KYONGGI UNIVERSITY
Đại Học Kyonggi – Trường TOP Đầu Về Du Lịch Và Khách Sạn Tại Hàn Quốc
Trường Đại học Kyonggi là một trong những trường TOP tại khu vực Seoul và Suwon, đặc biệt là trong các chuyên ngành giảng dạy về du lịch, tổ chức sự kiện, kinh doanh, thiết kế đồ họa,… Với tuổi đời phát triển lâu dài, trường Đại học Kyonggi đã liên kết với hơn 250 trường đại học của 40 quốc gia trên thế giới.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Kyonggi qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kyonggi, hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyonggi của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경기대학교 – (KUG)
Tên tiếng Anh: Kyonggi University
Loại hình: Tư thục
Năm thành lập: 1947
Địa chỉ:
Seoul Campus: 24, Kyonggidae-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Korea
Suwon Campus: 16227, Gwanggyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Korea
Website: kyonggi.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên.
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL (PBT 530, CBT 197, IBT 71), CEFR B2 hoặc TEPS 600 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Khả năng tiếng Hàn: TOPIK 4 trở lên (với ngành Nghệ thuật & Giáo dục thể chất TOPIK 3 trở lên).
Năng lực tiếng Anh: IELTS 5.5, TOEFL (PBT 530, CBT 197, IBT 71), CEFR B2 hoặc TEPS 600 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo Hệ Tiếng Tại Đại Học Kyonggi
| Số kỳ học | 4 kỳ (Xuân – Hạ – Thu – Đông) |
| Chương trình đào tạo | Cấp 1 ~ 6 |
| Phí xét tuyển (KRW) |
100.000 |
| Học phí/ năm (KRW) |
5.600.000 |
| Bảo hiểm (6 tháng) (KRW) |
70.000 |
CHƯƠNG TRÌNH HỆ ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyonggi
Phí nhập học: 143.000 KRW
| CƠ SỞ SUWON | ||
| Khối ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 3.390.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | ||
| Lịch sử | ||
| Thông tin thư viện | ||
Ngôn ngữ toàn cầu
|
||
| Nghệ thuật & Giáo dục thể chất | Kinh doanh thiết kế
|
4.379.000 |
Khoa mỹ thuật
|
||
| Giáo dục thể chất | 4.009.000 | |
| An ninh & Vệ sĩ | ||
Khoa học Thể thao
|
||
| Khoa học Xã hội | Luật | 3.390.000 |
| Thương mại Quốc tế | ||
An toàn công cộng
|
||
Dịch vụ con người
|
||
Nhân tài Công cộng
|
||
Kinh tế
|
||
| Quản trị Phần mềm | Quản trị kinh doanh
|
3.390.000 |
Kỹ thuật máy tính & AI
|
4.379.000 | |
| Khoa học tích hợp | Toán học | 4.009.000 |
| Hóa học | ||
| Sinh học Chuyên ngành Khoa học Đời sống Chuyên ngành Kỹ thuật Sinh học thực phẩm |
||
| Kỹ thuật Sáng tạo | Kiến trúc (hệ 5 năm) |
4.379.000 |
| Kỹ thuật hệ thống năng lượng xã hội | ||
| Kỹ thuật hệ thống Cơ khí | ||
Kỹ thuật Điện
|
||
Kỹ thuật Hóa học & Vật liệu mới
|
||
Kỹ thuật Thành phố thông minh (Smart City)
|
||
| CƠ SỞ SEOUL | ||
| Du lịch & Văn hóa | Hình ảnh & Truyền thông | 3.400.000 |
| Quản trị phát triển du lịch | ||
| Nội dung văn hóa du lịch | ||
Quản trị Khách sạn & Dịch vụ Ăn uống
|
||
| Diễn xuất | 4.379.000 | |
| Hoạt hình (Animation) |
||
Học Bổng Dành Cho Sinh Viên Đại Học
– Sinh viên mới
| Học bổng | Mức học bổng (Giảm học phí) |
| TOPIK 6 | 100% |
| TOPIK 5 | 70% |
| TOPIK 4 | 50% |
| TOPIK 3 | 30% |
| Lớp 3 tại Viện đào tạo Ngôn ngữ trường Đại Học Kyonggi | 20% |
– Sinh viên đang theo học
| Tên học bổng | Điều kiện | Mức học bổng (Giảm học phí) |
| Loại A | SV quốc tế có thứ hạng trong top 2% ở học kỳ trước | 100% |
| Loại B | SV quốc tế có thứ hạng trên 2% dưới 6% ở học kỳ trước | 80% |
| Loại C | SV quốc tế có thứ hạng trên 6% dưới 8% ở học kỳ trước | 50% |
| Loại D | SV quốc tế có thứ hạng trên 8% dưới 34% ở học kỳ trước | 40% |
| Học bổng sinh viên đại biểu | Người được bầu làm Chủ tịch hoặc thành viên hội sinh viên và hoàn thành hoạt động tích cực trong học kỳ đó |
Chủ tịch: 1.5 triệu KRW
Phó chủ tịch: 1.3 triệu KRW Thành viên: 1 triệu KR |
