INHA UNIVERSITY
Đại Học Inha – TOP 10 Trường Đào Tạo Kỹ Thuật Tại Hàn Quốc Ở Thành Phố Incheon.
Trường Đại học Inha nổi tiếng trong việc đào tạo các chuyên ngành thuộc lĩnh vực công nghệ kỹ thuật và khoa học tự nhiên. Năm 2023, trường xếp hạng 120 trong bảng xếp hạng QS World University Rankings 2023.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Inha qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Inha, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Inha của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 인하대하교 – (IU)
Tên tiếng Anh: INHA UNIVERSITY
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1954
Địa chỉ: 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon 22 Korea
Website: inha.ac.kr
-
- Điểm danh dàn sao cực ‘khủng’ đã chọn Đại học Inha làm bến đỗ tri thức:
-
- Shindong, Siwon, Ryeowook ( Super Junior) tốt nghiệp Tiến sĩ ngành Quản lý Văn hóa.
- Park Chanyeol (Chanyeol) thành viên nhóm nhạc nam Hàn Quốc EXO – Tốt nghiệp hệ cao học ngành Quản lý văn hóa tại Đại học Inha.
- …
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 3 hoặc TOPIK IBT 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: IELTS 5.5 hoặc TOEFL iBT 71 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (hoặc TOPIK IBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71, TOEIC 700, IELTS 5.5, hoặc NEW TEPS 327 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Lệ phí đăng ký: 100.000 KRW
Học phí: 1.400.000 KRW (1 Học kỳ, 10 tuần)
- Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Mới & Sinh Viên Đang Theo Học Tại Viện Ngôn Ngữ Hàn Tại Trường Đại Học Inha
| Trình độ Tiếng Anh Chính thức | TOPIK | Học bổng |
| IELTS 7.0 hoặc TOEFL IBT 96 trở lên | Cấp 5 trở lên | 25% học phí |
- Dành cho Sinh viên đang theo học
| Cấp | Thành tích | Số người | Mức học bổng |
| Cấp 1-2 | Thứ 1 | 1 | 50% học phí học kỳ sau |
| Thứ 2 | 30% học phí học kỳ sau | ||
| Thứ 3 | 20% học phí học kỳ sau | ||
| Cấp 3-5 | Thứ 1 | 50% học phí học kỳ sau | |
| Thứ 2 | 30% học phí học kỳ sau |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Các Nhóm Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Inha
| Ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí | 5.308.000 |
| Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ | ||
| Kiến trúc đóng tàu & Kỹ thuật Đại dương | ||
| Kỹ thuật Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Polymer | ||
| Kỹ thuật Khoa học Vật liệu | ||
| Kỹ thuật Dân dụng | ||
| Kỹ thuật Môi trường | ||
| Kỹ thuật Địa tin học | ||
| Khoa Kiến trúc Kiến trúc (hệ 5 năm) | ||
| Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng | ||
| Kỹ thuật Điện và Điện tử | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn | ||
| Hội tụ Pin thứ cấp | ||
| Khoa học Sinh học | Kỹ thuật Sinh học | 5.308.000 |
| Khoa học Sinh học | ||
| Dược phẩm sinh học nâng cao | ||
| Kỹ thuật Thực phẩm sinh học | ||
| Phần mềm & Hội tụ | Kỹ thuật Trí tuệ nhân tạo | 5.308.000 |
| Khoa học Dữ liệu | ||
| Di động thông minh | ||
| Công nghệ Thiết kế | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 4.933.000 |
| Thống kê | ||
| Vật lý | ||
| Hóa học | ||
| Khoa học Đại dương | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Quản trị Kinh doanh | Quản trị Kinh doanh | 4.133.000 |
| Tài chính & Quản lý | ||
| Logistics | ||
| Thương mại Quốc tế | ||
| Khoa học Xã hội | Hành chính công | 4.133.000 |
| Chính trị học & Quan hệ Quốc tế | ||
| Truyền thông | ||
| Kinh tế học | ||
| Khoa học Người tiêu dùng | ||
| Trẻ em học | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4.133.000 |
| Lịch sử | ||
| Triết học | ||
| Trung Quốc học | ||
| Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản | ||
| Hội tụ Nhân văn Anh & Châu Âu | ||
| Nội dung Văn hóa & Quản lý | ||
| Điều dưỡng | Điều dưỡng ※ Chỉ tuyển sinh vào học kỳ Mùa Xuân |
4.534.000 |
| Nghệ thuật & Thể thao | Mỹ thuật
Hội tụ thiết kế Luyện thân thể Nghiên cứu Điện ảnh & Sân khấu Thiết kế Thời trang & Dệt may |
4.534.000 |
| SGCS (Quốc tế học) | IBT (Kinh doanh & Thương mại Quốc tế) | 4.133.000 |
| ISE (Kỹ thuật Hệ thống Tích hợp) | ||
| KLC (Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc) |
- Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Mới
| Phân loại | Điều kiện | Quyền lợi |
| Học bổng TOPIK | TOPIK 4 trở lên | Miễn 30% học phí học kỳ 1 |
| TOPIK 5 trở lên | Miễn 50% học phí học kỳ 1 | |
| TOPIK 6 | Miễn 100 học phí học kỳ 1 | |
| Học bổng Trung tâm Ngôn ngữ tiếng Hàn | Ứng viên đã phỏng vấn sơ bộ và đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ tại Trung tâm tiếng Hàn của Đại học Inha (phải bao gồm học kỳ ngay trước khi nhập học) | Miễn phí nhập học |
- Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đang Theo học (trao cho SV học từ 15 tín chỉ trở lên)
| Phân loại | Điều kiện (Điểm GPA) |
Quyền lợi |
| Dành cho SGCS | 4.3 trở lên | Miễn 100% học phí |
| 4.0 trở lên | Miễn 1/2 học phí | |
| 3.5 trở lên | Miễn 1/3 học phí | |
| 3.0 trở lên | Miễn 1/4 học phí | |
| Dành cho các chương trình còn lại | 4.2 trở lên | Miễn 100 % học phí |
| 3.75 trở lên | Miễn 2/3 học phí | |
| 3.0 trở lên | Miễn 1/2 học phí |
| Phân loại | Ký túc xá 2/ kỳ (KRW) |
| Phòng 4 người (sử dụng nhà vệ sinh chung) |
1.247.180 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
| Học phí | Chi phí (KRW) |
| Phí đăng ký | 105.000 |
| Phí nhập học | 1.041.000 |
Các Nhóm Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Inha
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật cơ khí
Kiến trúc đóng tàu & Kỹ thuật đại dương Kỹ thuật hàng không vũ trụ Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật kiến trúc Kiến trúc Kỹ thuật địa tin học Khoa học & Vật liệu kỹ thuật Kỹ thuật Tài nguyên năng lượng Kỹ thuật Điện & Điện tử |
7.451.000 |
| Khoa học tự nhiên | Điều dưỡng
Thực phẩm & Dinh dưỡng Vật lý Sinh học Giáo dục toán học Dinh dưỡng & an toàn thực phẩm Thiết kế Thời trang & Dệt may Hải dương học Khoa học Đại dương Sinh học & Thủy sản |
6.914.000 |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Quản trị kinh doanh
Quản trị tài chính Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản Hán học Giáo dục Quản trị kinh doanh Quản trị tài chính Hệ thống Thông tin quản lý Kinh doanh số Thương mại Quốc tế Kinh tế học Kế toán Luật Công cộng & Hình sự Hành chính công Chính trị học & Quan hệ Quốc tế Truyền thông đa phương tiện Luật Sở hữu trí tuệ Khoa học Người tiêu dùng Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc Tài chính & Ngân hàng Toàn cầu Ngôn ngữ Hàn Lịch sử Giáo dục Đa văn hóa |
5.754.000 |
| Nghệ thuật – Thể thao | Hội tụ Thiết kế (hệ Thạc sĩ) Khoa học Thể thao Khoa học Sức khỏe & Luyện tập |
6.914.000 |
| Y học | Ngành y với 31 chuyên ngành
Ngành khoa học tự nhiên có 2 chuyên ngành:
|
9.424.000 |
- Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại | Điều kiện | Mức học bổng |
| A | 1) Ứng viên đáp ứng điều kiện tiếng Hàn của Loại B và sở hữu một trong các chứng chỉ tiếng Anh sau:
|
100% học phí |
2) Ứng viên đáp ứng điều kiện tiếng Anh của Loại B và sở hữu một trong các chứng chỉ tiếng Hàn sau:
|
||
| B | 1) TOPIK hoặc TOPIK IBT Cấp độ 5 trở lên.
2) Hoàn thành Cấp độ 6 tại chương trình ngôn ngữ của một trường đại học Hàn Quốc. 3) TOEFL iBT 92 / TOEIC 820 / IELTS 7 trở lên. |
70% học phí |
| C | 1) TOPIK hoặc TOPIK IBT Cấp độ 4.
2) Hoàn thành Cấp độ 5 tại chương trình ngôn ngữ của một trường đại học Hàn Quốc. 3) TOEFL iBT 78 / TOEIC 740 / IELTS 6 trở lên. |
50% học phí |
| D | 1) TOPIK hoặc TOPIK IBT Cấp độ 3.
2) TOEFL iBT 71 / TOEIC 700 / IELTS 5.5 trở lên. |
30% học phí |
- KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC INHA
| Loại phòng | Phí quản lý 4 tháng (KRW) |
| Ký túc xá 2 (Phòng 4 người, phòng tắm chung) |
897.180 |
KẾT LUẬN:
Cùng với xu hướng phát triển của lĩnh vực Kỹ thuật hiện nay, trường Đại học Inha đã chứng minh mình hoàn toàn không mờ nhạt trên còn đường giáo dục tri thức khi liên tục đạt được những thành tựu to lớn. Không chỉ thành công trong việc giúp sinh viên chuẩn bị hành trang trong tương lai, trường Đại học Inha còn giúp sinh viên hòa nhập vào văn hóa đời sống khi tổ chức các hoạt động lễ hội trong năm với những chương trình vui chơi hấp dẫn, đặc biệt là các Idol Kpop.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Inha Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
