PUKYONG NATIONAL UNIVERSITY
Đại học Quốc gia Pukyong là một trong những trường đại học công lập có lịch sử lâu đời và uy tín nhất tại thành phố cảng Busan.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại học Quốc gia Pukyong qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của PKNU, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Pukyong của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 부경대학교 – (PKNU)
Tên tiếng Anh: Pukyong National University
Loại hình: Công lập
Năm thành lập: 1996
Địa chỉ:
Daeyeon Campus (Cơ sở chính): 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc.
Yongdang Campus (Cơ sở phụ) : 365, Sinseon-ro, Nam-Gu, Busan, Hàn Quốc.
Website: pknu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc New TEPS 202 điểm trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL iBT 59, IELTS 5.5, CEFR B2 hoặc New TEPS 202 điểm trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Quốc gia Pukyong
| Danh mục | Nội dung |
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Giờ học | Lớp sáng: 09:00 ~ 12:50 |
| Lớp chiều: 14:00 ~ 17:50 | |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Phí xét tuyển (KRW) |
60,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,300,000 |
| Bảo hiểm Y tế/ kỳ (KRW) |
55,000 |
| Giáo trình (KRW) |
80,000 |
| Phí ký túc xá/ 6 tháng (KRW) |
Phòng 2 người: 2,600,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Quốc gia Pukyong
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Nghiên cứu Toàn cầu & Liên ngành | 1.703.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ||
| Lịch sử học | ||
| Kinh tế học | ||
| Luật | ||
| Hành chính công & Phúc lợi xã hội (TOPIK 4 trở lên) |
||
| Nghiên cứu Quốc tế & Khu vực | ||
| Trung Quốc học | ||
| Khoa học Chính trị & Quan hệ quốc tế | ||
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Thương mại Quốc tế | ||
| Kinh tế & Quản trị Kinh doanh Thủy hải sản | ||
| Truyền thông | ||
| Tài chính Kỹ thuật số | ||
| Vật lý | ||
| Hóa học | ||
| Vi sinh | ||
| Tính toán Khoa học | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Điện | 2.173.500 |
| Kỹ thuật Cơ khí | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Vận chuyển Năng lượng | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Polyme & Hóa học | ||
| Kỹ thuật Bán dẫn Công nghệ Nano | ||
| Kỹ thuật An toàn & Quản lý Hệ thống | ||
| Kỹ thuật Phòng cháy Chữa cháy | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Hội tụ | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Bền vững | ||
| Truyền thông | ||
| Chăm sóc sức khỏe thông minh | ||
| Khoa học Dữ liệu & Thông tin | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Truyền thông | ||
| Kỹ thuật Máy tính & Trí tuệ nhân tạo | ||
| Y học Đời sống Thủy sinh | ||
| Khoa học Đời sống & Thủy sản | ||
| Kỹ thuật Di động Thông minh | ||
| Thể thao | Chăm sóc sức khỏe thông minh | 2.041.500 |
| Nghệ thuật | Thiết kế Thời trang | 2.173.500 |
| Kiến trúc & Thiết kế | ||
| Nghiên cứu Toàn cầu & Liên ngành | Nghiên cứu Toàn cầu & Liên ngành | 1.872.000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng PKNU | TOPIK 3 | 40% |
| TOPIK 4 | 80% | |
| TOPIK 5 | ||
| Học bổng Nhập học | TOPIK 6 | 100% |
| TOPIK 5 trở lên | ||
| TOPIK 5 | 40% | |
| TOPIK 4 | ||
| Học bổng Gia đình | Nếu có từ 2 thành viên gia đình trở lên cùng học tại PKNU | 20% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Đại Học Quốc gia Pukyong
Phí nhập học:
-
-
- 178.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | 2.070.000 |
| Kinh tế | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ||
| Nghiên cứu Quốc tế & Khu vực | ✓ | ✓ | ||
| Thương mại Quốc tế & Logistics | ✓ | ✓ | ||
| Luật | ✓ | ✓ | ||
| Lịch sử học | ✓ | ✓ | ||
| Phúc lợi Xã hội | ✓ | ✓ | ||
| Truyền thông Đại chúng | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ✓ | ✓ | ||
| Giáo dục Mầm non | ✓ | ✓ | ||
| Kinh tế Tài nguyên & Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Chính trị & Quan hệ Quốc tế | ✓ | ✓ | ||
| Trung Quốc học | ✓ | ✓ | ||