| Học bổng nâng cao khả năng tiếng Hàn | Cấp học bổng dựa trên việc đạt chứng chỉ TOPIK và nâng cao năng lực tiếng Hàn (Tối đa 1,5 triệu won/người) |
TOPIK 4: 500.000 KRW (ngoại trừ sinh viên năm 4)TOPIK 5: 1 triệu KRWTOPIK 6: 1.5 triệu KRW |
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyonggi
Phí nhập học: 888.000 KRW
| CƠ SỞ SUWON | ||||
| Khối ngành | Chuyên ngành | Hệ đào tạo | Học phí/ kỳ (KRW) |
|
| Thạc sĩ |
Tiến sĩ |
|||
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | √ | √ | 4.995.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Đức | √ | – | ||
| Lịch sử | √ | √ | ||
| Thư viện & Khoa học Thông tin | √ | √ | ||
| Giáo dục Mầm non | √ | √ | ||
| Hành chính công | √ | √ | ||
| Phúc lợi Xã hội | √ | √ | ||
| Khoa học Thanh thiếu niên | √ | √ | ||
| Tội phạm học | √ | √ | ||
| Quản trị Kinh doanh | √ | √ | ||
| Thương mại Quốc tế | √ | √ | ||
| Tâm lý học Pháp y | √ | √ | ||
| Giáo dục học | √ | √ | ||
| Tâm lý học Tham vấn | √ | √ | ||
| Kinh doanh Toàn cầu | √ | √ | ||
| Quản lý & Đầu tư Bất động sản | – | √ | ||
| Dữ liệu lớn (Big data) về An toàn Công cộng | √ | √ | ||
| Ứng dụng & Hội tụ Tâm lý học | √ | √ | ||
| Khoa học Tự nhiên | Hóa học | √ | √ | 5.639.000 |
| Khoa học đời sống | √ | √ | ||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học | √ | √ | ||
| Khoa học Máy tính | √ | √ | ||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Dân dụng | √ | √ | 6.304.000 |
| Kỹ thuật Kiến trúc | √ | √ | ||
| Kỹ thuật Năng lượng Môi trường | √ | √ | ||
| Kỹ thuật Hệ thống & Công nghiệp | √ | √ | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | √ | √ | ||
| Kỹ thuật Đô thị & Giao thông | √ | √ | ||
| Kỹ thuật Hóa học | √ | √ | ||
| Kỹ thuật Cơ khí | √ | √ | ||
| Quản lý Hỏa hoạn & Thiên tai | – | √ | ||
| An toàn Xây dựng | – | √ | ||
| Kỹ thuật Điện tử | √ | √ | ||
| An toàn & Bảo mật Phần mềm | √ | √ | ||
| Nghệ thuật & Thể chất | Nghệ thuật | √ | – | 6.304.000 |
| Khoa học Thể thao | √ | √ | ||
| Quản lý Bảo vệ & An ninh | √ | √ | ||
| Thiết kế Công nghiệp | √ | √ | ||
| Mỹ thuật Toàn cầu | √ | √ | ||
| Thiết kế Hội tụ Dịch vụ | √ | √ | ||
| CƠ SỞ SEOUL | ||||
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Quản trị Du lịch | √ | √ | 4.995.000 |
| Khoa học Du lịch & Giải trí | √ | √ | ||
| Quản trị Khách sạn & Nhà hàng | √ | √ | ||
| Quản trị Dịch vụ Thực phẩm & Nghệ thuật Ẩm thực | √ | √ | ||
| Quản trị Công nghiệp Rượu | √ | √ | ||
| Sự kiện & Hội nghị | √ | √ | ||
| Kinh doanh điện tử | √ | √ | ||
| Văn hóa Nghề nghiệp | √ | √ | ||
| Văn hóa Phương Đông | – | √ | ||
| Truyền thông đa phương tiện | √ | √ | ||
| Trị liệu bằng Nghệ thuật | – | √ | ||
| Quản lý & Đầu tư Bất động sản | √ | – | ||
| Quản trị Hội tụ | √ | – | ||
| Khoa học Tự nhiên | Y học thay thế | – | √ | 5.639.000 |
| Nghệ thuật & Thể chất | Diễn xuất | √ | √ | 6.304.000 |
| Hoạt họa | √ | √ | ||
| Âm nhạc ứng dụng | √ | √ | ||
| Nghệ thuật Hình ảnh Thị giác | – | √ | ||
| Nghệ thuật Biểu diễn | – | √ | ||
| Âm nhạc Toàn cầu | – | √ | ||
| Sức khỏe & Làm đẹp | – | √ | ||
KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC KYONGGI
| Danh mục | Loại phí | 1 người/ phòng | 2 người/ phòng |
| Học kỳ (16 tuần) |
Tiền đặt cọc (KRW) |
100.000 | |
| Phí quản lý (KRW) |
2.239.600 | 1.497.700 | |
| Tổng cộng (KRW) |
2.239.600 | 1.597.700 | |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Kyonggi với thế mạnh đào tạo các ngành Du Lịch và Khách sạn luôn đi đầu với điều kiện giảng dạy và cơ sở vật chất hiện đại. Trường có hai cơ sở, chỉ cách thủ đô Seoul 30 phút, thuận lợi di chuyển và tham gia các hoạt động giải trí. Ngoài ra chính sách học bổng tốt cũng là điều thu hút nhiều sinh viên quốc tế.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kyonggi Hàn Quốc!
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
