KYUNG HEE UNIVERSITY
Đại Học Kyung Hee – Ngôi Trường Với Kiến Trúc Gothic Tuyệt Đẹp Tại Trung Tâm Seoul
Trường Đại học Kyung Hee được biết đến là một trong những ngôi trường top đầu và có ký túc xá đẹp nhất tại Hàn Quốc. Vào năm 2020, Đại học Kyung Hee được xếp hạng đứng thứ 6 ở Hàn Quốc, thứ 40 ở châu Á và thứ 247 trên thế giới, theo bảng xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds. Đặc biệt, Chương trình Quản trị Khách sạn và Giải trí của trường được đánh giá cao và xếp hạng 50 trên thế giới vào năm 2018 – cao nhất trong tất cả các lĩnh vực chương trình của trường.
Cùng Kis Edu tìm hiểu sâu hơn về Trường Đại học Kyung Hee qua bài viết dưới đây nhé! Nếu bạn muốn trở thành một thành viên của Đại học Kyung Hee , hãy chọn Du học Hàn Quốc Kis Edu, chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn.
Nếu bạn muốn đăng ký tư vấn hãy liên hệ ngay hotline 0335258104 hoặc đến trụ sở văn phòng của chúng tôi tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Hãy để Kis Edu biến hành trình đến với Kyung Hee của bạn trở nên dễ dàng và rực rỡ hơn bao giờ hết!
THÔNG TIN CHI TIẾT
Tên tiếng Hàn: 경희대학교 – (KHU)
Tên tiếng Anh: KYUNGHEE UNIVERSITY
Năm thành lập: 1949
Loại hình: Tư thục
Địa chỉ:
Seoul Campus : 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, 02447, Hàn Quốc.
Global Campus : 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do 17104, Hàn Quốc .
Gwangneung Campus : 195, Gwangneungsumogwon-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do 12001, Hàn Quốc.
Website: khu.ac.kr
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp THPT hoặc bằng cấp tương đương.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 6.0, NEW TEPS 326 trở lên.
ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC
Cha mẹ không thuộc quốc tịch Hàn Quốc.
Tốt nghiệp Đại học Hàn Quốc hoặc quốc tế hệ 4 năm.
Năng lực tiếng Hàn: TOPIK (TOPIK iBT) 3 trở lên.
Khả năng tiếng Anh: TOEFL iBT 80, IELTS 6.0 hoặc NEW TEPS 326 trở lên.
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH HỆ TIẾNG
Thông Tin Chương Trình Đào Tạo & Học Phí Hệ Tiếng Tại Đại Học Kyunghee
| Phí xét tuyển (KRW) |
80,000 | ||||
| Học phí/ kỳ (KRW) |
1,610,000 | ||||
| Giờ học | Thứ 2 ~ Thứ 6 | ||||
| Tiết 1, 2 | Từ vựng • Ngữ pháp | ||||
| Tiết 3, 4 | Nghe & Nói | Đọc & Viết | Tiết học đặc biệt | Nghe & Nói | Đọc & Viết |
Ký Túc Xá Dành Cho Sinh Viên Hệ Tiếng
| Ký túc xá | Loại phòng | Chi phí/ kỳ (KRW) |
| Chang Deck Ahn | 2 người/ phòng | 1,300,000 |
| 1 người/ phòng | 2,300,000 | |
| Richville | 1,800,000 |
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyunghee
Phí xét tuyển:
-
-
- 180.000 KRW
- Ngành Năng khiếu (Nhạc, Họa, Nhảy…): 250.000 KRW
-
| SEOUL CAMPUS | ||
| Ngành | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ (KRW) |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 4,977,400 |
| Lịch sử học | ||