| Kinh tế & Quản trị Kinh doanh Thủy hải sản | ✓ | ✓ | ||
| Hành chính công | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Tự nhiên | Tính toán Khoa học | ✓ | ✓ | 2.495.000 |
| Vật lý | ✓ | ✓ | ||
| Y học Đời sống Thủy sinh | ✓ | ✓ | ||
| Sinh học Thủy sản | ✓ | ✓ | ||
| Phát triển Nguồn lợi Thủy sản | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Thực phẩm & Dinh dưỡng | ✓ | ✓ | ||
| Toán ứng dụng | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật thông tin không gian | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Trái đất & Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Khí quyển Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Môi trường | ✓ | ✓ | ||
| Hải dương học | ✓ | ✓ | ||
| Thống kê & Khoa học Dữ liệu | ✓ | ✓ | ||
| Sinh học Biển | ✓ | ✓ | ||
| Vi sinh vật học | ✓ | ✓ | ||
| Công nghệ sinh học | ✓ | ✓ | ||
| Quản lý sản xuất hàng hải | ✓ | ✓ | ||
| Hóa học | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật | Hội tụ IT & Kỹ thuật ứng dụng | ✓ | ✓ | 2.657.000 |
| Kiến trúc | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Phòng cháy Chữa cháy | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Luyện kim | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Thiết kế Cơ khí | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Công nghệ Nano | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điện lạnh & Điều hòa không khí | ✓ | ✓ | ||
| Tài chính Kỹ thuật số | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Y sinh | ✓ | ✓ | ||
| Hội tụ Dữ liệu lớn (Big Data) | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Sinh thái | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Di động Thông minh | ✓ | – | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Thực phẩm | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Vật liệu | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật An toàn | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Tài nguyên Năng lượng | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hiển thị | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học & Kỹ thuật Vật liệu | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điện | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điện tử | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Điều khiển & Đo lường | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Đóng tàu & Hệ thống Biển | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Máy tính | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Xây dựng dân dụng | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Đại dương | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Polyme | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng & Hóa học | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ✓ | ✓ | ||
| Hội tụ Sinh học Người | ✓ | ✓ | ||
| Nghệ thuật | Thiết kế Công nghiệp | ✓ | ✓ | 2.657.000 |
| Giáo dục Thể chất | ✓ | ✓ | ||
| Thiết kế Thời trang | ✓ | ✓ |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng RA/TA | Được giáo sư hướng dẫn đề xuất.
Không có việc làm/ thu nhập và không có 4 loại bảo hiểm chính. Hỗ trợ nghiên cứu và giảng dạy 12 giờ/ tuần trong 10 tuần. |
50% |
| Học bổng Gia đình | Nếu có từ 2 thành viên gia đình trở lên cùng học tại PKNU. | 20% |
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUKYONG
| Cơ sở | Loại phòng | Mức phí/ 4 tháng
(KRW) |
| Daeyeon Campus
(Tòa Sejong 1) |
Phòng 2 người | 2,200,000 |
KẾT LUẬN
Đại học Quốc gia Pukyong chính là nơi biến những ước mơ của sinh viên quốc tế thành lộ trình nghề nghiệp cụ thể. Với môi trường học tập hiện đại cùng mạng lưới liên kết doanh nghiệp chặt chẽ, ngôi trường này hứa hẹn sẽ là bệ phóng vững chắc cho những ai đang tìm kiếm sự bứt phá tại Hàn Quốc.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Quốc gia Pukyong Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại học Hàng hải & Hải dương Hàn Quốc (KMOU) – Ngôi Trường Công Lập Số 1 Về Lĩnh Vực Đại Dương
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
