KOREA UNIVERSITY
Đại Học Korea – TOP 3 SKY Quyền Lực Nhất Hàn Quốc
Trường Đại học Korea (고려대학교) có tổng số sinh viên tính đến học kỳ mùa xuân năm 2025 là 39.851. Đặc biệt,trong số sinh viên tại Cơ sở Seoul, có 3.818 (11,9%) là sinh viên quốc tế. Tổng số sinh viên quốc tế tham gia các chương trình ngôn ngữ, trao đổi và đào tạo là 1.603. Trường Đại học Korea cũng là thành viên của rất nhiều tổ chức về nghiên cứu và giáo dục như: Universitas 212 (U21), Association of Pacific Rim Universities (APRU), International Consortium of Universities for the study of Biodiversity & the Environment (iCUBE),…
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Korea qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Korea, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn, Nếu muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Korea của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 고려대학교 – (KU)
Tên tiếng Anh: KOREA UNIVERSITY
Năm thành lập: 1905
Loại hình: Tư thục
Địa chỉ: 145 Anam-ro, Seongbuk-gu, Seoul, 02841, Hàn Quốc
Website: korea.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, New TEPS 326, CEFR B2 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học tại Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK/ TOPIK iBT 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 71, IELTS 5.5, New TEPS 326, CEFR B2 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Phí xét tuyển: 120.000 KRW
| Khóa học | Lớp học | Cấp độ | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần/kỳ) |
Buổi sáng | 1 – 6 | 1.800.000 |
| Buổi chiều | |||
| Lớp nghiên cứu | |||
| Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần/kỳ) |
Buổi chiều | 1 – 5 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC
Chi Phí Nhập Học Đại Học Tại Trường Đại Học Korea
| Lĩnh vực | Lệ phí (KRW) |
| Nhân văn hoặc Khoa học | 150.000 |
| Nghệ thuật & Thiết kế | 200.000 |
- SEOUL CAMPUS
Các Nhóm Ngành Tuyển Sinh Đại Học Tại Đại Học Korea
| Nhóm ngành | Chuyên ngành | Học phí/kỳ (KRW) |
| Kinh doanh Đại học Korea | Quản trị Kinh doanh | ~ 5.800.000 |
| Khoa Nhân văn & Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | |
| Triết học | ||
| Lịch sử Hàn Quốc | ||
| Lịch sử | ||
| Xã hội học | ||
| Văn học Hán tự | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Pháp | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nga | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha | ||
| Ngôn ngữ học | ||
| Khoa học tự nhiên | Khoa học đời sống | ~ 6.700.000 |
| Công nghệ sinh học | ||
| Khoa học thực phẩm & Công nghệ | ||
| Khoa học môi trường & Kỹ thuật sinh thái | ||
| Kinh tế tài nguyên & thực phẩm | ||
| Chính trị & Kinh tế | Chính trị học & Quan hệ quốc tế | ~ 5.800.000 |
| Kinh tế học | ||
| Thống kê | ||
| Hành chính công | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | ~ 6.700.000 |
| Vật lý | ||
| Hóa học | ||
| Khoa học Trái đất & Môi trường | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hóa học & Sinh học | ~ 7.700.000 |
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ||
| Kỹ thuật Xây dựng, Môi trường & Kiến trúc | ||
| Kiến trúc (hệ 5 năm) |
||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Quản lý Công nghiệp | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Năng lượng Tích hợp | ||
| Y khoa | Y khoa | – |
