Hankuk University of Foreign Studies
Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk – Ngôi Trường Đào Tạo Ngôn Ngữ Số 1 Hàn Quốc
Trường Đại học Ngoại ngữ Hankuk (한국외국어대학교) đúng như tên gọi của mình – chiếc nôi tạo ra những thiên tài ngôn ngữ. Không chỉ giảng dạy các ngôn ngữ thông dụng, trường còn đào tạo các ngôn ngữ đặc sắc khác như: Mông Cổ, Ả Rập,… Với chương trình học xuất sắc, Tổng thống Obama cũng đã từng đến thăm ngôi trường này. Năm 2016, trường xếp thứ 1 trên tống số các trường đại học (theo báo Chung Ang ) và xếp thứ 13 Châu Á ( theo báo Chosun).
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Ngoại ngữ Hankuk qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Ngoại ngữ Hankuk, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Ngoại ngữ Hankuk của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교 – (HUFS)
Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1954
Địa chỉ:
-
- Seoul Campus: 107, Imun-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02450, Hàn Quốc
- Global Campus: 81, Oedae-ro, Mohyeon-eup,Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, 17035, Hàn Quốc
Website: hufs.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành cấp 3 trở lên của Khóa học chính quy tại Viện Giáo dục Văn hóa & Ngôn ngữ Hàn Quốc (CKLC), Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng
| Tiết học | Giờ học |
| CẤP 1-2 | |
| Tiết 1 ~ 4 | 13:30 ~ 17:20 |
| CẤP 3-6 | |
| Tiết 1 ~ 4 | 09:00 ~ 13:00 |
| Khoản phí | Mức phí (KRW) |
| Phí xét tuyển | 60,000 |
| Học phí | 1,600,000 |
| Phí bảo hiểm | 30,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Phí xét tuyển: 158.000 KRW
Phí nhập học: 198.000 KRW
Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Đào Tạo Đại Học Tại Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk
| Ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| SEOUL CAMPUS | ||
| Ngôn ngữ Anh | Khoa ELLT | 4,399,000 |
| Khoa Văn học và Văn hoá Anh – Mỹ | ||
| Khoa Dịch thuật tiếng Anh | ||
| Ngôn ngữ phương Tây | Ngoại ngữ trọng điểm
Khoa tiếng Pháp Khoa tiếng Đức Khoa tiếng Nga Khoa tiếng Tây Ban Nha |
|
| Ngoại ngữ đặc thù (Khu vực Châu Âu)
Khoa tiếng Ý Khoa tiếng Bồ Đào Nha Khoa tiếng Hà Lan Khoa tiếng Scandinavia |
||
| Ngôn ngữ & Văn hoá Châu Á | Ngoại ngữ đặc thù (Ấn Độ – ASEAN)
Khoa tiếng Indo – Malay Khoa Thái Lan học Khoa tiếng Việt Khoa tiếng Ấn Độ |
|
| Ngoại ngữ đặc thù (Trung Đông)
Khoa tiếng Ả Rập Khoa Thổ Nhĩ Kỳ – Azerbaijan học Khoa tiếng Ba Tư – Iran Khoa tiếng Mông Cổ |
||
| Trung Quốc học | Khoa Ngôn ngữ & Văn hoá Trung Quốc – Ngôn ngữ & Văn hoá Trung Quốc – Quản lý dữ liệu Trung Quốc |
|
| Khoa Ngoại giao Thương mại Trung Quốc – Ngoại giao Thương mại Trung Quốc |
||
| Nhật Bản học | Khoa Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản – Ngành Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản |
|
| Khoa Khu vực Nhật Bản tích hợp – Nhật Bản tích hợp |
||
| Khoa học Xã hội | Khoa Chính trị Ngoại giao | 4,399,000 |
| Khoa Hành chính | ||
| Khoa Truyền thông đa phương tiện – Thông tin ngôn luận – Quảng cáo – PR – Thương hiệu – Phát thanh truyền hình – Phim ảnh – New Media |
||
| Kinh tế thương mại | Khoa Thương mại quốc tế | 4,399,000 |
| Khoa Kinh tế – Kinh tế học |
||
| Quản trị Kinh doanh | Khoa Quản trị Kinh doanh [AACSB] – Quản trị Kinh doanh |
4,399,000 |
| Sư phạm | Sư phạm Anh | 4,399,000 |
| Sư phạm Hàn | ||
| Sư phạm Pháp | ||
| Sư phạm Đức | ||
