HANNAM UNIVERSITY
Đại Học Hannam – TOP 3 Trường Đại Học Ở Daecheon
Trường Đại học Hannam là một trong 3 trường được đánh giá là có chất lượng đào tạo tốt nhất tại thành phố Daecheon. Trường luôn ưu tiên và đổi mới để giảng dạy các ngành mang tính thực tiễn cao như Điều dưỡng, Kinh doanh, Kỹ thuật,… Với phương pháp giảng dạy ưu tú, trường được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là Trường Đại học có Năng lực Giáo dục Quốc tế. Nhờ đó, trường cũng được Cục Doanh Nghiệp vừa và nhỏ của Hàn Quốc bình chọn là Trường Đại học tiên phong trong công tác Giáo dục Khởi nghiệp.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Hanna qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kyonggi, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Hannam của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 한남대학교 – (HNU)
Tên tiếng Anh: HANNAM UNIVERSITY
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1956
Địa chỉ: 33, Ojeong-dong Daedeok-gu, 306-791, Daejeon, Hàn Quốc
Website: hannam.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEIC 850, TOEFL IBT 80, IELTS 5.5 hoặc NEW TEPS 385 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL (PBT 530, CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, TEPS 601) hoặc TOEIC 650 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Hannam
| Hạng mục | Nội dung chi tiết |
| Học kỳ | 4 kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Thời lượng học kỳ | 10 tuần (Tổng cộng 200 giờ) |
| Lịch học trong tuần | Thứ Hai ~ Thứ Sáu (5 ngày/tuần) |
| Thời gian học | 09:00 ~ 13:00 (4 tiếng/ngày) |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,400,000 |
| Phí xét tuyển (KRW) |
70,000 |
| Phí bảo hiểm/ năm (KRW) |
116,000 |
| Ký túc xá/ kỳ (KRW) |
565,000 |
- Học bổng dành cho sinh viên hệ Tiếng
| Đối tượng áp dụng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Sinh viên các lớp thông thường | Hạng 1 (Thủ khoa lớp) |
150,000 KRW |
| Hạng 2 | 100,000 KRW | |
| Hạng 3 | 50,000 KRW | |
| Sinh viên Cyber (Hệ trực tuyến) |
Đứng đầu mỗi lớp | Miễn phí xét tuyển & Giảm 50% học phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 85,000 KRW
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Sau Đại Học Tại Đại Học Hannam
| Nhóm ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Nghệ thuật tự do Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ & Văn học Anh Nội dung tiếng Anh ứng dụng Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản Ngôn ngữ & Văn học Pháp Thông tin thư viện Lịch sử Cơ đốc giáo |
3,545,580 |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật thông tin Kỹ thuật điện tử và điện Kỹ thuật đa phương tiện Kiến trúc(hệ 5 năm) Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật môi trường và xây dựng Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật vật liệu mới |
4,530,060 |
| Hội nhập thông minh | Khoa Tự do hệ Đại học Hội nhập thông minh Khoa Kỹ thuật máy tính Khoa Kỹ thuật quản lý công nghiệp Khoa AI hội nhập Khoa Ứng dụng Big Data |
4,530,060 |
| Toán học | 4,114,800 | |
| Kinh tế & Thương mại | Quản trị kinh doanh Kế toán Thương mại & Logistics Kinh tế Kinh tế & Thương mại Trung Quốc Quản lý Khách sạn & Hàng không Thông tin Quản trị Kinh doanh |
3,545,580 |
| Khoa học Xã hội | Hành chính công Cảnh sát Chính trị & Ngôn luận Phúc lợi xã hội Phúc lợi trẻ em Tư vấn tâm lý Doanh nghiệp kinh tế xã hội Luật- Chuyên ngành Luật – Chuyên ngành Luật hành chính tư pháp |
3,545,580 |
| Khoa học Đời sống & Công nghệ Nano | Khoa học hệ thống sinh học Thực phẩm & Dinh dưỡng Hóa học Kỹ thuật dược sinh học Khoa học mỹ phẩm |
4,133,210 |
| Khoa học thể thao | 4,133,210 | |
| Nghệ thuật, Thiết kế & Công nghệ | Thiết kế hội nhập Khoa Hội họa Thiết kế thời trang Đồ họa |
4,530,060 |
| Kinh doanh toàn cầu Linton | Kinh doanh toàn cầu Truyền thông & Văn hóa toàn cầu |
4,044,180 |
| Giáo dục đại cương & Hội nhập Talmage | Khoa Tự do | 3,545,580 |
- Học bổng dành cho sinh viên Đại học
Sinh viên mới
| Điều kiện | Mức học bổng (học phí) |
| TOPIK | |
| TOPIK cấp 3 chính thức, hoặc TOPIK cấp 3 do trường tổ chức, hoặc hoàn thành chương trình cấp 3 tại Trung tâm Giáo dục Tiếng Hàn. | Giảm 40% |
| TOPIK cấp 4 | Giảm 50% |
| TOPIK cấp 5 trở lên | Giảm 100% |
| Quốc tế Linton | |
