SANGMYUNG UNIVERSITY
Đại học Sangmyung – Ngôi trường của những tài năng
Đại học Sangmyung là một trong những trường đại học tốt nhất Hàn Quốc. Trường sở hữu hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại cùng chương trình đào tạo đa ngành luôn được cập nhật theo xu hướng thế giới.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Đại học Sangmyung qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của SMU, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Đại học Sangmyung của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 상명대학교 – (SMU)
Tên tiếng Anh: Sangmyung University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1937
Địa chỉ:
Seoul Campus: 20, Hongjimun 2-gil, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc
Cheonan Campus: 31, Sangmyeongdae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
Website: smu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK hoặc TOPIK iBT 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: TOEFL 550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5 hoặc TEPS 550 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Sangmyung
| Danh mục | Nội dung |
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Thời gian học | 09:00 ~ 13:00 |
| Cấp độ đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Phí xét tuyển (KRW) |
50,000 |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,500,000 |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Loại học bổng | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| Học bổng Thành tích | 30% |
| Học bổng Làm việc | 50% |
| Học bổng Đặc biệt | 30 ~ 50% |
| Học bổng Sinh viên Quốc tế | 30% |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Phân loại | Mức phí/ kỳ (KRW) |
| Phí ký túc xá (KRW) |
750.000 |
| Tiền đặt cọc (KRW) |
200.000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Sangmyung
Phí xét tuyển:
-
-
- 120.000 KRW
-
Phí hội sinh viên:
-
-
- 12.000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ
(KRW) |
| SEOUL CAMPUS | ||
| Nhân văn & Xã hội | Lịch sử nội dung | 4.101.000 |
| Sở hữu trí tuệ | ||
| Thư viện & Thông tin | ||
| Nội dung văn hóa Hàn – Nhật | ||
| Quản lý môi trường không gian | ||
| Hành chính công | ||
| Phúc lợi gia đình | ||
| Sư phạm tiếng Hàn | ||
| Sư phạm tiếng Anh | ||
| Giáo dục học | ||
| Kinh tế & Tài chính | 4.101.000 | |
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Quản trị Toàn cầu | ||
| Chuyên ngành tự do (Khối Nhân văn) | 5.056.000 | |
| Khoa học Tự nhiên | Sư phạm Toán học | 4.592.000 |
| Khoa học máy tính | 4.909.000 | |
| Trò chơi | ||
| May mặc & Thời trang | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật AI nhân văn | 5.297.000 |
| Fintech | ||
| Hội tụ Dữ liệu lớn | ||
| Sản xuất Thông minh | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Sinh học | ||
| Kỹ thuật Năng lượng hóa học | ||
| Vật liệu Hóa học mới | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Chuyên ngành tự do (Khối Khoa học kỹ thuật) | 5.056.000 | |
| Năng khiếu | Hoạt hình | 5.499.000 |
| Quản lý sức khỏe thể thao | ||
| Vũ đạo | ||
| Nghệ thuật Tạo hình | ||
| Nghệ thuật Đời sống | ||
| Piano | ||
| Thanh nhạc | ||
| Truyền thông Mới | ||
| Nhạc cụ Dây & Thổi | ||
| Chuyên ngành tự do (Khối Năng khiếu) | 5.056.000 | |
