DONGSHIN UNIVERSITY
Du học tại Naju – Khám phá Đại học Dongshin – trung tâm đổi mới sáng tạo Hàn Quốc
Đại học Dongshin là trường đại học uy tín tại Naju, nổi bật với định hướng đổi mới giáo dục và liên kết doanh nghiệp mạnh mẽ. Chi phí sinh hoạt thấp hơn khoảng 50% so với Seoul, môi trường sống an toàn, phù hợp cho du học sinh. Trường cung cấp chương trình đào tạo thực tiễn và nhiều chính sách hỗ trợ, giúp sinh viên phát triển vững chắc trong thời đại 4.0.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Dongshin qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Dongshin, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu với hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Dongshin của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 동신대학교 – (DSU)
Tên tiếng Anh: Dongshin University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1985
Địa chỉ: 89, Dongshin Dae-gil, Naju-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
Website: dsu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL (PBT 550, iBT 80, CBT 210), NEW TEPS 326 hoặc TEPS 600 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL (PBT 550, iBT 80, CBT 210), NEW TEPS 326 hoặc TEPS 600 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ TIẾNG
Thông Tin Đào Tạo Hệ Tiếng & Học Phí Tại Đại Học Dongshin
| Số kỳ học | 4 kỳ
(Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Cấp độ đào tạo | 1 – 2: Sơ cấp
3 – 4: Trung cấp 5 – 6: Cao cấp |
| Giờ học | Thứ 2 ~ Thứ 6
4 tiếng/ ngày |
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,200,000 |
| Phí ký túc xá (KRW) |
1,130,000 |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Dongshin
Phí xét tuyển:
-
-
-
- 100,000 KRW
-
-
| Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| HỆ TIẾNG ANH | ||
| Đại học tổng hợp toàn cầu | Chương trình Cử nhân Giáo dục Khai phóng | 3,200,000 |
| Kinh doanh Quốc tế
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành Công nghệ thông tin (IT) |
||
| HỆ TIẾNG HÀN | ||
| Kỹ thuật & Công nghệ | Kiến trúc | 3,781,000 |
| Kiến trúc Cảnh quan | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ||
| Khoa học Máy tính | ||
| Thiết kế Đồ họa | ||
| Kỹ thuật Điện | ||
| Kỹ thuật Năng lượng | ~ 3,781,000 | |
| Khoa Sức khỏe & Phúc lợi Xã hội | Khúc xạ Nhãn khoa | 3,509,000 |
| Quản trị Bệnh viện | 3,200,000 | |
| Âm ngữ trị liệu | 3,509,000 | |
| Dinh dưỡng & Khoa học Thực phẩm | 3,781,000 | |
| Vật lý trị liệu & Phục hồi chức năng | 3,509,000 | |
| Thú y | 3,781,000 | |
| Công nghệ Thẩm mỹ | ||
| Phúc lợi xã hội | 3,200,000 | |
| Tâm lý học Tham vấn | ||
| Văn hóa & Nghệ thuật | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 2,849,000 |
| Luật | ||
| Kỹ thuật Phòng cháy Chữa cháy & Cứu nạn cứu hộ | 3,200,000 | |
| Thiết kế đô thị | ||
| Quản trị Khách sạn | ||
| Giáo dục Thể chất | 3,509,000 | |
| Taekwondo | ||
| Nghệ thuật biểu diễn | 3,781,000 | |
| Biên đạo múa | 3,509,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
| Hệ Tiếng Hàn | Hệ Tiếng Anh (IELTS / TOEFL / TEPS) | Mức Học Bổng |
| TOPIK 6 | – | 100% |
| TOPIK 5 | IELTS 7.0 (iBT 100 / PBT 585 / CBT 250 / TEPS 700) |
70% |
| TOPIK 4 | IELTS 6.5 (iBT 90 / PBT 570 / CBT 230 / TEPS 650) |
60% |
| TOPIK 3 | IELTS 6.0 (iBT 85 / PBT 560 / CBT 220 / TEPS 600) |
50% |
| – | IELTS 5.5 (iBT 80 / PBT 550 / CBT 210 / TEPS 550) |
40% |
