DONGGUK UNIVERSITY
Đại học Dongguk – Ngôi trường danh giá với bề dày lịch sử 120 năm tại trái tim Seoul
Thành lập từ năm 1906 với bề dày lịch sử hơn 120 năm, Đại học Dongguk là trường đại học Phật giáo duy nhất tại Hàn Quốc nằm ngay tại trung tâm Seoul. Trường sở hữu quy mô ấn tượng với 15 trường cao đẳng, 62 khoa và được xếp hạng thứ 8 trong danh sách các trường đại học hàng đầu Hàn Quốc (theo JoongAng Ilbo 2025). Với môi trường quốc tế năng động, trường hiện có quan hệ đối tác với 329 trường đại học tại 54 quốc gia, thu hút hàng ngàn sinh viên quốc tế theo học mỗi năm.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Dongguk qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Dongguk, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Dongguk của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 동국대학교 – (DGU)
Tên tiếng Anh: Dongguk University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1906
Địa chỉ: 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
Website: dongguk.edu
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
Không trống quá 2 năm sau khi Tốt nghiệp.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK 3 IBT trở lên
Năng lực tiếng Anh: TOEFL IBT 71, IELTS 5.5 hoặc NEW TEPS 326 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK IBT 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5 hoặc New TEPS 327 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Dongguk
| Phân loại | Chi tiết |
| Thời gian học | Thứ 2 ~ Thứ 6
Lớp sáng: 09:10 ~ 13:00 Lớp chiều: 13:40 ~ 17:30 |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Sĩ số lớp | 13 ~ 15 học viên |
| Phí xét tuyển (KRW) |
100,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,800,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng thành tích xuất sắc nhất | Sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhất theo từng cấp lớp ở học kỳ trước. | 30% |
| Học bổng thành tích tốt | Sinh viên có thành tích học tập tốt theo từng cấp lớp ở học kỳ trước. | 10% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Dongguk
Phí xét tuyển:
-
-
- 30,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 130,000 ~ 200,000 KRW
-
| Khoa | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| SEOUL CAMPUS | ||
| Phật học | Khoa học Phật giáo
Di sản văn hóa |
4,689,000 |
| Nhân văn | Văn học Hàn Quốc, Sáng tác văn học
Ngôn ngữ & Văn học Anh Thông dịch & Biên dịch tiếng Anh Nhật Bản học Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc Triết học Lịch sử |
4,689,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Toán học
Hóa học Thống kê học Vật lý |
5,406,000 |
| Luật | Luật | 4,689,000 |
| Khoa học Xã hội | Chính trị học & Ngoại giao
Hành chính công Bắc Triều Tiên học Kinh tế học Thương mại quốc tế Xã hội học Truyền thông đa phương tiện Quản trị công nghiệp thực phẩm Quảng cáo & Quan hệ công chúng Phúc lợi xã hội |
4,689,000 |
| Cảnh sát & Tư pháp hình sự | Quản trị Cảnh sát | 4,689,000 |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh
Kế toán Hệ thống thông tin quản lý |
4,689,000 |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Điện tử & Điện
Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường Kỹ thuật Hóa học & Sinh hóa Kỹ thuật Cơ khí, Robot & Năng lượng Kiến trúc / Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp Kỹ thuật Vật liệu & Năng lượng |
6,123,000 |
| Kỹ thuật Hội tụ Tiên tiến | Khoa học máy tính & Trí tuệ nhân tạo (AI)
