Đại Học Quốc Gia Jeonbuk – Trường Công Lập Hàng Đầu Tại Khu Vực Miền Tây Nam Hàn Quốc

JEONBUK UNIVERSITY

Đại Học Quốc Gia Jeonbuk – Trường Công Lập Hàng Đầu Tại Khu Vực Miền Tây Nam Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Jeonbuk khẳng định vị thế là cơ sở giáo dục hàng đầu với vị trí thứ 3 trong bảng xếp hạng các đại học quốc gia trọng điểm năm 2025 và đứng đầu về năng lực thu hút kinh phí nghiên cứu trên mỗi giảng viên. Trường không chỉ ghi dấu ấn với tốc độ tăng trưởng mạnh mẽ khi đứng thứ 6 toàn quốc mà còn nhận được sự tin tưởng tuyệt đối từ phụ huynh và học viên. Với nền tảng học thuật vững chắc, đây là môi trường lý tưởng cho những ai tìm kiếm sự đổi mới và thành công trong sự nghiệp.

Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Jeonbuk qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Jeonbuk, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.

Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Jeonbuk của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!

THÔNG TIN CHI TIẾT

Tên tiếng Hàn: 국립전북대학교 – (JBNU)

Tên tiếng Anh: Jeonbuk National University

Loại hình: Công lập

Năm thành lập: 1947

Địa chỉ: 567 Baekje-daero, Deogjin-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do, Hàn Quốc

Website: jbnu.ac.kr

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên hoặc hoàn thành bài kiểm tra tiếng Hàn của Viện ngôn ngữ Đại học Jeonbuk (JBNU) cấp 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5, TEPS 600, New TEPS 330, TOEFL iBT 71 trở lên.

ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC

Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.

Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế.

Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên hoặc hoàn thành bài kiểm tra tiếng Hàn của Viện ngôn ngữ Đại học Jeonbuk (JBNU) cấp 3 trở lên.

Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600, New TEPS 326 trở lên.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG

Thông Tin Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk

Học kỳ 4 kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông)
Thời gian đào tạo 10 tuần mỗi học kỳ
Thời lượng đào tạo Tổng 200 giờ / 4 giờ mỗi ngày / 5 buổi mỗi tuần
(Thứ Hai – Thứ Sáu)
Thời gian học Lớp sáng: 09:00 ~ 13:00
Lớp chiều: 13:30 ~ 17:30
Cấp độ & Quy mô Cấp 1 ~ 6
15 ~ 20 học viên 1 lớp
Quy định hoàn thành Hoàn thành khóa học nếu điểm số đạt từ 70 trở lên (Thi (90%) + Điểm danh (10%)) và thời gian có mặt trên lớp từ 160 giờ trở lên
Học phí/ kỳ
(KRW)
1.300.000
Ký túc xá
(KRW)
~1,000,000

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

– Phí xét tuyển: 80,000 KRW

Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Đại Học Tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk

Trường Khoa (Ngành) Học phí/ kỳ
(KRW)
JEONJU CAMPUS
Trụ sở chính Đại học
※ Hệ tiếng Anh
Kỹ thuật & Khoa học 2.704.000
Nhân văn
※ Hệ tiếng Anh
Quốc tế học 2.016.000
Kỹ thuật Kỹ thuật Kiến trúc 2.704.000
Khoa học Nano-Polymer
Kỹ thuật Dệt may & Vật liệu
Kỹ thuật Cơ khí

  • Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí
  • Hệ thống Cơ khí Nano-sinh học
  • Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí
Kỹ thuật Đô thị

  • Kỹ thuật Y sinh
Kỹ thuật Hệ thống Thông tin & Công nghiệp
Kỹ thuật Phần mềm

  • Hệ thống Luyện kim
  • Vật liệu Điện tử
  • Kỹ thuật Cơ điện tử Hội tụ IT
  • Kỹ thuật Hệ thống IT Ứng dụng
Kỹ thuật Điện

  • Kỹ thuật Năng lượng & Tài nguyên khoáng sản
  • Kỹ thuật Dân dụng
  • Kỹ thuật Môi trường
  • Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật Điện tử
Khoa học Máy tính & Trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật Hệ thống Lượng tử

  • Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến
  • Kỹ thuật Vật liệu Thông tin
Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ
Thương mại Khoa Quản trị Kinh doanh
Kinh tế học
2.016.000
Thương mại Quốc tế
Kế toán
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Kinh tế Nông nghiệp 2.016.000
Tiếp thị Nông sản – Thực phẩm 2.529.000
Công nghệ Sinh học Động vật
Khoa học Động vật
Khoa học & Công nghệ Gỗ
Khoa học Môi trường Rừng
Kỹ thuật Máy móc Công nghiệp Sinh học
Hóa học Môi trường Sinh học
Khoa học & Công nghệ Thực phẩm
Làm vườn
Khoa học Cây trồng & Công nghệ Sinh học
Kiến trúc Cảnh quan
Kỹ thuật Xây dựng Nông thôn
Nông nghiệp thông minh (Smart Farm)
Giáo dục Giáo dục tiếng Anh 2.016.000
Khoa học Xã hội Khoa học Công 2.016.000
Phúc lợi Xã hội
Xã hội học
Truyền thông & Nghiên cứu Phương tiện
Tâm lý học
Khoa học Chính trị & Ngoại giao
Hành chính công
Sinh thái nhân văn Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng con người 2.529.000
Nghiên cứu Trẻ em 2.016.000
Thời trang 2.529.000
Khoa Thiết kế Môi trường nhà ở
Nghệ thuật Múa (Ba-lê / Sáng tạo Giáo dục Múa) 2.779.000
Múa (Múa dân gian Hàn Quốc)
Múa (Múa đương đại / Biên đạo)
Thiết kế Hình dáng Nội thất
Hội họa / Nghệ thuật thị giác
Điêu khắc / Nghệ thuật công cộng
Hội họa Hàn Quốc
Thiết kế Công nghiệp (Thiết kế Sản phẩm)
Thiết kế Công nghiệp (Thiết kế Truyền thông Thị giác)
Âm nhạc (Nhạc cụ hơi – dây)
Âm nhạc (Thanh nhạc)
Âm nhạc (Sáng tác Đa phương tiện)
Âm nhạc (Piano)
Âm nhạc Hàn Quốc (Nhạc cụ)
Âm nhạc Hàn Quốc (Thanh nhạc – Sáng tác – Lý luận)
Nhân văn Khảo cổ học & Nhân học Văn hóa 2.016.000
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Nghiên cứu Đức
Thư viện & Khoa học Thông tin
Lịch sử
Nghiên cứu Tây Ban Nha & Mỹ Latinh
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Nghiên cứu Nhật Bản
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Triết học
Pháp – Châu Phi học
Khoa học Tự nhiên Nghiên cứu khoa học 2.529.000
Toán học 2.025.000
Hóa học 2.529.000
Vật lý
Khoa học Trái đất & Môi trường
Khoa học & Công nghệ bán dẫn
Thống kê
Khoa học Thể thao
IKSAN CAMPUS 
Sinh thái nhân văn Thiết kế Kiến trúc Cảnh quan Sinh thái 2.529.000
SAEMANGEUM CAMPUS
Kỹ thuật Kỹ thuật Cơ điện tử Hội tụ IT 2.704.000
  • Học bổng dành cho sinh viên Đại học
Học bổng Loại Mức học bổng Điều kiện
DÀNH CHO SINH VIÊN MỚI
Học bổng học thuật Loại 1 Miễn 100% Học phí I & II Người có chứng chỉ TOPIK cấp 6 hoặc IELTS từ 8.0 trở lên
Loại 3 Miễn 50% Học phí II Người có chứng chỉ TOPIK cấp 5 hoặc IELTS 7.5
Loại 5 Miễn 100% Học phí I Các chứng chỉ ngôn ngữ chính thức khác sẽ được xem xét trong phạm vi ngân sách
Học bổng liên kết Loại 3 Miễn 50% Học phí II – Sinh viên đã hoàn thành 4 học kỳ trong 2 năm qua và đạt TOPIK cấp 3 trở lên tại Trung tâm Đào tạo Tiếng Hàn của JBNU
– Sinh viên đã hoàn thành 6 học kỳ mà không bị trượt môn nào trong 2 năm qua tại Trung tâm Đào tạo Tiếng Hàn của JBNU
Loại 5 Miễn 100% Học phí I – Sinh viên đã hoàn thành 2 học kỳ khóa học tiếng Hàn của JBNU trong 2 năm qua và đạt TOPIK cấp 3 trở lên
– Sinh viên đã hoàn thành 3 học kỳ mà không bị trượt môn nào trong 2 năm qua tại Trung tâm Đào tạo Tiếng Hàn của JBNU
DÀNH CHO SINH VIÊN ĐANG THEO HỌC
Học bổng học thuật Miễn từ 100% Học phí I & II ~ đến
100% Học phí I
Điểm trung bình (GPA) từ 2.75 trở lên và hoàn thành 15 tín chỉ trong học kỳ trước

