GACHON UNIVERSITY
Đại Học Gachon – Trường Đại Học Hiện Đại TOP Ở Khu Vực Gyeonggi – Đón Đầu Xu Hướng Ngành AI Và Bán Dẫn
Đại học Gachon (가천대학교) đạt được những kết quả xuất sắc trong nhiều bảng xếp hạng đại học khác nhau. Trường được xếp hạng 29 trong Bảng xếp hạng Đại học của JoongAng Ilbo năm 2019, tăng 43 bậc so với vị trí 72 vào năm 2005. Các chỉ số về điều kiện giáo dục và nghiên cứu của giảng viên đã được cải thiện đáng kể, góp phần nâng cao thứ hạng chung, với tỷ lệ giáo dục khởi nghiệp đứng thứ nhất, số lượng bài báo khoa học đứng thứ 10 và xếp hạng CNCI đánh giá chất lượng bài báo đứng thứ 12.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Gachon qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Gachon, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Gachon của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 가천대학교 – (GCU)
Tên tiếng Anh: Gachon University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1939
Địa chỉ:
-
- Global Campus: (13120) 1342 Seongnam Daero, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Korea.
- Medical Campus: (21936) 191 Hambak Moero, Yeonsu-gu, Incheon, Korea.
Website: gachon.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Sinh viên đã Tốt nghiệp THPT.
Điểm GPA 3 năm cấp 3 ≥ 7.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Sinh viên đã Tốt nghiệp THPT.
Điểm GPA 3 năm cấp 3 ≥ 7.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Sinh viên đã Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Điểm GPA 3 năm cấp 3 ≥ 7.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT 197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin & Chi Phí Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Gachon
| Thời gian học | 10 tuần |
| Kỳ học | 4 học kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Phí nhập học | 70.000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1.400.000 |
- Học bổng dành cho Sinh viên hệ tiếng
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
| Sinh viên đang theo học | Sinh viên đại học | Giảm 50% học phí mỗi học kỳ/ Miễn phí đăng ký 70.000 |
| Sinh viên tốt nghiệp | ||
| Đạt thành tích xuất sắc | Thành tích xuất sắc ở học kỳ (Trao chứng nhận học bổng và tiền thưởng cho 2 người xuất sắc nhất) |
Hạng 1: 500.000 KRW Hạng 2: 300.000 won |
| Học bổng chuyên cần | Sinh viên có tỉ lệ chuyên cần xuất sắc | 30.000 KRW tiền học bổng chuyên cần |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 150.000 KRW
Các Ngành Học & Học Phí Chương Trình Đào Tạo Đại Học Tại Đại Học Gachon
| GLOBAL CAMPUS (SEONGNAM) | ||
| Lĩnh vực | Khoa | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nghiên cứu Quốc tế | 4.173.800 | |
| Nhân văn | Truyền thông đa phương tiện | |
| Quản trị du lịch | ||
| Tâm lý học | ||
| Giáo dục tiếng Hàn | ||
| Nghiên cứu Quốc tế/ Hàn Quốc học | ||
| Quản trị kinh doanh (có English track) |
||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật máy tính (có English track) |
5.454.800 |
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Quản trị kinh doanh (yêu cầu Topik 4 ↑) |
4.173.800 |
| Kế toán & Thuế (yêu cầu Topik 4 ↑) |