| Người chưa có TOEFL iBT từ 71 hoặc IELTS từ 5.5 trở lên. | Giảm 40% |
| Người có TOEFL iBT từ 71 hoặc IELTS từ 5.5 trở lên. | Giảm 50% |
| Học bổng Xuất sắc | |
| Người đã hoàn thành khóa học tại Viện Hàn ngữ Đại học Hannam, cấp trong học kỳ đầu tiên sau khi nhập học. | Khoa học Xã hội & Nhân Văn: Giảm 20% Khoa học Tự nhiên & Kỹ thuật: Giảm 30% |
Sinh viên đang theo học
| Điều kiện | Mức học bổng (học phí) |
|
| TOPIK 4 trở lên hoặc TOEFL IBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên | Điểm trung bình từ 2.5 ∼ 3.49 | Giảm 30% |
| Điểm trung bình từ 3.5 ∼ 3.99 | Giảm 50% | |
| Điểm trung bình từ 4.0 ∼ 4.29 | Giảm 80% | |
| Điểm trung bình 4.3 trở lên | Giảm 100% | |
| Chưa có TOPIK | Điểm trung bình từ 2.5 ∼ 3.49 | Giảm 15% |
| Điểm trung bình từ 3.5 ∼ 3.99 | Giảm 25% | |
| Điểm trung bình từ 4.0 ∼ 4.29 | Giảm 40% | |
| Điểm trung bình 4.3 trở lên | Giảm 50% | |
| Học bổng Xuất sắc | Người đã hoàn thành khóa học tại Viện Hàn ngữ Đại học Hannam, cấp trong học kỳ đầu tiên sau khi nhập học. | Khoa học Xã hội & Nhân Văn: Giảm 20% Khoa học Tự nhiên & Kỹ thuật: Giảm 30% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
| Chương trình đào tạo | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
| Thời gian đào tạo | 2 năm | 2 năm |
| Tích hợp: 4 năm | ||
| Phí xét tuyển (KRW) |
70,000 | 80,0000 |
| Tích hợp: 80,000 | ||
| Phí nhập học (KRW) |
755,620 | |
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Sau Đại Học Tại Đại Học Hannam
| Ngành tuyển sinh | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Tích hợp | Học phí/ kỳ (KRW) |
| NHÂN VĂN & XÃ HỘI | ||||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | o | o | o | 3,870,050 |
| Sáng tác văn học | o | o | o | |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | o | o | o | |
| Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học | o | o | o | |
| Thông tin thư viện | o | – | – | |
| Lịch sử | o | o | – | |
| Cơ đốc giáo học | o | o | o | |
| Giáo dục học | o | o | o | |
| Giáo dục tiếng Hàn | o | o | o | |
| Quản trị kinh doanh | o | o | o | |
| Kinh tế học | o | o | o | |
| Kế toán học | o | o | o | |
| Thương mại học | o | o | o | |
| Quản trị thông tin kinh doanh | o | o | o | |
| Quản trị khách sạn du lịch MICE | o | o | o | |
| Hành chính học | o | o | o | |
| Luật học | o | o | o | |
| Chính trị & Truyền thông quốc tế | o | o | o | |
| Phúc lợi xã hội | o | o | o | |
| Phúc lợi trẻ em | o | o | o | |
| Cảnh sát học | o | – | – | |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN | ||||
| Toán học | o | o | o | 4,696,620 |
| Hóa học | o | o | o | |
| Khoa học hệ thống sinh học | o | o | o | |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | o | o | o | |
| KỸ THUẬT | ||||
| Kỹ thuật máy tính | o | o | o | 5,109,720 |
| Kỹ thuật đa phương tiện | o | o | o | |
| Kỹ thuật kiến trúc | o | o | o | |
| Kỹ thuật hệ thống xây dựng | o | o | o | |
| Kỹ thuật điện tử & Điện | o | o | o | |
| Kỹ thuật hóa học & Vật liệu mới | o | o | o | |
| Kỹ thuật thông tin liên lạc | o | o | o | |
| Kỹ thuật quản lý công nghiệp | o | o | o | |
| Kỹ thuật cơ khí | o | o | o | |
| Kỹ thuật dược sinh học | o | – | – | |
| NGHỆ THUẬT & THỂ DỤC | ||||
| Mỹ thuật | o | o | – | 5,109,720 |
| Thể dục | o | o | o | 4,696,620 |
- Học bổng dành cho Sinh viên sau Đại học
| Loại học bổng | Điều kiện |
| Thành tích học tập (GPA) |
Học kỳ đầu tiên nhập học & các học kỳ tiếp theo dựa trên thành tích học tập của học kỳ ngay trước đó: – GPA từ 4.0 trở lên: Cấp 50% học phí. – GPA từ 3.5 trở lên: Cấp 40% học phí. – GPA từ 3.0 trở lên: Cấp 30% học phí. – GPA dưới 3.0: Không cấp học bổng. |
| Học bổng toàn phần | Dành cho Sinh viên diện học bổng Chính phủ mời (GKS): Hỗ trợ toàn bộ học phí, sinh hoạt phí, phí nghiên cứu, v.v. |
KẾT LUẬN:
Trường Đại học Hannam đã gặt hái được nhiều thành tích và danh tiếng nhờ sinh viên có khả năng phục vụ xã hội tốt. Với chương trình giảng dạy được quốc gia công nhận nhưng lại có mức học bổng siêu ưu đãi khi một sinh viên có thể nhận được khoảng 3,000,000/ năm học. Còn chần chờ gì nữa mà không nhanh tay đăng ký để trở thành một phần của Hannam nhé!
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Hannam Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