| Triết học | ||
| Ngôn ngữ Anh | ||
| Phiên – Biên dịch tiếng Anh | ||
| Global Eminence | Địa vị Toàn cầu | 6,718,400 |
| Khoa học Chính trị & Kinh tế | Khoa học Chính trị | 4,977,400 |
| Hành chính công | ||
| Xã hội học | ||
| Kinh tế học | ||
| Thương mại Quốc tế | ||
| Truyền thông | ||
| Quản trị | Kế toán Quản trị | 4,977,400 |
| Quản trị Kinh doanh | ||
| Kế toán | ||
| Quản trị Kinh doanh
(English Track) |
||
| Quản trị Du lịch & Khách sạn | Quản lý Khách sạn | 4,977,400 |
| Quản lý Khách sạn & Du lịch Toàn cầu
(English Track) |
6,718,400 | |
| Nghệ thuật Ẩm thực & Thiết kế Món ăn | 5,785,400 | |
| Du lịch & Giải trí | 4,977,400 | |
| Khoa học Du lịch | ||
| Văn hóa & Du lịch | ||
| Sinh thái học Con người | Nghiên cứu về Trẻ em & Gia đình | 5,785,400 |
| Thiết kế Nhà ở & Nội thất | ||
| Quần áo & Dệt may | ||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | ||
| Khoa học | Toán học | 5,785,400 |
| Vật lý học | ||
| Hóa học | ||
| Sinh học | ||
| Địa lý | ||
| Hiển thị Thông tin Tương lai | 6,718,400 | |
| GLOBAL CAMPUS |
||
| Ký thuật | Kỹ thuật Cơ khí | 6,718,400 |
| Kỹ thuật Công nghiệp & Quản lý | ||
| Kỹ thuật Hạt nhân | ||
| Kỹ thuật Hóa học | ||
| Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | ||
| Kỹ thuật Xây dựng | ||
| Kỹ thuật Kiến trúc | ||
| Kỹ thuật Điện tử & Tin học | Kỹ thuật Điện tử | 6,718,400 |
| Kỹ thuật Y sinh | ||
| Hội tụ Phần mềm | Kỹ thuật Máy tính | |
| Hội tụ Phần mềm | ||
| Trí tuệ Nhân tạo | ||
| Khoa học Ứng dụng | Toán Ứng dụng | |
| Vật lý Ứng dụng | ||
| Hóa học Ứng dụng | ||
| Thiên văn học & Khoa học Vũ trụ | ||
| Khoa học Sự sống | Di truyền & Công nghệ Sinh học | |
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ Sinh học | ||
| Công nghệ Sinh học hội tụ & Khoa học Vật liệu Tiên tiến | ||
| Nông trại Thực phẩm | ||
| Nghiên cứu Quốc tế | Nghiên cứu Quốc tế
(English Track) |
4,977,400 |
| Nghiên cứu Châu Á
(English Track) |
6,282,400 | |
| Ngoại ngữ & Văn học | Ngôn ngữ Pháp | 4,977,400 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha | ||
| Ngôn ngữ tiếng Nga | ||
| Ngôn ngữ Trung | ||
| Ngôn ngữ Nhật | ||
| Ngôn ngữ Hàn | ||
| Truyền thông Toàn cầu | ||
| Nghệ thuật & Thiết kế | Thiết kế Công nghiệp | 6,718,400 |
| Thiết kế Thị giác | ||
| Kiến trúc Cảnh quan | ||
| Thiết kế Dệt may & May mặc | ||
| Nội dung Số | ||
| Gốm sứ | ||
| Âm nhạc Hậu hiện đại | ||
| Sân khấu & Điện ảnh | ||
| Giáo dục Thể chất | Giáo dục Thể chất | 6,476,400 |
| Y học Thể thao | ||
| Công nghiệp Golf | ||
| Taekwondo | ||
| Huấn luyện | ||
| Nghiên cứu Tự do | Giáo dục khai phóng | 6,718,400 |
CHƯƠNG TRÌNH TUYỂN SINH HỆ SAU ĐẠI HỌC
Các Ngành Đào Tạo Sau Đại Học & Học Phí Tại Đại Học Kyunghee
Phí xét tuyển: 167,000 KRW
Phí nhập học: 1,000,000 KRW
| SEOUL CAMPUS | |||
| Khoa | Chuyên ngành | Thạc sĩ (KRW) |
Tiến sĩ (KRW) |