| Sư phạm Trung | ||
| Tích hợp AI | Khoa Ngôn ngữ & Tích hợp AI – Ngôn ngữ & tích hợp AI |
5,471,000 |
| Khoa Khoa học xã hội & tích hợp AI – Khoa học Xã hội & tích hợp AI |
||
| Quốc tế | Khoa Quốc tế – Quốc tế học |
4,399,000 |
| KFL | Khoa KFL – Sư phạm tiếng Hàn – Biên phiên dịch tiếng Hàn |
4,399,000 |
| GLOBAL CAMPUS | ||
| Nhân văn | Khoa Triết học | 4,399,000 |
| Khoa Sử học | ||
| Khoa Khoa học & Nhận thức ngôn ngữ | ||
| Ngôn ngữ Chiến lược Quốc gia | Khối ngành Ngôn ngữ Chiến lược Quốc gia
Khoa Phần Lan học Khoa Rumania học Khoa Séc-Slovakia học Khoa Hungary học Khoa Serbia-Croatia học Khoa Hy Lạp & Bulgaria học Khoa Trung Á học Khoa Ukraina học Khoa Hàn Quốc học |
4,399,000 |
| Ngành Châu Phi học – Ngôn ngữ Đông Phi – Ngôn ngữ Tây Phi – Ngôn ngữ Nam Phi |
||
| Kinh tế Thương mại | Khoa Công nghệ & Kinh doanh quốc tế – Công nghệ & Kinh doanh quốc tế |
4,399,000 |
| Khoa Tài chính quốc tế | ||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa Toán học | 5,018,000 |
| Khoa Thống kê | ||
| Khoa Vật lý điện tử | ||
| Khoa Môi trường | ||
| Khoa Công nghệ sinh học | ||
| Khoa Hoá học | ||
| Công nghệ | Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ
Khoa Máy tính Khoa Công nghệ thông tin Khoa điện tử bán dẫn (Ngành Bán dẫn) Khoa điện tử bán dẫn (Ngành Công nghệ điện tử) Khoa Quản trị Công nghiệp công nghệ Khoa Bio – Medical (Y sinh) |
5,471,000 |
| Nhân lực tích hợp | Khoa Nhân lực tích hợp | 5,223,000 |
| Tích hợp Văn hoá & Công nghệ | Khoa Nội dung số | 5,244,000 |
| Khoa Du lịch sức khỏe | ||
| Khoa Công nghiệp Thể thao toàn cầu – Công nghiệp Thể thao Toàn cầu – Quản lý Thể thao Điện tử Toàn cầu (e-Sports) |
||
| Tích hợp AI | Khoa tích hợp dữ liệu AI | 5,471,000 |
| Khoa tài chính & tích hợp AI | ||
| Minerva | Khoa Tự chọn ngành học (hệ Quốc tế) |
4,399,000 |
| Biến đổi khí hậu Tích hợp | Khoa Biến đổi khí hậu Tích hợp | 5,018,000 |
- Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Đại Học
| Phân loại | Quyền lợi | Điều kiện |
| Sinh viên mới | ||
| President | 100% học phí 1 kỳ & phí trúng tuyển | Điểm xét tuyển nhập học thuộc top 5% |
| Vice – President | 50% học phí 1 kỳ & phí trúng tuyển | Điểm xét tuyển nhập học thuộc top 10% |
| Phòng giao lưu Quốc tế | 1,000,000 (Kì đầu) |
Điểm xét tuyển nhập học thuộc top 20% |
| HUFS Global A | 1,700,000 (Kì đầu) |
Học hơn 2 học kỳ chương trình học tiếng chính quy của Viện giáo dục Văn hóa & Ngôn ngữ Hàn Quốc hoặc Viện Đánh giá Ngoại ngữ của trường. |
| HUFS Global B | 50% học phí (1 năm) |
Học hơn 2 học kỳ chương trình học tiếng chính quy của Viện giáo dục Văn hóa & Ngôn ngữ Hàn Quốc hoặc Viện Đánh giá Ngoại ngữ của trường và đạt TOPIK/ TOPIK iBT cấp 5, TOEFL iBT từ 100 đến 109 hoặc IELTS từ 7.0 đến 7.5 |
| HUFS Global Campus | 30% học phí | Sinh viên đạt trên 80 điểm xét tuyển nhập học |
| Language Excellent Scholarship A | 100% học phí (Kì đầu) |
– TOPIK cấp 6 – TOEFL iBT 110 ~ 120 – IELTS 8.0 ~ 9.0 |
| Language Excellent Scholarship B | 50% học phí (Kì đầu) |
– TOPIK cấp 5 – TOEFL iBT 100~109 – IELTS 7.0~7.5 |
| Sinh viên đang theo học | ||
| Học bổng GPA | 700,000 ~ 1,000,000 (Mỗi học kỳ) |
– 12 tín chỉ trong học kỳ trước – Điểm trung bình học kỳ trước từ 3.5 trở lên |
| Học bổng năng lực ngôn ngữ xuất sắc (TOPIK/TOPIK iBT) | 100,000 | – 12 tín chỉ trong học kỳ trước – Có chứng chỉ TOPIK/TOPIK iBT cấp 4 trở lên |
