ học | Tổng số giờ học |
| Lớp sáng | 09:00 – 12:50 (4 tiếng) | 196 tiếng mỗi học kỳ |
| Lớp chiều | 13:00 – 16:50 (4 tiếng) |
- Học phí hệ tiếng Hàn tại Đại học Kookmin
| Danh mục | Chi phí/ kỳ (KRW) |
| Học phí | 1.650.000 |
| Phí tuyển sinh | 100.000 |
| Phí bảo hiểm | 100.000 |
| Phí ký túc xá | 653.000 |
| Phí kiểm tra xếp lớp | 10.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Học phí tại Đại học Kookmin
| Phân loại | Lệ phí (KRW) |
| Tất cả các ngành (ngoại trừ Thiết kế & Nghệ thuật) |
120.000 |
| Thiết kế & Nghệ thuật | 150.000 |
Các ngành đào tạo Đại học tại Đại học Kookmin
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn Toàn cầu & Khu vực học | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc Lịch sử Hàn Quốc |
4.511.000 |
| Khoa học Xã hội |
Hành chính công
Chính trị & Ngoại giao Xã hội học Giáo dục Nghiên cứu nước Nga & Á-Âu học Đông Á Quốc tế học (Trung Quốc học / Nhật Bản học) |
4.511.000 |
Truyền thông & Quảng cáo
|
4.824.000 | |
| Luật | 4.511.000 | |
| Kinh tế & Thương mại | Kinh tế học
Thương mại & Tài chính |
4.511.000 |
| Quản trị Kinh doanh |
Quản trị Kinh doanh
Hệ thống Thông tin Quản lý |
4.667.000 |
| Quản trị AI
Dữ liệu lớn Quản trị Kinh doanh
|
4.824.000 | |
| Đơn vị Độc lập | Kinh doanh Quốc tế KMU (KBS) | 6.289.000 |
| Kỹ thuật Sáng tạo | Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến
Kỹ thuật Cơ khí Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường Kỹ thuật Điện
Điện & Di động |
5.835.000 |
| Khoa học Máy tính | Phần mềm
Trí tuệ Nhân tạo (AI) |
|
| Ô tô & Di động | Ô tô & Di động
Di động Tương lai |
|
| Khoa học & Công nghệ | Vật lý Nano & Điện tử
Hóa học Ứng dụng
Thực phẩm & Dinh dưỡng Công nghệ sinh học tích hợp |
5.456.000 |
| Lâm nghiệp, Môi trường & Hệ thống
An ninh thông tin Mật mã & Toán học Sản phẩm rừng & Công nghệ sinh học |
5.220.000 | |
| Kiến trúc | 6.013.000 | |
| Thiết kế | Thiết kế Công nghiệp
Thiết kế Truyền thông Thị giác Đồ kim loại & Trang sức Gốm sứ Thiết kế Thời trang Thiết kế Không gian Thiết kế Giải trí Thiết kế Ô tô & Vận tải Thiết kế AI |
6.013.000 |
| Nghệ thuật | Âm nhạc
Mỹ thuật
Nghệ thuật biểu diễn
|
6.599.000 |
| Giáo dục Thể chất | Giáo dục Thể thao
Công nghiệp Thể thao & Giải trí Sức khỏe Thể thao & Phục hồi chức năng |
5.284.000 |
HỌC BỔNG TẠI ĐẠI HỌC KOOKMIN
- Sinh viên mới
| Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| • TOPIK 6 * Tương đương IELTS 8.0 trở lên |
100% |
| • TOPIK 5 * Tương đương IELTS 7.5 trở lên |
70% |
| • TOPIK 4 * Tương đương IELTS 7.0 trở lên |
50% |
| • TOPIK 3 * Tương đương IELTS 6.5 trở lên |
30% |
- Sinh viên đang theo học (từ kỳ học thứ 2 trở lên)
| Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Hoàn thành Cấp 6 tại Học viện Ngôn ngữ tiếng Hàn Kookmin | 100% |
| Hoàn thành Cấp 5 tại Học viện Ngôn ngữ tiếng Hàn Kookmin | 70% |
| Hoàn thành Cấp 4 tại Học viện Ngôn ngữ tiếng Hàn Kookmin | 50% |
