JEJU UNIVERSITY
Đại Học Quốc Gia Jeju – Trường Công Lập Uy Tín Với Mức Học Phí Thấp Nhất Miền Nam Hàn Quốc
Trường Đại học Jeju (제주대학교) tọa lạc tại hòn đảo Jeju xinh đẹp bậc nhất Hàn Quốc – nơi có những bờ biển trải dài và hàng khách du lịch mong muốn trải nghiệm. Bên cạnh vị trí địa lý và cơ sở hạ tầng nổi bậc, trường còn nổi tiếng trong chương trình giảng dạy Y (Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc trao Chứng nhận 5 năm) và Luật ( Ngành luật số 1 Jeju, hằng năm được thành phố Jeju hỗ trợ hơn 1 tỷ KRW dành cho học bổng và công tác đào tạo của trường.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Jeju qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Jeju, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Jeju của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 제주대학교 – (JNU)
Tên tiếng Anh: JEJU UNIVERSITY
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1952
Địa chỉ: 102 Jejudaehak-ro, Jeju-si, Jeju Special Self-Governing Province, 63243, Hàn Quốc
Website: jejunu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT trở lên hoặc có trình độ học vấn tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT trở lên hoặc có trình độ học vấn tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên hoặc vượt qua Chương trình tiếng Hàn tại JNU với cấp độ 4 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2, New TEPS 202 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2, New TEPS 202 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Chi Phí Hệ Tiếng
| Thời gian | 200 giờ (khai giảng T5 & T11) 400 giờ (khai giảng T12 & T6) |
| Phân loại cấp bậc | 6 cấp (sơ cấp – trung cấp – cao cấp)
4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết |
| Yêu cầu tốt nghiệp | Chuyên cần: > 80% thời lượng
Điểm số: > 70 điểm trung bình |
| Phí xét tuyển | 50.000 KRW |
| Học phí | 2.400.000 KRW (400 giờ) |
| Phí bảo hiểm | 150.000 KRW (1 năm) |
| Ký túc xá | 950.000 KRW (4 tháng) |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Đại Học Tại Đại Học Quốc Gia Jeju
– Phí đăng ký: 70,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 1,920,000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Đức học | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản (Chỉ kỳ mùa Xuân) |
||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Lịch sử | ||
| Xã hội học | ||
| Triết học | ||
| Hành chính công | ||
| Chính trị học & Ngoại giao | ||
| Báo chí & Quan hệ công chúng | ||
| Kinh tế học | ||
| Quản trị kinh doanh | ||
| Quản trị du lịch | ||
| Kế toán | ||
| Thương mại quốc tế | ||
| Khoa Phát triển Du lịch | ||
| Hệ thống thông tin quản lý | ||
| Sư phạm Địa lý | ||
| Kinh tế ứng | ||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa Sinh học & Công nghiệp | 2,359,000 |
| Công nghệ sinh học | ||
| Khoa Tin học Y sinh | ||
| Khoa Công nghiệp Hàng hải & Cảnh sát biển | ||
| Chuyên ngành Khoa học Đời sống Biển | ||
| Khoa Khoa học Trái đất & Biển | ||
| Chuyên ngành Y học Đời sống Thủy sinh | ||
| Kỹ thuật | Khoa Kỹ thuật Môi trường | 2,564,000 |
| Khoa Kỹ thuật Hệ thống Đại dương | ||
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý | 2,359,000 |
| Khoa Sinh học | ||
| Khoa Hóa học & Mỹ phẩm | ||
| Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Toán học | ||
| Khoa Sinh thái nhân văn & Phúc lợi | ||
| Khoa Khoa học Dữ liệu (Chỉ kỳ mùa Xuân) |
||
| Thời trang & Dệt may | ||
| Nghệ thuật & Thể thao | Khoa Khoa học Thể dục & Thể thao | 2,359,000 |
| Kỹ thuật |
Kỹ thuật hệ thống cơ khí | |
| Kỹ thuật viễn thông | ||
| Kỹ thuật điện | ||
| Kỹ thuật hạt nhân & năng lượng | ||
| Kỹ thuật điện tử | ||
| Kỹ thuật hóa học & Năng lượng xanh | ||
Kỹ thuật Máy tính
|
||
Kiến trúc
|
||
| Nghệ thuật & Thể thao |
Khoa Âm nhạc
|
2,564,000 |
Khoa Mỹ thuật
|
||
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Chuyên ngành Mở Toàn cầu (Global Open Major) |
2,204,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Nhóm đối tượng | Mức miễn giảm | Điều kiện |
| Sinh viên mới | 100% Học phí | Có TOPIK 5 trở lên. (Chọn Top 8.5% người giỏi nhất) |
| 50% Học phí | Ngành Global Open + Điểm đầu vào xuất sắc (Chỉ 2–5 suất) |
|
| 20% Học phí | Sinh viên mới: TOPIK 3 trở lên.
Sinh viên chuyển tiếp: TOPIK 4 trở lên |
|
| Sinh viên đang theo học | 100% Học phí | TOPIK 5 trở lên.