||
| Quản trị du lịch | ||
| Khoa học tự nhiên & Thể chất | Quản lý công nghiệp chăm sóc sức khỏe | 4.884.800 |
| Tài chính toán học (Toán tài chính) |
||
| Khoa học Xã hội | ||
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Truyền thông đa phương tiện (yêu cầu Topik 4 ↑) |
4.173.800 |
| Kinh tế học | ||
| Tâm lý học (yêu cầu Topik 4 ↑) |
||
| Khoa học tự nhiên & Thể chất | Thống kê ứng dụng | |
| Công nghiệp thời trang | ||
| Luật | ||
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Luật | 4.173.800 |
| Hành chính Công | ||
| AI | ||
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4.173.800 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Châu Âu | ||
| Kỹ thuật | ||
| Kỹ thuật | Quy hoạch đô thị & Cảnh quan | 5.454.800 |
| Kiến trúc nội thất (kiến trúc 5 năm) |
||
| Kỹ thuật kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Sinh học & Pin) | ||
| Kỹ thuật môi trường xây dựng | ||
| Kỹ thuật vật liệu mới | ||
| Kỹ thuật cơ khí | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | ||
| Kỹ thuật PCCC | ||
| Công nghệ Sinh học-Nano | ||
| Kỹ thuật | Bio-nano (Công nghệ Sinh học – Nano) | 5.454.800 |
| Kỹ thuật thực phẩm & Sự sống | ||
| Khoa học tự nhiên & Thể chất | Thực phẩm & Dinh dưỡng | 4.884.800 |
| Khoa học tự nhiên | ||
| Vật lý bán dẫn | ||
| Hóa học | ||
| Công nghệ thông tin Hội tụ | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật máy tính (yêu cầu Topik 4 ↑) |
5.454.800 |
| Kỹ thuật điện | ||
| Bán dẫn | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật điện tử | 5.454.800 |
| Nghệ thuật & Giáo dục Thể chất | ||
| Nghệ thuật | Nghệ thuật & Thiết kế | 5.665.800 |
| Điêu khắc | ||
| Thiết kế thị giác | ||
| Thiết kế công nghiệp | ||
| Âm nhạc | ||
| Thanh nhạc | ||
| Ống & Nhạc dây | ||
| Piano (Bao gồm các chuyên ngành nhạc cụ: Violin, Viola, VCello, Cbass, Guitar cổ điển, Flute, Oboe, Clarinet, Bassoon, Horn, Trumpet, Tenor Trombone, Nhạc cụ Gõ) |
||
| Khoa học tự nhiên & Thể chất | Giáo dục thể chất | 4.884.800 |
| Taekwondo | ||
| Nghệ thuật | Diễn xuất | |
| MEDICAL CAMPUS (INCHEON) | ||
| Khoa học tự nhiên & Thể chất | Vệ sinh răng miệng (yêu cầu Topik 4 ↑) |
4.884.800 |
| X-Quang (yêu cầu Topik 4 ↑) |
||
| Vật lý trị liệu (yêu cầu Topik 4 ↑) |
||
| Công nghệ y tế (yêu cầu Topik 4 ↑) |
||
- Học bổng dành cho sinh viên đại học
Sinh viên mới nhập học
| Tên học bổng | Tiêu chuẩn | Mức học bổng (Giảm học phí) |
| Dành cho SV nước ngoài (Korean track) |
TOPIK 6 | Giảm 90% |
| TOPIK 5 | Giảm 80% | |
| TOPIK 4 | Giảm 60% | |
| TOPIK 3 | Giảm 40% | |
| Không có chứng chỉ | Giảm 30% | |
| Dành cho SV nước ngoài (English track) |
IELTS 8 hoặc TOEFL IBT 112 | Giảm 70% |
| IELTS 6.5 hoặc TOEFL IBT 100 | Giảm 40% | |
| IELTS 5.5 hoặc TOEFL IBT 71 hoặc sử dụng Tiếng Anh như ngôn ngữ mẹ đẻ | Giảm 30% | |
| Học bổng giới thiệu | Tổ chức đối tác | Giảm thêm 10% (chỉ chọn 1) |
| Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc Gachon | Giảm thêm 10% học phí (chỉ chọn 1) |
Sinh viên đang theo học
| Phân loại | TOPIK | GPA | |||
| 4.0 trở lên | 3.5 trở lên | 3.0 trở lên | 2.5 trở lên | ||