| CHEONAN CAMPUS | ||
| Nhân văn & Xã hội | Văn hóa Ngôn ngữ Hàn Quốc | 4.053.000 |
| Khu vực tiếng Nhật | ||
| Khu vực tiếng Trung | ||
| Khu vực tiếng Anh | ||
| Khu vực tiếng Pháp | ||
| Khu vực tiếng Đức | ||
| Khu vực Nga & Trung Á | ||
| Quản trị Tài chính Toàn cầu | ||
| Nghệ thuật & Thể dục | Thiết kế Truyền thông | 5.272.000 |
| Thiết kế Thời trang | ||
| Thiết kế Dệt may | ||
| Thiết kế Không gian | ||
| Thiết kế Gốm sứ | ||
| Thiết kế Công nghiệp | ||
| Thiết kế Truyền thông AR/VR | ||
| Điện ảnh | ||
| Kịch | ||
| Nghệ thuật Sân khấu | ||
| Ảnh & Truyền thông Video | ||
| Hoạt hình | ||
| Quản lý Văn hóa Nghệ thuật | ||
| Nội dung Truyền thông AI | ||
| Hội nhập Thể thao | ||
| Khoa học Tự nhiên | Công nghệ Thực phẩm | 4.817.000 |
| Thành phố Thông minh Xanh | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Điện tử | 5.133.000 |
| Phần mềm | ||
| Thông tin Truyền thông Thông minh | ||
| Kỹ thuật Quản lý | ||
| Kỹ thuật Hóa học Xanh | ||
| Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng | ||
| Kỹ thuật An ninh Thông tin | ||
| Kỹ thuật Bán dẫn Hệ thống | ||
| Kỹ thuật Robot Trí tuệ Nhân tạo | ||
| Kỹ thuật Di động AI | ||
| Nhân văn & Xã hội | Chuyên ngành tự do (Hệ Nhân văn & Xã hội) | 4.834.000 |
| Nghệ thuật & Thể dục | Chuyên ngành tự do (Hệ Thiết kế / Nghệ thuật) | |
| Kỹ thuật | Chuyên ngành tự do (Hệ Kỹ thuật) | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Loại học bổng | Điều kiện | Mức học bổng
(giảm dựa trên học phí) |
| SEOUL CAMPUS | ||
| Thành tích nhập học xuất sắc | Thành tích thuộc TOP 1 % trở xuống | 100% |
| Thành tích trên 1% ~ dưới 3% | 70% | |
| Thành tích trên 3% ~ dưới 10% | 50% | |
| Thành tích trên 10% ~ dưới 40% | 30% | |
| Ngoại ngữ xuất sắc | TOPIK 4 trở lên | 70% |
| TOPIK 3 | 40% | |
| Học bổng Học thuật (GPA kỳ trước) |
GPA thuộc TOP 2% trở xuống | 100% |
| GPA thuộc TOP 2% ~ dưới 5% | 70% | |
| GPA thuộc TOP trên 5% ~ dưới 10% | 50% | |
| GPA thuộc TOP trên 10% ~ dưới 40% | 30% | |
| Học bổng Cải thiện Ngoại ngữ | Người có TOPIK 3 trở xuống hoặc không có bằng, sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên | 1,000,000 KRW |
| CHEONAN CAMPUS | ||
| Học bổng Nhập học | TOPIK 4 trở lên | 100% |
| TOPIK 3 | 50% | |
| Học bổng Thành tích | Thành tích nhập học thuộc TOP 1% trở xuống | 100% |
| Thành tích thuộc TOP 1 % | 100% | |
| Thành tích trên 1% ~ dưới 3% | 70% | |
| Thành tích trên 3% ~ dưới 10% | 50% | |
| Học bổng Học thuật (GPA kỳ trước) |
GPA thuộc TOP 2% trở xuống | 100% |
| GPA thuộc TOP 2% ~ dưới 5% | 70% | |
| GPA thuộc TOP trên 5% ~ dưới 10% | 50% | |
| GPA thuộc TOP trên 10% ~ dưới 40% | 30% | |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Phân loại | Mức phí/ kỳ (KRW) |
| KTX trong khuôn viên trường | |
| Tòa Nam & Nữ | 1.169.000 |
| Tòa nữ | 899.000 |
| KTX ngoài trường (phòng đôi) |
|
| Dongbo | 391,000 |
| Tiền cọc (KRW) |
200,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Sangmyung
Phí xét tuyển:
-
-
- 70,000 ~ 100,000 KRW
-
Phí nhập học:
-
-
- 1,039,000 KRW
-
| Lĩnh vực | Ngành | Hệ đào tạo | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Thạc sĩ | Tiến sĩ | |||
| Seoul Campus | ||||
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc | ✓ | ✓ | 5,182,000 |