| Sư phạm | Giáo dục học | ~ 5.800.000 |
| Sư phạm tiếng Hàn | ||
| Sư phạm tiếng Anh | ||
| Sư phạm Địa lý | ||
| Sư phạm Lịch sử | ||
| Sư phạm Kinh tế gia đình | ||
| Sư phạm Toán học | ||
| Giáo dục Thể chất | ||
| Điều dưỡng | Điều dưỡng | ~ 6.700.000 |
| Công nghệ thông tin | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật | ~5.800.000 |
| Khoa học Dữ liệu | ||
| Trí tuệ nhân tạo (AI) | ||
| Nghệ thuật & Thiết kế | Nghệ thuật & Thiết kế | ~ 7.800.000 |
| Quốc tế học | Quốc tế học (English track) |
~5.800.000 |
| Nghiên cứu tiếng Hàn quốc tế | ||
| Truyền thông phương tiện | Truyền thông | ~5.800.000 |
| Giải trí quốc tế | ||
| Khoa học Sức khỏe | Kỹ thuật Y sinh | ~ 6.200.000 |
| Kỹ thuật y sinh & Hệ thống y học | ||
| Khoa học Môi trường Sức khỏe | ||
| Chính sách & Quản trị sức khỏe | ||
| Nghiên cứu Liên ngành | Nghiên cứu Liên ngành | ~ 7.700.000 |
| An ninh Thông minh | An ninh Thông minh | ~ 5.800.000 |
| Tâm lý học | Tâm lý học | ~ 5.800.000 |
| Đại cương | AI tích hợp (Hệ đào tạo) | ~ 7.700.000 |
| Khoa học xã hội tích hợp (Hệ đào tạo) |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Tại Đại Học Korea (Seoul Campus)
| Loại học bổng | Quyền lợi | Điều kiện duy trì |
| Global Leader Scholarship A | Miễn 100% học phítrong 2 học kỳ | • Học kỳ 1 năm thứ nhất: GPA từ 3.5 trở lên. • Học kỳ 1 năm thứ nhất: Yêu cầu đăng ký tối thiểu 12 tín chỉ |
| Global Leader Scholarship B | Miễn 50% học phítrong 2 học kỳ | • Học kỳ 1 năm thứ nhất: GPA đạt ít nhất 3.0. • Học kỳ 1 năm thứ nhất: Yêu cầu đăng ký tối thiểu 12 tín chỉ. |
- SEJONG CAMPUS
| Nhóm ngành học | Lệ phí (KRW) |
| Tất cả các chương trình (Ngoại trừ Khoa Dược) |
150.000 |
| Khoa Dược | 200.000 |
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Korea
| Chuyên ngành | Học phí/kỳ (KRW) |
|
| Khoa học & Công Nghệ | Ứng dụng Nguyên lý toán học | 4.764.000 |
| Vật lý Bán dẫn | ||
| Hóa học Vật liệu Tiên tiến | ||
| Phần mềm Máy tính | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Thông tin | ||
| Công nghệ sinh học & Tin sinh học | ||
| Thực phẩm & Công nghệ sinh học | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ điện | 6.401.000 | |
| Kỹ thuật Hệ thống Môi trường | ||
| Di động Tự hành | ||
| Kỹ thuật Bán dẫn AI | ||
| An ninh mạng AI | ||
| Kỹ thuật Chăm sóc Sức khỏe Kỹ thuật số | ||
| Dược | Dược | 7.357.000 |
| Khoa học Dược phẩm Hội tụ | ||
| Kinh doanh Toàn cầu | Hàn Quốc học | 4.764.000 |
| Trung Quốc học | ||
| Anh ngữ học | ||
| Kinh doanh Toàn cầu | ||
| Kinh doanh Kỹ thuật số | ||
| Tiêu chuẩn & Trí tuệ | ||
| Chính sách Công | Hành chính Công | 4.764.000 |
| Hội học Công | ||
| Thống nhất Triều Tiên | ||
| Ngoại giao & An ninh | ||
| Chính sách Kinh tế | ||
| Khoa học Dữ liệu lớn | 5.582.000 | |
| Văn hóa & Thể thao | Khoa học Thể thao | 5.582.000 |
| Kinh doanh Thể thao | ||
| Hội tụ Di sản Văn hóa | 4.764.000 | |
| Viết sáng tạo & Nghiên cứu truyền thông | ||
| Nội dung văn hóa | ||
| Thành phố Thông minh | Thành phố Thông minh | 5.582.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Tại Đại Học Korea (Sejong Campus)
| Đối tượng | Loại học bổng | Mức học bổng | Điều kiện xét (TOPIK) |
| Sinh viên mới nhập học | Học bổng A | Miễn 100%học phí | TOPIK Cấp 5~6 |
| Học bổng B | Miễn 50% học phí | TOPIK Cấp 4 | |