| Korean track | Level 6 | 100% | 60% | 50% | 30% |
| Level 5 | 70% | ||||
| Level 4 | |||||
| Level 3 | 40% | 40% | 30% | 10% | |
| Không có chứng chỉ |
10% | ||||
| English track | GPA | ||||
| 4.3 trở lên | 4.0 trở lên | 3.5 trở lên | 3.0 trở lên | 2.5 trở lên | |
| 100% | 60% | 50% | 40% | 30% | |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Nhóm Ngành Đào Tạo & Học Phí Chương Trình Đào Tạo Sau Đại Học Tại Đại Học Gachon
-
Phí xét tuyển: 120.000 KRW (Khoa Âm nhạc: 160.000 KRW)
-
Phí nhập học: 907.000 KRW
-
Phí Hội sinh viên: 30.000 KRW
| Lĩnh vực | Khoa |
| Nhân văn & Khoa học xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc |
| Luật | |
| Kinh tế toàn cầu | |
| Quản lý du lịch | |
| Kế toán & Thuế | |
| Chính sách & Quản lý y tế | |
| Truyền thông | |
| Cảnh sát & An ninh | |
| Thống kê ứng dụng | |
| Hội tụ hệ thống năng lượng thông minh Thế hệ mới | |
| Khoa học tự nhiên | May mặc |
| Nghiên cứu kinh doanh làm đẹp | |
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | |
| Hóa học | |
| Khoa học đời sống | |
| Vật lý | |
| Kỹ thuật | Quy hoạch đô thị |
| Kiến trúc | |
| Kỹ thuật công nghiệp | |
| Kỹ thuật cơ khí | |
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ sinh học | |
| Khoa học Vật liệu & Kỹ thuật | |
| Công nghệ Sinh học Nano | |
| Hội tụ công nghệ thông tin (Máy tính, AI, Game) | |
| Kỹ thuật bảo mật thông tin | |
| Kỹ thuật Hóa học & Sinh học | |
| Kỹ thuật Pin | |
| Kỹ thuật Điện | |
| Thành phố thông minh | |
| Kỹ thuật bán dẫn | |
| Kỹ thuật y sinh | |
| Y dược | Y học Hàn Quốc |
| Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | Nghệ thuật biểu diễn |
| Điêu khắc | |
| Thiết kế | |
| Mỹ thuật | |
| Âm nhạc | |
| Giáo dục thể chất |
- Học phí các ngành đào tạo sau đại học
| Phân ngành | Hệ Thạc sĩ (KRW) |
Hệ Tiến sĩ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học xã hội | 4.993.000 | 5.144.000 |
| Khoa học Tự nhiên & Giáo dục thể chất | 6.016.000 | 6.185.000 |
| Kỹ thuật & Nghệ thuật | 6.674.000 | 6.727.000 |
| Y dược | 7.497.000 | 8.364.000 |
※ Đối với khoa Âm nhạc trường sẽ yêu cầu thanh toán thêm 40.000 KRW cho bài kiểm tra thực hành.
- Học bổng dành cho Sinh viên sau đại học
| Phân loại | Dành cho Sinh viên năm nhất | Dành cho Sinh viên đang theo học |
| SV quốc tế | 50% học phí cho học kỳ đầu tiên | Giảm 40% học phí cho tất cả các học kỳ còn lại |
| TOPIK 4 | 100% học phí cho học kỳ đầu tiên | |
| TOPIK 5 | 100% học phí cho học kỳ đầu tiên | |
| TOPIK 6 | 100% học phí cho hai học kỳ đầu tiên |
※ Học bổng dành cho sinh viên đang theo học chỉ được cấp cho những người đạt điểm GPA trung bình từ 3.0 trở lên trong học kỳ trước.
KẾT LUẬN
Đại học Gachon có thế mạnh đào tạo các ngành Dược học và Kỹ thuật, được ví như “Đại học Stanford” của Hàn Quốc khi liên tục đạt được các thành tích đáng nể trên con đường giảng dạy. Đại học Gachon chỉ cách thủ đô Seoul 30 phút đi tàu, sinh viên có thể thoải mái hòa mình vào các hoạt động vui chơi giải trí cũng như các công việc làm thêm phù hợp.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Gachon Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
