CHUNG ANG NATIONAL UNIVERSITY
Đại Học Chung Ang – Ngôi Trường Bậc Nhất Seoul Về Ngành Truyền Thông
Đại học Chung Ang khẳng định đẳng cấp quốc tế với vị trí hạng 65 trong danh sách các trường đại học tốt nhất Châu Á (QS 2026), sở hữu nhiều ngành học lọt Top 51 thế giới như Quản lý Thông tin, Chính sách Xã hội, Kỹ thuật Dầu khí và Điều dưỡng. Tại Hàn Quốc, CAU là một “cỗ máy” nghiên cứu hùng mạnh với ngân sách Đổi mới Đại học dẫn đầu đạt 26 tỷ Won và xếp hạng 5 trong khối đại học tư thục về khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Chung Ang qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Chung Ang, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Chung Ang của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 중앙대학교 – (CAU)
Tên tiếng Anh: Chung Ang University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1916
Địa chỉ:
Seoul Campus: 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Korea
Aseong Campus: 4726 Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si
Website: cau.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 60 hoặc IELTS 5.5 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL PBT 530 (CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 hoặc TOEIC 800 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Chung Ang
| Hạng mục | Cơ sở Seoul | Cơ sở Da Vinci (Anseong) |
| Lịch học | Thứ 2 ~ Thứ 6 (5 ngày/tuần) |
|
| Lớp sáng | 9:00 – 12:50 | 9:30 – 13:20 |
| Lớp chiều | 13:00 – 16:50 | 13:30 – 17:20 |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 Khoảng 15 học viên mỗi lớp |
|
| Phí đăng ký (KRW) |
100,000 | |
| Bảo hiểm (KRW) |
60,000 ~ 70,000 | |
| Phí giáo trình (KRW) |
56,000 ~ 60,000 | |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,700,000 | 1,500,000 |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Hạng mục | Cơ sở Seoul
(Global House) |
Cơ sở Da Vinci – Anseong
(701~706) |
| Loại phòng | 2 người/ 1 phòng | 2 người / 1 phòng |
| Chi phí (Sinh viên mới) |
~ 800,000 KRW/ kỳ (10 tuần) | 860,000 KRW/ kỳ (~16 tuần – có thể thay đổi) |
| Chi phí (Gia hạn) |
~ 1,000,000 KRW/ kỳ (13 tuần) | 10,000 KRW/ ngày (tính theo số ngày sử dụng thực tế) |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Chung Ang
| Khối ngành / Khoa | Phí xét tuyển (KRW) |
| Tất cả các khoa ( trừ Nghệ thuật, Thể dục Thể thao) | 150,000 |
| Nghệ thuật, Thể dục Thể thao | 200,000 |
- Thông Tin Chương Trình Đào Tạo
| CƠ SỞ SEOUL | ||
| Khối ngành | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 5,076,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Văn hóa Châu Âu | ||
| Đông phương học | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử | ||
| Khoa học Xã hội | Chính trị & Quan hệ Quốc tế | |
| Hành chính công | ||
| Tâm lý học | ||
| Khoa học Thông tin & Thư viện | ||
| Phúc lợi Xã hội | ||
| Truyền thông | ||
| Xã hội học | ||
| Quy hoạch Đô thị & Bất động sản | ||
| Kinh doanh & Kinh tế | Quản trị Kinh doanh | |
| Kinh tế / Thống kê ứng dụng | ||
| Quảng cáo & Quan hệ Công chúng | ||
| Logistics Quốc tế | ||
| Hội tụ ảo | Global Interactive Convergence Content (English Track) |
|