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Phí xét tuyển: 80,000 KRW

Phí nhập học: 178,000 KRW

Các Ngành Đào Tạo & Học Phí Sau Đại Học Tại Đại Học Quốc Gia Jeonbuk

Campus Chuyên ngành Học phí/ kỳ (KRW)
JEONJU NHÂN VĂN / KHOA HỌC XÃ HỘI
Quản trị Kinh doanh Kinh tế học

Khảo cổ học & Nhân học

Văn hóa

Giáo dục

Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc

Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc

Nghiên cứu Phát triển Quốc tế

Hồ sơ/Lưu trữ & Khoa học Thông tin

Kinh tế Nông nghiệp

Tiếng Đức học

Thương mại Quốc tế

Di sản phi vật thể & Thông tinThư viện & Khoa học Thông tin

Luật

Thương mại Điện tử Quốc tế & Khu vực học

Lịch sử

Phúc lợi Xã hội

Xã hội học

Nghiên cứu Tây Ban Nha & Mỹ Latinh

Truyền thông & Nghiên cứu Phương tiện

Tâm lý học

Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình

Giáo dục Ngôn ngữ & Văn học

Giáo dục tiếng Anh

Ngôn ngữ & Văn học Anh

Nhật Bản học

Khoa học Chính trị

Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc

Triết học

Pháp – Châu Phi học

Giáo dục tiếng Hàn như một ngôn ngữ thứ hai

Hành chính công

Kế toán

2.900.000
KHOA HỌC TỰ NHIÊN / NÔNG NGHIỆP
Điều dưỡng

Giáo dục Khoa học

Giáo dục Sinh học

Giáo dục Hóa học

Nghiên cứu Khoa học

Khoa học và Công nghệ Nano

Màn hình và chất bán dẫn nano

Kỹ thuật nông nghiệp

Sinh học Nông nghiệp

Nông nghiệp và Công nghệ hội tụ

Nông học

Hóa học Nông nghiệp

Khoa học Công nghệ Gỗ

Vật lý

Sinh học phân tử

Vật liệu hoạt tính sinh học

Sinh học

Sinh thái nhân văn

Khoa học thể thao

Khoa học & Công nghệ thực phẩm

Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng Con người

Âm ngữ trị liệu

Thiết kế thời trang

Làm vườn

Kiến trúc cảnh quan

Thiết kế môi trường nhà ở

Khoa học Trái đất và Môi trường

Khoa học động vật

Khoa học nha khoa

Thống kê

Hóa học

3.695.000
Toán học 2.910.000
KỸ THUẬT
Kỹ thuật hệ thống ứng dụng CNTT

Kiến trúc & Kỹ thuật đô thị

Kỹ thuật kiến trúc

Kỹ thuật luyện kim

Kỹ thuật cơ khí

Kỹ thuật thiết kế cơ khí

Kỹ thuật hệ thống cơ khí

Kỹ thuật hội tụ nano

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

Thiết kế & Sản xuất

Kỹ thuật Cơ điện tử

Kỹ thuật hệ thống Nano sinh học

Kỹ thuật hội tụ sinh học Nano

Kỹ thuật bán dẫn & hóa chất

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Kỹ thuật xử lý sinh học

Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật năng lượng

Năng lượng tích hợp – AI

Lưu trữ năng lượng – Kỹ thuật chuyển đổi

Kỹ thuật Tài nguyên Khoáng sản & Năng lượng

Khoa học Vật liệu & Kỹ thuật

Kỹ thuật điện

Kỹ thuật điện tử

Khoa học & Kỹ thuật Máy tính

Kỹ thuật vật liệu thông tin điện tử

Kỹ thuật An toàn Thông tin

Vật liệu Cacbon & Kỹ thuật sợi

Kỹ thuật xây dựng dân dụng