| Học bổng năng lực ngôn ngữ xuất sắc (IELTS, TOEFL iBT) | 300,000 ~ 500,000 | – 12 tín chỉ trong học kỳ trước – Có IELTS từ 7.0 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 100 trở lên |
| Hỗ trợ phí thi TOPIK | 55,000 | – Sinh viên ứng thi TOPIK PBT/iBT |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Nhóm Ngành Đào Tạo & Học Phí Chương Trình Đào Tạo Sau Đại Học Tại Đại Học Ngôn Ngữ Hankuk:
Chi phí hồ sơ:
- Hệ Thạc sĩ: 90.000 KRW
- Hệ Tiến sĩ & Thạc sĩ-Tiến sĩ kết hợp: 95.000 KRW
Phí nhập học: 1.070.000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/kỳ (KRW) |
| Khối Nhân văn – Xã hội | ||
| Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ học
Công nghệ ngôn ngữ |
5.914.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh Mỹ | Ngôn ngữ học & Văn học Anh Mỹ | |
| Biên phiên dịch Anh ngữ | Biên phiên dịch Anh ngữ | |
| Ngôn ngữ & Văn học (Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha) | Văn học & Ngôn ngữ học tương ứng | |
| Quốc ngữ Quốc văn | Quốc ngữ
Quốc văn Giáo dục tiếng Hàn |
|
| Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc | Trung ngữ học
Trung văn học |
|
| Nhật Bản học | ||
| Triết học / Sử học | Triết học Tây phương/ Đông phương
Lịch sử |
|
| Giáo dục / Tâm lý / Hành chính | Chính sách giáo dục
Tâm lý tư vấn Hành chính |
|
| Kinh tế / Quản trị | Kinh tế
Quản trị kinh doanh Tài chính |
|
| Khối Khoa học Tự nhiên | ||
| Toán học / Thống kê | Toán học
Toán tài chính Thống kê |
6.618.000 |
| Vật lý / Hóa học | Vật lý
Hóa học Sinh hóa |
|
| Kỹ thuật môi trường | Khoa học khí hậu
Môi trường |
|
| Công nghệ sinh học | ||
| Khối Kỹ thuật | ||
| Kỹ thuật máy tính | Khoa học máy tính | 7.535.000 |
| Điện tử / Thông tin | Kỹ thuật điện tử
Bảo mật thông tin |
|
| Hội tụ AI | Kỹ thuật hội tụ AI | |
| Công nghiệp / Bio | Quản lý công nghiệp
Kỹ thuật y sinh |
|
- Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Quốc Tế Theo Học Hệ Sau Đại Học Đại Học Ngoại Ngữ Hankuk
| Loại Học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (giảm học phí) |
| Học bổng Tiến sĩ | Tân sinh viên nhập học hệ Tiến sĩ (tất cả các ngành) |
100% (trong 4 kỳ) |
| Học bổng Thạc sĩ (Khối Tự nhiên/Kỹ thuật) |
Tân sinh viên nhập học hệ Thạc sĩ khối Tự nhiên & Kỹ thuật | |
| Học bổng Thạc sĩ (Khối Nhân văn/Xã hội) |
Tân sinh viên nhập học hệ Thạc sĩ khối Nhân văn và Xã hội | 50% (trong 4 kỳ) |
| Học bổng Ngoại ngữ (Mức 1) |
Có TOPIK 5, IELTS 5.5, TOEFL iBT 71 hoặc New TEPS 327 trở lên | 30% (kỳ đầu tiên) |
| Học bổng Ngoại ngữ (Mức 2) |
Có chứng chỉ TOPIK cấp 4 | 20% (kỳ đầu tiên) |
| Học bổng Viện Ngôn ngữ Sejong | Hoàn thành từ 2 học kỳ trở lên tại Viện ngôn ngữ của trường | Miễn 100% phí nhập học |
| Học bổngLớp mục tiêu Cao học | Học viên lớp mục tiêu tại Viện ngôn ngữ, đạt TOPIK 4 (khối thường) hoặc TOPIK 2 (khối năng khiếu) | Miễn phí nhập học + 30% học phí (kỳ đầu) |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ HANKUK
| Ký túc xá Seoul Campus (Global Hall) |
Ký túc xá Global Campus (HUFS Dorm) |
|
| Thời gian lưu trú | 6 tháng | 4 tháng |
| Phí (KRW) |
2,445,000 | 1,300,000 |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Ngoại ngữ Hankuk là “cái nôi” dành cho những sinh viên có niềm đam mê mãnh liệt với các ngôn ngữ trên toàn thế giới. “Học thêm một ngôn ngữ là sống thêm một cuộc đời”, tin chắc rằng trong quá trình học tập tại trường Đại học Ngoại ngữ Hankuk, du học sinh sẽ đón chào nhiều cơ hội cho một tương lai rực sáng.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