Kỹ thuật phần mềm đa phương tiện Khoa học dữ liệu Công nghệ giải trí Hệ thống bán dẫn Kỹ thuật AI y tế Hội tụ mạng lưới thông minh |
6,123,000 |
| Nghệ thuật | Điện ảnh & Truyền thông kỹ thuật số | 6,123,000 |
| BIO – MEDI CAMPUS | ||
| Đời sống & Công nghệ sinh học | Khoa học Môi trường hội tụ
Khoa học Sinh học & Môi trường Khoa học Đời sống Công nghệ tích hợp Sinh học thực phẩm Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học Kỹ thuật Y sinh |
6,123,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Hạng mục | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Sinh viên mới | Hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại
Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn Dongguk và nhận được thư giới thiệu từ Viện trưởng. |
300.000 KRW |
| TOPIK hoặc TOPIK iBT 4 | 30% | |
| TOPIK hoặc TOPIK iBT 5 | 50% | |
| TOPIK hoặc TOPIK iBT 6 | 100% | |
| Thí sinh trúng tuyển vào Đại học Phật giáo là tu sĩ Phật giáo trong hoặc ngoài nước. | 50% | |
| Thí sinh trúng tuyển đến từ các quốc gia được quy định trong danh sách. | ||
| Sinh viên đang theo học | TOPIK hoặc TOPIK iBT 4 ~ 6. | 700.000 KRW |
| GPA (học kỳ trước)
đạt từ 4.0 ~ 4.5. |
60% | |
| GPA (học kỳ trước)
đạt từ 3.5 ~ 3.99. |
40% | |
| GPA (học kỳ trước)
đạt từ 3.0 ~ 3.49. |
20% |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Cơ sở ký túc xá | Loại phòng | Chi phí (4 tháng) (KRW) |
Chi phí (6 tháng) (KRW) |
| Cơ sở Seoul | Phòng 2 người | 1.535.040 | 2.361.600 |
| Phòng 2~3 người | 1.287.000 | 1.980.000 | |
| Cơ sở BMC | Phòng 2 người | 1.464.000 | 2.036.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Dongguk
| Hạng mục | Thạc sĩ | Tiến sĩ / Tích hợp |
| Phí xét tuyển (KRW) |
80.000 | 90.000 |
| Phí nhập học (KRW) |
1,047,000 | |
| Lĩnh vực | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Nghiên cứu Phật giáo | 5.830.000 |
| Nghiên cứu Seon | ||
| Triết học Ấn Độ | ||
| Phật học Quốc tế | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Nhật Bản học | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Lịch sử | ||
| Lịch sử Nghệ thuật | ||
| Triết học | ||
| Luật | ||
| Chính trị học | ||
| Hành chính công | ||
| Hành chính Cảnh sát | ||
| Xã hội học | ||
| Bắc Triều Tiên học | ||
| Truyền thông | ||
| Quản trị Công nghiệp Thực phẩm | ||
| Địa lý | ||
| Quảng cáo & Quan hệ công chúng | ||
| Giáo dục Lịch sử | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Kế toán | ||
| Quản lý thông tin | ||
| Kinh doanh Phật giáo | ||
| Biên dịch văn học Phật giáo Đông Á | ||
| Đa văn hóa học | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 6.763.000 |
| Vật lý | ||
| Hóa học | ||
| Thống kê & Khoa học dữ liệu | ||
| Khoa học Sinh học & Môi trường | ||
| Khoa học Đời sống | ||
| Dược học | 8.555.000 | |
| Kỹ thuật | Công nghiệp Dược phẩm sinh học | 7.701.000 |
| Công nghệ Thực phẩm học | ||
| Hóa sinh hệ thống | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Điện | ||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Hóa sinh | ||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ sinh học | ||
| Kỹ thuật Hệ thống & Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | ||
| Công nghệ sinh học Y tế | ||
| Kỹ thuật Năng lượng, Hóa học & Vật liệu | ||
| Khởi nghiệp công nghệ | ||
| Kinh doanh thiết bị y tế | ||
| Chính sách quy định thiết bị y tế sinh học | ||
| Sở hữu trí tuệ | ||
| Kỹ thuật hội tụ pin tương lai | ||
| Khoa học hệ thống bán dẫn | ||
| Nghệ thuật | Kịch nghệ | 7.701.000 |
