SEJONG UNIVERSITY
Đại Học Sejong – Ngôi Trường Số 1 Hàn Quốc Về Quản Trị Khách Sạn Và Nghệ Thuật
Trường Đại học Sejong nổi tiếng trong việc đạo các Quản trị Du lịch và Khách sạn tương lai khi đứng TOP 1 Châu Á và TOP 6 thế giới với ngành nghề này. Trường xếp hạng 10 Hàn Quốc, hạng 46 châu Á trên BXH các trường Đại học theo QS Asia University Rankings (2021), xếp hạng 2 toàn Hàn Quốc theo BXH Leiden World University Rankings (2021), đứng thứ 8 Hàn Quốc và nằm trong Top 300 các trường Đại học trên thế giới (The World University Rankings).
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Sejong qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Sejong, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Sejong của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 세종대학교 – (SJU)
Tên tiếng Anh: SEJONG UNIVERSITY
Năm thành lập: 1940
Loại hình: Tư thục
Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Korea
Website: sejong.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên và yêu cầu tối thiểu TOPIK 4 với các ngành Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc, Truyền thông và Đa phương tiện, Quản trị Kinh doanh.
Khả năng tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, New TEPS 327 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL iBT 71, New TEPS 327 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thời gian học:
4 kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông), mỗi kỳ kéo dài 10 tuần. Học từ thứ 2 đến thứ 6.
Lớp sáng: 09:00 ~ 13:00 Lớp chiều: 13:30 ~ 17:30
Học Phí & Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn Tại Đại Học Sejong
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,650,000 (tiền học đã bao gồm chi phí bảo hiểm y tế dành cho SV quốc tế) |
| Phí xét tuyển (KRW) |
100,000 |
- Học Bổng Hệ Tiếng Hàn Tại Đại Học Sejong
| Phân loại | Mức học bổng (KRW) |
| Học bổng Sejong | 1,650,000 |
| Học bổng học sinh xuất sắc | 500,000 |
| Học bổng học sinh giỏi | 100,000 |
- Ký Túc Xá Chương Trình Hệ Tiếng Tại Đại Học Sejong
Viện đào tạo quốc tế sẽ cung cấp phòng tại ký túc xá cho những học sinh có nhu cầu.
Phòng 4 người 750,000 KRW/ kỳ.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Các Ngành Tại Đại Học Sejong
– Phí đăng ký: 150,000 KRW
| Chương trình đào tạo | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| HỆ TIẾNG HÀN | ||
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4,556,000 |
| Nghiên cứu Quốc tế | ||
| Lịch sử | ||
| Giáo dục | ||
| Lãnh đạo Toàn cầu | ||
| Lãnh đạo Toàn cầu (Hệ tiếng Anh) |
||
| Hành chính công | ||
| Hành chính công (Hệ tiếng Anh) |
||
| Truyền thông & Đa phương tiện | ||
| Truyền thông & Đa phương tiện (Hệ tiếng Anh) |
||
| Luật | ||
| Kinh doanh & Du lịch | Khoa Quản trị Kinh doanh | 4,556,000 |
| Khoa Quản trị Kinh doanh (Hệ tiếng Anh) |
||
| Kinh tế học | ||
| Kinh tế học (Hệ tiếng Anh) |
||
| Khoa Quản trị Khách sạn, Du lịch & Dịch vụ Thực phẩm | ||
| Khoa Quản trị Khách sạn, Du lịch & Dịch vụ Thực phẩm (Hệ tiếng Anh) |
||
| Khoa học Tự nhiên & Đời sống | Toán học & Thống kê | 5,387,000 |