| Dưới TOPIK 3 | (Không áp dụng) | 30% |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Dongshin
Phí xét tuyển:
-
-
- 100,000 KRW
-
| Hệ đào tạo | Lĩnh vực | Ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| HỆ TIẾNG ANH | |||
| Thạc sĩ | Khoa học Tự nhiên | Kỹ thuật phần mềm | 3,632,000 |
| Xã hội nhân văn | Quản trị kinh doanh
TESOL (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh) |
3,336,000 | |
| Tiến sĩ | Khoa học Tự nhiên | Kỹ thuật phần mềm | 4,935,000 |
| HỆ TIẾNG HÀN | |||
| Thạc sĩ | Kỹ thuật | Kiến trúc
Kỹ thuật Hệ thống năng lượng Quy hoạch đô thị Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật Xây dựng dân dụng & Công nghiệp Kỹ thuật Địa chất Kỹ thuật Địa chất Kỹ thuật Hóa dược |
4,205,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Y sinh học Thể dục Thể thao
Kỹ thuật Phòng cháy chữa cháy & Cứu nạn cứu hộ Khoa học Máy tính Thú y Công nghệ Sinh học Thực phẩm Thiết kế cảnh quan Y học cổ truyền Khúc xạ Nhãn khoa Hệ thống thông tin |
3,632,000 | |
| Nghệ thuật | Giáo dục thể chất
Nghệ thuật biểu diễn |
3,632,000 | |
| Xã hội nhân văn | Quản trị Kinh doanh
Tâm lý học Tham vấn Giáo dục học Quản lý Giáo dục |
3,390,000 | |
| Khoa học Tự nhiên | Hệ thống thông tin quản lý (Management Information Systems – MIS) |
3,579,000 | |
| Nghệ thuật | Nghệ thuật biểu diễn
Lý luận, Lịch sử & Phê bình Sân khấu – Điện ảnh Taekwondo |
4,153,000 | |
| Xã hội Nhân văn | Quản lý An ninh & Trật tự
Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành Công tác xã hội Quản lý văn hóa |
3,336,000 | |
| Tiến sĩ | Công nghiệp | Kỹ thuật xây dựng
Kiến trúc Công nghệ kỹ thuật năng lượng Quy hoạch đô thị Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật Địa chất Công nghệ thông tin |
5,388,000 |
| Khoa học Tự nhiên | Khúc xạ Nhãn khoa
Y sinh học thể dục thể thao Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy & Cứu nạn cứu hộ Công nghệ sinh học thực phẩm Khoa học Máy tính Kỹ thuật phần mềm Thú y |
4,935,000 | |
| Năng khiếu | Giáo dục Thể chất | 4,935,000 | |
| Xã hội Nhân văn | Quản trị Kinh doanh
Tâm lý học tham vấn Giáo dục Hành chính công Giáo dục học Phúc lợi xã hội |
3,956,000 | |
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Sau Đại Học
| Hệ Tiếng Hàn | Hệ Tiếng Anh | Mức Học Bổng |
| TOPIK 6 | IELTS 8.0 (iBT 110 / PBT 620 / CBT 270 / TEPS 850) |
70% |
| TOPIK 5 | IELTS 7.0 (iBT 100 / PBT 585 / CBT 250 / TEPS 700) |
60% |
| TOPIK 5 | IELTS 6.5 (iBT 90 / PBT 570 / CBT 230 / TEPS 650) |
50% |
| TOPIK 4 | IELTS 6.0 (iBT 85 / PBT 560 / CBT 220 / TEPS 600) |
40% |
| TOPIK 3 | – | 35% |
| Cơ bản | IELTS 5.5 (iBT 80 / PBT 550 / CBT 210 / TEPS 550) |
30% |
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC DONGSHIN
| Loại phòng | Tiền ký túc xá (KRW) |
| Phòng 2 người | 1,130,000 / 6 tháng |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Dongshin là lựa chọn tối ưu nhờ chi phí sinh hoạt tại Naju cực kỳ thấp (chỉ bằng 50% so với Seoul) và chính sách học bổng cho cả hệ tiếng Hàn lẫn tiếng Anh. Trường sở hữu danh mục ngành học đa dạng từ Kỹ thuật đến Năng khiếu, đi kèm hệ thống ký túc xá hiện đại với chi phí hợp lý cho kỳ hạn 6 tháng. Đây chính là môi trường lý tưởng để sinh viên quốc tế tập trung nghiên cứu chuyên sâu mà không bị áp lực quá lớn về gánh nặng tài chính.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Dongshin Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