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý | 5,882,000 |
| Hóa học | ||
| Sinh học | ||
| Toán học | ||
| Kỹ thuật | Kiến trúc | 6,670,000 |
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường | ||
| Thiết kế & Nghiên cứu Đô thị | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | ||
| Công nghệ thông tin | ||
| Nghệ thuật | Diễn xuất | 6,775,000 |
| Điện ảnh | ||
| CƠ SỞ DA VINCI | ||
| Công nghệ sinh học | Công nghệ Sinh học Động vật | 5,882,000 |
| Công nghệ Sinh học Thực vật | ||
| Công nghệ thực phẩm | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Nghệ thuật | Nhiếp ảnh | 6,714,000 |
| Diễn xuất | ||
| Điện ảnh | ||
| Múa (Múa Hàn Quốc / Múa Hiện đại / Ballet) |
||
| Thủ công mỹ nghệ | ||
| Thiết kế Công nghiệp | ||
| Thiết kế Trực quan | ||
| Thiết kế Nhà ở & Nội thất | ||
| Thời trang | ||
| Nghệ thuật Âm nhạc | ||
| Nghệ thuật Biểu diễn | ||
| Phát thanh Truyền hình & Giải trí | ||
| Âm nhạc Ứng dụng | ||
| Game Contents & Animations | ||
| Thể thao | Thể thao & Giải trí | 6,043,000 |
| Công nghệ Thể thao | ||
| Nghệ thuật & Công nghệ | ||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Tiêu chuẩn | Điều kiện | Mức học bổng |
| Sinh viên mới | TOPIK 6 | 100% học phí |
| TOPIK 5 | 50% học phí | |
| Hoặc hoàn thành lớp cấp 5
trở lên tại Viện ngôn ngữ CAU |
||
| Hoàn thành lớp cấp 4
tại Viện ngôn ngữ CAU |
30% học phí | |
| Hoặc hoàn thành lớp cấp 5 trở lên
tại Viện ngôn ngữ các trường Đại học khác |
||
| Sinh viên đang theo học (Kỳ thứ 2 trở đi) | GPA 4.3 trở lên | 100% học phí |
| GPA 4.0 trở lên | 50% học phí | |
| GPA 3.7 trở lên | 30% học phí | |
| GPA 3.2 trở lên | 20% học phí |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Sau Đại Học & Học phí Tại Đại Học Chung Ang
Phí xét tuyển:
- 100,000 KRW
Phí nhập học:
- 980,000 KRW
Thời Gian Đào Tạo Hệ Sau Đại Học Tại Đại Học Chungang
| Hệ đào tạo | Hầu hết các ngành | Riêng khoa Nhảy (Thực hành) |
| Thạc sĩ (Master’s) |
2 năm (4 học kỳ) |
2.5 năm (5 học kỳ) |
| Tiến sĩ (Ph.D.) |
||
| Hệ kết hợp Thạc sĩ & Tiến sĩ | 4 năm (8 học kỳ) |
– |
Chi Tiết Ngành Đào Tạo & Học Phí Tại Đại Học Chung Ang
| Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
| NHÂN VĂN & XÃ HỘI (SEOUL) | |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn | 6,727,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | |
| Ngôn ngữ & Văn hóa Châu Âu | |
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật | |
| Tâm lý học | |
| Triết học | |
| Lịch sử | |
| Khoa học Thư viện & Thông tin | |
| Giáo dục học | |
| Giáo dục Mầm non | |
| Giáo dục tiếng Anh | |
| Giáo dục Thể chất | |
| Luật | |
| Chính trị & Quan hệ quốc tế | |
| Hành chính công | |
| Kinh tế học | |
| Quản trị Kinh doanh | |
| Thương mại & Logistics | |
| Kế toán | |
| Phúc lợi Xã hội | |
| Truyền thông & Đa phương tiện | |
| Quảng cáo & Quan hệ công chúng | |
| Quy hoạch Đô thị & Bất động sản | |
| Xã hội học | |
| Thống kê & Khoa học dữ liệu | |
| Khoa học Thể thao | |
| Nghiên cứu trẻ em & thanh thiếu niên | |
| Di sản văn hóa | |
| Nghiên cứu Đông Bắc Á | |
| Nghiên cứu văn hóa đương đại | |
| Quản trị nghệ thuật | |