| Vật lý & Thiên văn học | ||
| Hóa học | ||
| Khoa Hệ thống Sinh học | 6,186,000 | |
| Công nghệ & Công nghiệp Khoa học Sinh học Tích hợp | ||
| Công nghệ thông tin (IT) | Kỹ thuật điện | 6,186,000 |
| Khoa Kỹ thuật Điện tử Hội tụ AI | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn | ||
| Khoa học Máy tính & Kỹ thuật | ||
| Khoa học Máy tính & Kỹ thuật (Hệ tiếng Anh) |
||
| Bảo mật Máy tính & Thông tin | ||
| Phần mềm | ||
| Trí tuệ nhân tạo & Robot | ||
| Khoa học Dữ liệu Trí tuệ Nhân tạo | ||
| Khoa Hội tụ Thông tin & Trí tuệ | ||
| Khoa Phần mềm | ||
| Nghiên cứu Sáng tạo | ||
| Nghiên cứu Sáng tạo (Hệ tiếng Anh) |
||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Kiến trúc | 6,186,000 |
| Kiến trúc (Hệ 5 năm) |
||
| Kỹ thuật Dân dụng & Môi trường | ||
| Môi trường, Năng lượng & Địa tin học | ||
| Khoa Kỹ thuật Môi trường | ||
| Khoa Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng & Hệ thống Địa chất | ||
| Khoa Kỹ thuật Hệ thống Hàng không Vũ trụ | ||
| Khoa Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ & Drone | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Công nghệ Nano & Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | ||
| Kỹ thuật Lượng tử & Hạt nhân | ||
| Nghệ thuật & Thể dục | Hội họa | 6,237,000 |
| Thiết kế thời trang | ||
| Âm nhạc | ||
| Âm nhạc (Hệ tiếng Anh) |
||
| Giáo dục Thể chất (Nam) |
||
| Vũ đạo (Dance) | ||
| Nghệ thuật Điện ảnh | ||
| HỆ TIẾNG ANH | ||
| Nhân văn & Xã hội | Khoa Lãnh đạo Toàn cầu | 4,556,000 |
| Hành chính công | ||
| Truyền thông & Đa phương tiện | ||
| Kinh doanh & Du lịch | Khoa Quản trị Kinh doanh | 4,556,000 |
| Kinh tế học | ||
| Khoa Quản trị Khách sạn, Du lịch & Dịch vụ Thực phẩm | ||
| IT | Khoa học Máy tính & Kỹ thuật | 6,186,000 |
| Nghiên cứu Sáng tạo | ||
| Nghệ thuật & Thể dục | Âm nhạc | 6,237,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Tại Đại Học Sejong
| Phân loại | Quyền lợi |
| Sejong International Scholarship A (Kỳ đầu tiên) |
<Hệ tiếng Anh> Mức học bổng tương ứng với % học phí kỳ đầu tiên nếu đạt điểm số sau: • 80%: IELTS 8.0 / TOEFL iBT 112 / New TEPS 498 • 50%: IELTS 6.5 / TOEFL iBT 100 / New TEPS 398 • 30%: IELTS 5.5 / TOEFL iBT 71 / New TEPS 327 ※ Giảm 30% học phí kỳ đầu cho sinh viên đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh là tiếng mẹ đẻ. ※ Ứng viên từ các nước sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức cần có chứng chỉ tiếng Anh chính thức. |
| <Hệ tiếng Hàn> Mức học bổng tương ứng với % học phí kỳ đầu tiên nếu đạt điểm số sau: • 100%: TOPIK Cấp 6 • 70%: TOPIK Cấp 5 • 50%: TOPIK Cấp 4 • 30%: TOPIK Cấp 3 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
– Phí xét tuyển: 170.000 KRW (áp dụng cho cả Thạc sĩ & Tiến sĩ)
– Phí nhập học: 990.000 KR
Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Các Ngành Sau Đại Học Tại Đại Học Sejong
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Khối Nhân văn – Xã hội | ||
| Quốc ngữ Quốc văn | Giáo dục tiếng Hàn | 7.159.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | Ngôn ngữ học Anh
Biên phiên dịch AI, Edutech |