Kỹ thuật chùm tia lượng tử & Plasma ứng dụng

Kỹ thuật hàng không vũ trụ

Kỹ thuật chăm sóc sức khỏe

Môi trường & Năng lượng

Nghiên cứu hội tụ

3.961.000
NGHỆ THUẬT
Dance

Mỹ thuật

Thiết kế Công nghiệp

Âm nhạc

Âm nhạc Hàn Quốc

4.076.500
Y / NHA / DƯỢC
Dược học 4.320.000
Nha khoa

Y học

5.484.000
IKSAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN / NÔNG NGHIỆP
Thú y & Khoa học Động vật

Y học lối sống

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học môi trường

Kiến trúc cảnh quan sinh thái – Thiết kế

Tài nguyên Đông y

3.695.000
THÚ Y / Y KHOA
Thú y 4.391.500
JEONGEUP KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Khoa học Hội tụ Sinh học 3.695.000
SAEMANGEUM KỸ THUẬT
Kỹ thuật Công nghệ Hội tụ 3.961.000
  • Học bổng dành cho sinh viên sau Đại học

Sinh viên mới nhập học

Hệ đào tạo Mức học bổng
Hệ Thạc sĩ Giảm 80% học phí
(chỉ áp dụng cho học kỳ đầu tiên)
Hệ Tiến sĩ Giảm 100% học phí
|(áp dụng trong vòng 1 năm)

Sinh viên đang theo học

Loại học bổng Mức học bổng Ghi chú
Học bổng Học thuật Giảm khoảng 15% ~ 100% GPA từ 3.63 trở lên
Học bổng TOPIK Giảm 15% TOPIK cấp 4 trở lên sau khi nhập học
Học bổng Nghiên cứu Giảm 50% Được lựa chọn riêng theo sự tiến cử của giáo viên hướng dẫn
Học bổng Nghiên cứu BK Thạc sĩ: 1.000.000 KRW/tháng
Tiến sĩ: 1.600.000 KRW/tháng
Dành cho sinh viên hệ tập trung tham gia vào dự án BK
Học bổng BK Dream Miễn giảm 50%

KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEONBUK

Tòa nhà (Hall) Địa điểm Trang thiết bị Chi phí/kỳ (USD)
Chambit Jeonju Phòng đôi, bàn, ghế, tủ quần áo, điều hòa, phòng tắm và phòng vệ sinh khép kín. ~ 1,000
Daedong(M) Phòng đôi, bàn, ghế, tủ quần áo, điều hòa. Nhà vệ sinh và phòng tắm công cộng (Không có thang máy). ~ 450
Cheongwoong Iksan Phòng đôi, giường, bàn, ghế, tủ quần áo. ~ 520

KẾT LUẬN

Đại học Quốc gia Jeonbuk là điểm đến lý tưởng nhờ danh tiếng thuộc Top 5 đại học quốc gia Hàn Quốc với mức sinh hoạt phí tại Jeonju thấp hơn đáng kể so với Seoul hay Busan. Trường sở hữu hệ thống đào tạo đa dạng từ kỹ thuật đến nhân văn cùng chính sách học bổng cực kỳ hấp dẫn, có thể miễn giảm tới 100% học phí cho cả bậc đại học và sau đại học. Lựa chọn JBNU không chỉ đảm bảo giá trị bằng cấp quốc tế mà còn mở ra cơ hội kết nối trực tiếp với các doanh nghiệp lớn ngay trong quá trình học tập.

Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc!

Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu

Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:

Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!

Hotline: 0335258104

Website: Công ty TNHH Kis Edu

Facebook:

Tiktok:

VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU

Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Số điện thoại: 0335258104

Email: info@101visa.co.kr