GPA trên 3.4/4.3 |
| 20% Học phí | Sau 2 kỳ: TOPIK 3 + GPA trên 2.6/4.3
Sau 3 kỳ: TOPIK 4 + GPA trên 2.6/4.3 |
|
| Khi đạt điểm TOPIK (Dành cho sinh viên đang học) |
Giảm thêm 5% | Đạt TOPIK 4 |
| Giảm thêm 10% | Đạt TOPIK 5 | |
| Giảm thêm 15% | Đạt TOPIK 6 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Sau Đại Học Tại Đại Học Quốc Gia Jeju
| Phí xét tuyển (KRW) |
70.000 |
| Phí nhập học (KRW) |
183.000 |
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khoa Xã hội & Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 2,426,000 |
| Quản trị kinh doanh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Xã hội học | ||
| Kinh tế nông nghiệp | ||
| Kế toán | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Thương mại quốc tế | ||
| Hành chính công | ||
| Đức học | ||
| Chính trị học và Ngoại giao | ||
| Quản trị du lịch | ||
| Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản | ||
| Lịch sử | ||
| Triết học | ||
| Báo chí và Quan hệ công chúng | ||
| Khoa Khoa học Dữ liệu vì Sự phát triển Bền vững | ||
| Địa lý | ||
| Luật | ||
| Giáo dục | ||
| Khoa Giáo dục Ngôn ngữ | ||
| Khoa Giáo dục Khoa học Xã hội | ||
| Khoa Giáo dục Đạo đức · Luân lý | ||
| Khoa học Tự nhiên | Làm vườn | 2,992,000 |
| Công nghiệp Hàng hải và Cảnh sát biển | ||
| Sinh học | ||
| Khoa học Nông nghiệp | ||
| Hóa học | ||
| Khoa học Thực phẩm và Dinh dưỡng | ||
| Toán học | ||
| Khoa học Máy tính và Thống kê | ||
| Sinh thái nhân văn và Phúc lợi (*Chỉ đợt 1) | ||
| Thời trang & Dệt may | ||
| Điều dưỡng | ||
| Khoa học & Công nghệ Vật liệu sinh học | ||
| Khoa học Đời sống Biển | ||
| Phát triển Y sinh và Thuốc | ||
| Khoa Công nghệ sinh học | ||
| Phần mềm Giáo dục Hội tụ | ||
| Dược học | ||
| Vật lý | ||
| Khoa Giáo dục Khoa học | ||
| Khoa học & Kỹ thuật | Khoa Hệ thống Năng lượng Ứng dụng | 3,256,000 |
| Khoa Hội tụ Trái đất và Biển | ||
| Kỹ thuật | Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm | 3,256,000 |
| Kỹ thuật Viễn thông | ||
| Kỹ thuật Môi trường | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ||
| Kỹ thuật Dân dụng | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Trí tuệ nhân tạo | ||
| Khoa Kỹ thuật Năng lượng Gió | ||
| Nghệ thuật & Thể thao | Kinesiology (Khoa học vận động) |
3,256,000 |
| Giáo dục Thể chất | ||
| Mỹ thuật | ||
| Âm nhạc | ||
| Y học | Thú y | 4,214,000 |
| Y khoa |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Cao Học Tại Đại Học Quốc Gia Jeju
| Hạng | Điều kiện | Mức học bổng |
| A | • Mỗi giáo sư được cử 01 sinh viên mới có bảo lãnh tài chính. | 100% học phí |
| C | • Mỗi giáo sư được cử 01 sinh viên từ học kỳ thứ hai trở lên đã nhận bảo lãnh tài chính (cho đến khi kết thúc khóa học). • Những sinh viên có điểm trung bình (GPA) từ 3.7/4.3 trở lên ở học kỳ trước. |
50% học phí |
| E | • Sinh viên mới của học kỳ hiện tại không nhận được bảo lãnh tài chính của giáo sư. • Sinh viên có GPA từ 3.3/4.3 trở lên ở học kỳ trước; ứng viên có chứng chỉ tiếng Hàn (TOPIK) cấp 3 trở lên còn hiệu lực (2 năm kể từ khi bắt đầu học kỳ hiện tại). • Việc lựa chọn dựa trên thứ tự ưu tiên: (Điểm TOPIK cao hơn → Điểm học kỳ trước cao hơn → Hoàn thành nhiều học kỳ hơn). ※Việc quyết định và lựa chọn số lượng người nhận học bổng nằm trong phạm vi nguồn tài chính của trường và tình hình thực tế giải ngân học bổng của học kỳ đó. |
20% học phí |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU
| Phân loại | Chi phí (1 kỳ) |
||
| KTX 4 | A,B | 2 người/ phòng | 693,450 KRW |
| KTX 5 | C,D | 2 người/ phòng | 767,050 KRW |
| KTX 6 | E,F | 1 người/ phòng | 1,289,150 KRW |
| 2 người/ phòng | 799,252 KRW | ||
KẾT LUẬN
Trường Đại học Quốc gia Jeju tọa lạc tại hòn đảo xinh đẹp bậc nhất Hàn Quốc, có phong cảnh tuyệt đẹp và không khí trong lành, thu hút được sự quan tâm của du khách từ khắp nơi trên thế giới. Mặc dù vậy, Đại học Quốc gia Jeju vẫn được xem là trường công lập có học phí rẻ nhất tại miền Nam. Du học sinh có thể thoải mái học tập và vui chơi mà không chịu gánh nặng tài chính.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Jeju Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