| Hoàn thành Cấp 3 tại Học viện Ngôn ngữ tiếng Hàn Kookmin | 30% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các ngành đào tạo Sau Đại học tại Đại học Kookmin
| Lĩnh vực | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Tích hợp | Ngành |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn | ○ | ○ | ○ | Ngôn ngữ Hàn
Văn học Hàn Giảng dạy tiếng Hàn như ngôn ngữ thứ 2 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ○ | ○ | ○ | Ngôn ngữ Anh
Văn học anh |
| Ngôn ngữ & Văn học Trung | ○ | ○ | ○ | Ngôn ngữ & Văn hóa Trung
Biên phiên Hàn – Trung |
| Lịch sử Hàn Quốc | ○ | ○ | ○ | Lịch sử Hàn Quốc (I), (II), (III) |
| Khu vực học Quốc tế | ○ | ○ | ○ | Nghiên cứu Quốc tế & Đông Bắc Á
Nghiên cứu Nga Nghiên cứu Trung Quốc Nghiên cứu Nhật Bản |
| Quản trị công | ○ | ○ | ○ | Hành chính công
Chính sách công |
| Chính trị học & Quan hệ Quốc tế | ○ | ○ | ○ | Tư tưởng & Lý thuyết Chính trị
Chính trị so sánh Quan hệ Quốc tế Quản lý Chính trị Chiến lược An ninh Quốc gia |
| Xã hội học | ○ | ○ | ○ | Phân tích dữ liệu & Phương pháp nghiên cứu
K-Pop (Hallyu) & Xã hội Toàn cầu |
| Truyền thông | ○ | ○ | ○ | Truyền thông |
| Quảng cáo & Quan hệ Công chúng | ○ | ○ | ○ | Quảng cáo & Quan hệ Công chúng |
| Giáo dục | ○ | ○ | ○ | Quản lý giáo dục & Giáo dục suốt đời & Phát triển nguồn nhân lực (HRD)
Tâm lý giáo dục & Tư vấn học đường Đo lường & Đánh giá giáo dục Giáo dục Thống nhất Công nghệ dạy học & Nghiên cứu chương trình giảng dạy |
| Luật | ○ | ○ | ○ | Luật
Luật Triều Tiên & Luật Thống nhất |
| Kinh tế học | ○ | ○ | ○ | Kinh tế học |
| Thương mại Quốc tế | ○ | ○ | – | Thương mại Quốc tế
Tài chính Quốc tế |
| Quản trị Kinh doanh | ○ | ○ | ○ | Quản trị
Tài chính Marketing Quản trị Dịch vụ Thu mua – Vận hành & Logistics, Khởi nghiệp |
| Quản trị kinh doanh (Hệ tiếng Trung) |
– | ○ | – | Quản trị
Quản trị Nghệ thuật |
| Kế toán | ○ | ○ | ○ | Kế toán |
| Khoa học Dữ liệu | ○ | ○ | ○ | Khoa học Dữ liệu |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN | ||||
| Toán học | ○ | ○ | ○ | Toán học
An ninh Thông tin |
| Vật lý | ○ | ○ | ○ | Vật lý |
| Hóa học | ○ | ○ | ○ | Hóa lý & Hóa phân tích
Hóa hữu cơ Hóa vô cơ Hóa sinh Hóa học Nano |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ○ | ○ | ○ | Thực phẩm & Dinh dưỡng
Công nghệ sinh học thực phẩm |
| Công nghệ Sinh học & Lên men | ○ | ○ | ○ | Công nghệ Hội tụ Sinh học & Lên men |
| Tài nguyên rừng | ○ | ○ | ○ | Tài nguyên rừng |
| Sản phẩm rừng & Công nghệ sinh học | ○ | ○ | ○ | Sản phẩm rừng & Công nghệ sinh học |
| Sinh dược hóa học | ○ | ○ | ○ | Hóa dược sinh học |
| KỸ THUẬT | ||||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ○ | ○ | ○ | Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu |
| Kỹ thuật Cơ khí | ○ | ○ | ○ | Kỹ thuật Cơ khí |
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí | ○ | ○ | ○ | Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí |
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ○ | ○ | ○ | Kỹ thuật Kết cấu (Chỉ có Thạc sĩ)Kỹ thuật Địa kỹ thuật Kỹ thuật Thủy lợi Kỹ thuật Môi trường Kỹ thuật Phòng chống Thiên tai Động đất |