| Học bổng C | Miễn 35%học phí | TOPIK Cấp 3 | |
| Học bổng KLIP | Miễn 35% học phí | Sinh viên tốt nghiệp từ KLIP | |
| Sinh viên đang theo học | Học bổng S | Miễn 35% học phí | Sinh viên có GPA xuất sắc trong mỗi khoa |
| Học bổng Đỗ TOPIK | 500.000 KRW | Đạt TOPIK Cấp 4 trở lên | |
| Học bổng Nâng cao TOPIK | 300.000 KRW | TOPIK Cấp 4 -> Cấp 5 hoặc 6 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Ngành Học & Học Phí Chương Trình Sau Đại Học Tại Đại Học Korea
Phí xét hồ sơ: 120.000 KRW
| Lĩnh vực | Hệ đào tạo | Phí nhập học (KRW) |
Học phí/kỳ (KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 1.142.000 | 5.237.000 |
| Khoa học Tự nhiên & Giáo dục Thể chất | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 6.339.000 | |
| Kỹ thuật & Nghệ thuật | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 7.392.000 | |
| Khoa học Sức khỏe | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 6.866.000 | |
| Y khoa | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 9.267.000 | |
| Dược học | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 8.340.000 | |
| Các ngành khác | Thạc sĩ / Tiến sĩ | 6.731.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học Tại Đại Học Korea
| Loại học bổng | Yêu cầu | Quyền lợi |
| Global Leader Scholarship (Học bổng A) |
1) Điểm trung bình tích lũy (GPA) đạt từ 4.0 trở lên (trên thang 4.5), hoặc 3.83 (trên thang 4.3), hoặc 3.57 (trên thang 4.0), hoặc từ 90 trở lên (trên thang 100) từ trường đại học gần nhất.
2) TOEFL iBT từ 90 trở lên hoặc Academic IELTS từ 7.0 trở lên, hoặc New TEPS từ 386 trở lên, hoặc TOPIK (bao gồm iBT) cấp 6. 3) Được khoa đề cử và có sự cho phép từ Hiệu trưởng Trường Sau đại học KU (Khoa hoặc văn phòng khoa sẽ đề cử trực tiếp lên trường sau đại học). |
100% phí nhập học và học phí. |
| Học bổng Nhân văn & Khoa học Xã hội (Học bổng B) |
1) Điểm trung bình tích lũy (GPA) đạt từ 3.5 trở lên (trên thang 4.5), hoặc 3.36 (trên thang 4.3), hoặc 3.14 (trên thang 4.0), hoặc từ 85 trở lên (trên thang 100) từ trường đại học gần nhất.
2) TOEFL iBT từ 82 trở lên hoặc Academic IELTS 6.0 trở lên, hoặc New TEPS từ 337 trở lên, hoặc TOPIK (bao gồm iBT) cấp 4 trở lên. 3) Được khoa đề cử và có sự cho phép từ Hiệu trưởng Sau đại học KU (Khoa hoặc văn phòng khoa sẽ đề cử trực tiếp lên trường sau đại học). |
60% học phí (Không bao gồm phí nhập học) |
| Học bổng Khoa học Tự nhiên & Kỹ thuật (Học bổng C) |
65% học phí (Không bao gồm phí nhập học) |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC KOREA
Tại Cơ Sở Sejong
| Tên tòa nhà | Đối tượng | Sức chứa | Phí/kỳ (KRW) |
| Futures Dormitory | Nam & Nữ (tòa riêng) | 2 sinh viên/phòng | 1.286.000 |
| Truth Hall | Nam & Nữ (tòa riêng) | 3 sinh viên/phòng | 767.000 |
| Liberty Hall | Chỉ dành cho Nam | 2 hoặc 3 sinh viên/phòng | 621.000 ~ 765.000 |
| Justice Hall | Chỉ dành cho Nữ | 4 sinh viên/phòng | 705.000 |
KẾT LUẬN:
Trường Đại học Korea là một trong TOP 3 SKY quyền lực nhất Hàn Quốc. Với chất lượng đào tạo chuyên sâu và luôn xây dựng cơ hội kết nối với các sinh viên quốc tế, trường Đại học Korea sẽ là bước đệm vững chắc và là nơi lý tưởng để học tập nghiên cứu, giúp bạn tiến đến tương lai tri thức rộng mở.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Korea Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