|
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật | Văn học Nhật Bản
Nhật Bản học |
|
| Thương mại Trung Quốc | Thông thương
Chính trị Kinh tế Văn hóa Hàn – Trung |
|
| Giáo dục học | Tâm lý giáo dục
Đo lường Hành chính Mầm non |
|
| Lịch sử | Lịch sử Hàn Quốc
Khảo cổ học Lịch sử phương Tây |
|
| Kinh tế học | ||
| Truyền thông | Truyền thông đa phương tiện
Quảng cáo PR |
|
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh
Quản trị ESG |
|
| Hành chính học | Hành chính học
Chính sách học |
|
| Quản trị Khách sạn, Du lịch & Dịch vụ ăn uống | Quản trị Khách sạn & Du lịch | 7.660.000 |
| Quản trị dịch vụ ăn uống
Nấu ăn & Thực phẩm |
8.161.000 | |
| Khối Tự nhiên & Thể dục | ||
| Vật lý | 8.161.000 | |
| Hóa học | Hóa lý
Hóa hữu cơ Hóa vô cơ Hóa sinh |
|
| Thiên văn Vũ trụ | Thiên văn Vũ trụ | |
| Công nghệ Sinh học Thực phẩm | Công nghệ Sinh học Thực phẩm | |
| Thể dục | Thể dục học | |
| Khối Kỹ thuật | ||
| Khoa học máy tính | Khoa học máy tính | 9.006.000 |
| Kỹ thuật điện tử AI | Kỹ thuật điện tử hội tụ AI | |
| Bảo mật thông tin | Bảo mật thông tin | |
| Kỹ thuật kiến trúc | Kết cấu
Vật liệu Thiết bị Quản lý xây dựng |
|
| Kiến trúc | Thiết kế
Quy hoạch Lý luận Môi trường |
|
| Kỹ thuật môi trường | Kết cấu
Thủy lợi Địa kỹ thuật Môi trường |
|
| Năng lượng Môi trường | Biến đổi khí hậu
Khoa học môi trường |
|
| Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | |
| Hàng không vũ trụ | Kỹ thuật hàng không vũ trụ | |
| Hệ thống Bán dẫn | Kỹ thuật hệ thống bán dẫn | |
| Robot AI | Robot AI | |
| Khối Nghệ thuật | ||
| Thiết kế đổi mới | Thiết kế | 9.077.000 |
| Âm nhạc | Thanh nhạc
Nhạc cụ Piano Âm nhạc thực dụng |
9.589.000 |
| Vũ đạo | Múa truyền thống
Múa hiện đại Ballet |
9.077.000 |
| Thiết kế thời trang | Thiết kế thời trang
Marketing thời trang |
|
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học Tại Đại Học Sejong
- Học bổng năng lực ngoại ngữ
| Loại chứng chỉ | Điều kiện đạt mức 30% | Ghi chú |
| TOPIK | Cấp 5 trở lên | Cấp 4 nhận học bổng 20% học phí |
| IELTS | 5.5 trở lên | |
| TOEFL iBT | 71 trở lên | |
| New TEPS | 327 trở lên |
- Học bổng dành cho học viên Viện ngôn ngữ Sejong (của trường)
| Thành tích TOPIK | Mức học bổng (Học phí) |
| TOPIK Cấp 3 | 10% |
| TOPIK Cấp 4 | 20% |
| TOPIK Cấp 5 | 30% |
| TOPIK Cấp 6 | 40% |
| TOPIK Cấp 6 + Chứng chỉ tiếng Anh (theo quy định) | 100% |
KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SEJONG
| Sức chứa | Khoảng 255 sinh viên quốc tế |
| Thời hạn đăng ký | Theo từng học kỳ (6 tháng) |
| Thời gian nộp đơn | Tháng 1 & Tháng 7 hàng năm |
| Chi phí/6 tháng (KRW) |
~ 1,600,000 |
KẾT LUẬN:
Trường Đại học Sejong luôn là nơi các sinh viên gửi gắm ước mơ. Các cựu sinh viên tiêu biểu có thể kể đến như Song Hye-kyo, Shin Hye-sun, Yoo Yeon-seok,… đã khẳng định sự uy tín và chất lượng đào tạo của mình. Bên cạnh các chuyên ngành nghệ thuật, ngành Quản trị Khách sạn cũng là điểm mạnh đào tạo tại trường Đại học Sejong.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Sejong Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