| Mỹ thuật | ||
| Thể chất | 6.763.000 | |
| Âm nhạc Hàn Quốc | 7.701.000 | |
| Hội tụ khoa học thể thao | ||
| Chăm sóc nghệ thuật làm đẹp | ||
| Nghệ thuật biểu diễn hội tụ | ||
| Y học | Y học Hàn Quốc | 9.061.000 |
| Y học | ||
| Khoa học nghiên cứu bệnh mạch máu não |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Sinh viên mới nhập học | ||
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm dựa trên học phí) |
| Năng lực tiếng Hàn xuất sắc | TOPIK (hoặc TOPIK iBT) 3 | 30% |
| TOPIK (hoặc TOPIK iBT) 4 ~ 6 | 50% | |
| TOFL iBT 71, IELTS 5.5, New TEPS 327 trở lên) | ||
| Học bổng Lãnh đạo toàn cầu | Quốc tịch thuộc quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức
(và tốt nghiệp cấp 3 hoặc ĐH tại đó) |
30% |
| Đăng ký vào các ngành
không yêu cầu chứng chỉ năng lực ngoại ngữ |
||
| Đã có bằng Cử nhân, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ
từ một trường đại học trong nước (Hàn Quốc) |
||
| Học bổng SV Phật giáo toàn cầu | Thí sinh trúng tuyển các ngành:
Phật học, Nghiên cứu Seon, Triết học Ấn Độ, Thạc sĩ quốc tế về Phật học là tu sĩ Phật giáo |
50% |
| Sinh viên đang theo học | ||
| Thành tích học tập xuất sắc | GPA học kỳ trước đạt: 4.0 ~ 4.5 | 50% |
| GPA học kỳ trước đạt: 3.5 ~ 3.99 | 30% | |
Học Bổng Theo Ngành Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Tên học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Học bổng ngành Kỹ thuật /
Khoa học Tự nhiên (SRD I) |
Sinh viên hệ Tiến sĩ hoặc hệ kết hợp Thạc sĩ – Tiến sĩ
(phải công bố luận văn trên tạp chí SCIE trước khi tốt nghiệp) |
Miễn 100% học phí (Bao gồm cả phí nhập học) |
| Học bổng ngành Kỹ thuật /
Khoa học Tự nhiên (SRD II) |
Sinh viên hệ Thạc sĩ
(phải công bố ít nhất 1 luận văn trên tạp chí SCIE trước khi tốt nghiệp) |
|
| Học bổng ngành Kỹ thuật /
Khoa học Tự nhiên (SRD M) |
Sinh viên hệ Tiến sĩ, hệ kết hợp hoặc hệ Thạc sĩ
(yêu cầu công bố luận văn trên tạp chí SCIE tương ứng) |
|
| Học bổng ngành Phật học Quốc tế (SRD B) | Sinh viên hệ Thạc sĩ
(phải công bố ít nhất 1 luận văn trên tạp chí SSCI trước khi tốt nghiệp) |
|
| Học bổng Cựu sinh viên Đại học Dongguk | Sinh viên đã tốt nghiệp bằng Cử nhân hoặc Thạc sĩ tại Đại học Dongguk | Miễn 100% phí nhập học |
| Học bổng toàn phần ngành
Kinh doanh thiết bị y tế |
Sinh viên hệ Thạc sĩ và Tiến sĩ học toàn thời gian (Full-time) | Miễn 100% học phí |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC DONGGUK
Sinh viên của Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn có thể sống an toàn trong khuôn viên trường tại Ký túc xá Namsan.
| Phân loại | Loại phòng | Mức phí/ 6 tháng
(KRW) |
Tiện nghi |
| Namsan Residence
(Seoul Campus) |
Phòng 2 người |
2,361,600 | Có nước nóng 24 giờ và Wi-Fi.
Phòng tắm và vòi sen riêng biệt ngay trong phòng. Phòng tập gym miễn phí dành cho cư dân ký túc xá. Phòng học (lounge) riêng biệt dành cho cư dân. |
| Goyang Residence
(BMC Capus) |
2,036,000 |
KẾT LUẬN
Với bề dày lịch sử 120 năm, Đại học Dongguk không chỉ là một cơ sở giáo dục mà còn là biểu tượng của sự giao thoa giữa giá trị truyền thống và tư duy hiện đại ngay tại trái tim Seoul. Lựa chọn Dongguk chính là lựa chọn một bệ phóng vững chắc, nơi các bạn được học tập trong môi trường hiện đang nằm trong TOP 1% Visa tại Hàn Quốc.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Dongguk Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Ajou – TOP 10 Đại Học Tốt Nhất Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