| Kỹ thuật Điện tử | ○ | ○ | ○ | Kỹ thuật Điện tử
Hội tụ ICT năng lượng |
| Kỹ thuật Bán dẫn thông minh & Hiển thị | ○ | ○ | ○ | Kỹ thuật Bán dẫn thông minh & Hiển thị |
| Khoa học máy tính | ○ | ○ | ○ | Khoa học máy tính
Hội tụ Trí tuệ nhân tạo |
| Kiến trúc | ○ | ○ | ○ | Kiến trúc
Hệ thống kiến trúc |
| NGHỆ THUẬT & THỂ THAO | ||||
| Gốm sứ | ○ | ○ | ○ | Thủ công gốm sứ |
| Kim loại & Trang sức | ○ | ○ | ○ | Kim loại & Trang sức |
| Thiết kế Truyền thông | ○ | – | – | Thiết kế Truyền thông |
| Thiết kế Giải trí & Nội dung | ○ | ○ | ○ | Thiết kế Giải trí & Nội dung |
| Thiết kế Không gian | ○ | ○ | ○ | Thiết kế Không gian |
| Thiết kế Cơ động | ○ | – | – | Thiết kế Cơ động |
| Thời trang | ○ | ○ | ○ | Thời trang |
| Minh họa | ○ | – | – | Minh họa |
| Âm nhạc | ○ | ○ | – | Sáng tác
Thanh nhạc Biểu diễn Piano Nhạc cụ dàn nhạc Piano phối hợp |
| Mỹ thuật | ○ | ○ | ○ | Hội họa
Điêu khắc Lý luận & Phê bình nghệ thuật Nghệ thuật trung gian |
| Nghệ thuật biểu diễn và Đa phương tiện | ○ | ○ | ○ | Sân khấu
Điện ảnh & Truyền hình Khoa học vũ đạo Diễn xuất MFA |
| Giáo dục thể chất | ○ | ○ | ○ | Nhân văn & Khoa học xã hội trong thể thao
Khoa học tự nhiên trong thể thao Khoa học hội tụ Golf |
HỌC BỔNG SAU ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC KOOKMIN
- Dành cho tân sinh viên (chỉ áp dụng học kỳ đầu tiên)
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng TOPIK (Khối Nhân văn, Khoa học xã hội) |
TOPIK 4 – 6 | Giảm 30%, 50%, hoặc 70% |
| Học bổng TOPIK (Khối Tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật, Thể dục) |
Giảm 50%, 70%, hoặc 100% | |
| Học bổng Cựu sinh viên | Sinh viên đã tốt nghiệp KMU | Giảm 50% |
- Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
| Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên đăng ký từ 6 tín chỉ trở lên.
Có điểm GPA từ 3.5 trở lên. Không có điểm F và nộp chứng chỉ TOPIK. |
Giảm từ 20% đến 50% |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC KOOKMIN
| Ký túc xá trong cơ sở (On-Campus) |
Ký túc xá ngoài cơ sở (Off-Campus) |
|
| Quy mô | 256 Phòng trong 4 Tòa nhà | 220 Phòng trong 3 Tòa nhà |
| Sức chứa | 1.020 Sinh viên | 703 Sinh viên |
| Tiện ích | • Nhà ăn, Phòng nghỉ, Phòng giặt đồ • Hệ thống Điều hòa & Sưởi ấm • Mạng LAN Internet và Phòng tắm bên trong mỗi phòng |
• Bếp chung, Phòng nghỉ, Phòng giặt đồ • Hệ thống Điều hòa & Sưởi ấm • Mạng LAN Internet và Phòng tắm bên trong mỗi phòng |
KẾT LUẬN
Tọa lạc tại thủ đô phồn hoa Seoul, Đại học Kookmin hứa hẹn sẽ mang đến cho du học sinh cơ sở vật chất và những trải nghiệm văn hóa tốt nhất. Ngành Kỹ thuật Ô tô tại xứ sở kim chi từ lâu đã được mệnh danh là “trái tim công nghệ” của Hàn Quốc, với những du học sinh đam mê ngành nghề này, Đại học Kookmin là nơi để gửi gắm ước mơ và cơ hội việc làm rộng mở.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kookmin Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