| Hàn Quốc học | ✓ | ✓ | ||
| Giáo dục học | ✓ | ✓ | ||
| Địa lý học | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Thư viện & Thông tin | ✓ | ✓ | ||
| Hành chính công | ✓ | ✓ | ||
| Kinh tế học | ✓ | ✓ | ||
| Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | ||
| Thương mại Quốc tế | ✓ | ✓ | ||
| Phúc lợi Gia đình | ✓ | ✓ | ||
| Luật Bản quyền | ✓ | ✓ | ||
| Bất động sản | – | ✓ | ||
| Nội dung Văn hóa Toàn cầu | ✓ | ✓ | ||
| An ninh Quốc gia | ✓ | ✓ | ||
| Kinh doanh Hội tụ chăm sóc sức khỏe | – | ✓ | ||
| Khoa học Tự nhiên | Khoa học Sự sống | ✓ | ✓ | 6,215,000 |
| Khoa học Máy tính | ✓ | ✓ | ||
| Quản lý dịch vụ Ăn uống & Dinh dưỡng | ✓ | ✓ | ||
| Khoa học Môi trường Nhân văn Toàn cầu | ✓ | ✓ | ||
| Thiết kế & Phát triển trò chơi | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hóa học & Khoa học Vật liệu | ✓ | ✓ | 6,215,000 |
| Kỹ thuật Cảm xúc | ✓ | ✓ | ||
| Lưới năng lượng | ✓ | ✓ | ||
| Hội tụ CNTT trong thể thao | ✓ | ✓ | ||
| Trí tuệ nhân tạo & Tin học | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Hóa học & Năng lượng | ✓ | ✓ | ||
| Giáo dục Thể chất & nghệ thuật | Mỹ thuật & Lý thuyết nghệ thuật | ✓ | ✓ | 7,253,000 |
| Nghệ thuật & Thiết kế Sống | ✓ | ✓ | ||
| Âm nhạc | ✓ | ✓ | ||
| Âm nhạc truyền thông mới | ✓ | ✓ | ||
| Giáo dục Thể chất | ✓ | ✓ | 6,215,000 | |
| Vũ đạo | ✓ | ✓ | 7,253,000 | |
| Hình ảnh Kỹ thuật số | ✓ | ✓ | ||
| Quản lý Nghệ thuật biểu diễn | – | ✓ | ||
| Công nghệ Âm nhạc | – | ✓ | ||
| Cheonan Campus | ||||
| Khoa học Nhân văn & Xã hội | Hội tụ dữ liệu thông minh | ✓ | ✓ | 5,182,000 |
| Tài chính & Quản lý Toàn cầu | ✓ | – | ||
| Khoa học tự nhiên | Khoa học & Công nghệ Thực phẩm | ✓ | ✓ | 6,215,000 |
| Điều dưỡng | ✓ | ✓ | ||
| Thông minh xanh | ✓ | – | ||
| Điều dưỡng | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật | Phần mềm | ✓ | ✓ | 6,215,000 |
| Kỹ thuật Điện tử & Hệ thống Thông tin | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Quản lý | ✓ | ✓ | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Hóa học Xanh | ✓ | – | ||
| Kỹ thuật Xây dựng, Môi trường & Y sinh | – | ✓ | ||
| Nghệ thuật | Thiết kế | ✓ | ✓ | 7,253,000 |
| Nhiếp ảnh & Truyền thông Thị giác | ✓ | ✓ | ||
| Điện ảnh & Truyền thông | ✓ | ✓ | ||
| Nghệ thuật Sân khấu | ✓ | – | ||
| Thiết kế Sân khấu | ✓ | – | ||
| Nghệ thuật Biểu diễn | – | ✓ | ||
| Hoạt hình | ✓ | ✓ | ||
| Thiết kế Truyền thông AR/VR | – | ✓ | ||
| Hội tụ Nghệ thuật Công nghệ cao | – | ✓ | ||
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC SANGMYUNG
| Loại phòng | Mức phí/ kỳ (KRW) |
| Phòng 1 người | 1.531.000 |
| Phòng 2 người | 1.077.000 |
| Phòng 3 người | 924.000 |
| Phòng 4 người | 865.000 |
KẾT LUẬN
Với những ưu đãi vượt trội về học bổng lên đến 100% học phí và hệ thống ký túc xá tiện nghi, hiện đại, Đại học Sangmyung là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế tối ưu hóa chi phí học tập. Trường không chỉ chú trọng đào tạo chuyên môn qua các ngành học đón đầu xu hướng như AI, AR/VR mà còn cam kết hỗ trợ tối đa cho đời sống sinh viên.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Sangmyung Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Chongshin – Trường Top Về Sư Phạm Mầm Non Và Nhân Văn 2026
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