| Nghiên cứu Đức & Châu Âu | |
| An ninh hội tụ | |
| Phát triển nguồn nhân lực | |
| Khởi nghiệp | |
| Các vấn đề Nghị viện | |
| An toàn ICT | |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN (SEOUL) | |
| Vật lý | 8,062,000 |
| Hóa học | |
| Khoa học sự sống | |
| Toán học | |
| Điều dưỡng | |
| Dược học | |
| Thuốc đổi mới toàn cầu | |
| Công nghiệp Y sinh dược phẩm | |
| Công nghệ sinh học hệ thống | |
| KHOA HỌC TỰ NHIÊN (DA VINCI) | |
| Khoa học & Công nghệ động vật | 8,062,000 |
| Khoa học & Công nghệ thực phẩm | |
| Khoa học & Công nghệ cây trồng | |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | |
| An toàn thực phẩm & Khoa học quản lý | |
| Y HỌC (SEOUL) | |
| Y khoa | 10,717,000 |
| KỸ THUẬT (SEOUL) | |
| Kỹ thuật Xây dựng & Đô thị | 9,159,000 |
| Kiến trúc | |
| Kỹ thuật Hóa học | |
| Kỹ thuật Cơ khí | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử | |
| Khoa học & Kỹ thuật Máy tính | |
| Kỹ thuật Xây dựng Kiến trúc | |
| Kỹ thuật Tích hợp | |
| Kỹ thuật Hệ thống Năng lượng | |
| Năng lượng thông minh & Công nghiệp | |
| Trí tuệ nhân tạo (AI) | |
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí | |
| Thành phố thông minh | |
| Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | |
| Kỹ thuật Bán dẫn thông minh | |
| NGHỆ THUẬT (SEOUL) | |
| Âm nhạc Hàn Quốc (Lý thuyết) | 9,034,000 |
| Âm nhạc Hàn Quốc (Thực hành) | |
| Mỹ thuật & Nhiếp ảnh | |
| Thiết kế | |
| Thời trang | |
| Nghệ thuật biểu diễn | |
| Khoa học nghệ thuật | |
| Nội dung văn học & nghệ thuật | |
| NGHỆ THUẬT (DA VINCI) | |
| Nhảy – Thực hành | 9,034,000 |
| Âm nhạc | |
| Nghệ thuật truyền thông mới | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Học kỳ | Khối ngành: Nhân văn / Xã hội / Nghệ thuật / Giáo dục thể chất |
Khối ngành: Khoa học tự nhiên / Kỹ thuật / Y khoa / Dược học |
| Kỳ I | Miễn 100% học phí:
Miễn 70% học phí:
Miễn 50% học phí:
|
Miễn 100% học phí:
|
| Kỳ II | – | Miễn 100% học phí:
|
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC CHUNG ANG
| Cơ sở | Tòa nhà | Đối tượng | Loại phòng | Chi phí (KRW) |
| SEOUL | – | Nam & Nữ | Phòng đôi | 1,366,400 |
| Phòng 4 | 952,000 | |||
| ANSEONG | Tòa Yeji 2 | Nữ | Phòng đơn | 1,225,000 |
| Tòa 708 | 1,375,000 | |||
| Tòa Myeong Deok 1, 2 | Phòng đôi/ ba | 860,000 | ||
| Tòa Myeong Deok 3 | 910,000 | |||
| Tòa Yeji 2 | Nam | Phòng đơn | 1,225,000 | |
| Tòa Yeji 2 | Phòng đôi/ ba | 860,000 | ||
| Tòa Yeji 3 | 940,000 |
KẾT LUẬN
Với danh tiếng là ngôi trường đào tạo Truyền thông hàng đầu, trường Đại học Chung Ang là môi trường lý tưởng để phát triển sự nghiệp trong ngành sáng tạo nhờ lộ trình học thuật bài bản và chuyên sâu. Trường đặc biệt ưu đãi cho sinh viên quốc tế với chính sách học bổng lên đến 100% học phí ngay từ kỳ đầu tiên. Đây chính là bệ phóng hoàn hảo giúp sinh viên tiếp cận nền công nghiệp truyền thông tiên tiến của Hàn Quốc.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Chung Ang Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Quốc Gia Pusan – Trường Công Lập TOP 1 Miền Nam Hàn Quốc
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