| Nhân văn & Khoa học Xã hội | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc | 5.083.000 | 5.232.000 |
| Nghiên cứu Hàn Quốc tích hợp | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | |||
| Nghiên cứu Biên – Phiên dịch & Ngôn ngữ học Anh ứng dụng | |||
| Lịch sử | |||
| Triết học | |||
| Luật | |||
| Khoa học Chính trị | |||
| Hành chính công | |||
| Xã hội học | |||
| Kinh tế học | |||
| Thương mại Quốc tế | |||
| Truyền thông | |||
| Nghị viện • Bầu cử • Đảng chính trị | |||
| Quản trị Kinh doanh | |||
| Quản trị Dịch vụ Y tế | |||
| Kế toán | |||
| Quản trị Dịch vụ Khách sạn | |||
| Du lịch | |||
| Quản trị Hội nghị & Triển lãm | |||
| Quản trị Dịch vụ Thực phẩm | |||
| Nội dung Văn hóa & Du lịch | |||
| Quản trị Khách sạn & Du lịch Toàn cầu | |||
| Nền tảng Giáo dục Du lịch Thông minh | |||
| Nghiên cứu Trẻ em & Gia đình | |||
| Thiết kế Nhà ở & Nội thất | |||
| May mặc | |||
| Giáo dục | |||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học | 6.102.000 | 6.279.000 |
| Vật lý | |||
| Hóa học | |||
| Sinh học | |||
| Địa lý | |||
| Thực phẩm & Dinh dưỡng | |||
| Khoa học Dược phẩm Cơ bản | |||
| Khoa học Quản lý Dược | |||
| Phát triển Thuốc Tích hợp & Sản phẩm Tự nhiên | |||
| Điều dưỡng | |||
| Khoa học Y sinh & Dược phẩm | |||
| Nghệ thuật & Thể dục | Âm nhạc | 7.047.000 | 7.253.000 |
| Mỹ thuật | |||
| Múa | |||
| Nghệ thuật biểu diễn | |||
| Y học | Y khoa | 7.744.000 | 8.532.000 |
| Khoa học Y sinh | |||
| Khoa học thần kinh | |||
| Nha khoa | |||
| Khoa học trong Y học Hàn Quốc | |||
| Y học Hàn Quốc Lâm sàng | |||
| Quản lý Sức khỏe Công cộng Toàn cầu & Y học Hàn Quốc | |||
| Y học Hàn Quốc | |||
| Khoa học & Công nghệ Y sinh | |||
| Y học chính xác | |||
| GLOBAL CAMPUS | |||
| Khoa học Xã hội & Nhân văn | Ngôn ngữ & Văn hóa Hàn Quốc Quốc tế | 5.083.000 | 5.232.000 |
| Ngôn ngữ & Văn học Đông Á | |||
| Ngôn ngữ & Văn hóa Anh – Mỹ | |||
| Ngôn ngữ & Văn học Châu Âu | |||
| Khoa học Tự nhiên |
Vật lý | 6.102.000 | 6.279.000 |
| Cao học Công nghệ sinh học | |||
| Công nghệ sinh học hội tụ & Kỹ thuật vật liệu tiên tiến | |||
| Khoa học Thực phẩm & Công nghệ sinh học | |||
| Thiên văn & Khoa học Vũ trụ | |||
| Nghiên cứu Vũ trụ | |||
| Di truyền & Công nghệ sinh học | |||
| Khoa học Nông nghiệp Thông minh | |||
| Hóa học | |||
| Khoa học Môi trường Ứng dụng | |||
| Kiến trúc Cảnh quan | |||
| Trường Cao học Khoa học Sinh học Xanh | |||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Kiến trúc | 6.910.000 | 7.109.000 |
| Kỹ thuật Cơ khí | |||
| Kỹ thuật Xây dựng | |||
| Kỹ thuật Hệ thống Quản lý & Công nghiệp | |||
| Hội tụ Phần mềm | |||
| Kỹ thuật Y sinh | |||
| Kỹ thuật Hạt nhân | |||
| Trí tuệ nhân tạo | |||
| Kỹ thuật Điện tử | |||
| Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | |||
| Khoa học & Kỹ thuật Máy tính | |||
| Kỹ thuật Hóa học | |||
| Metaverse (Vũ trụ ảo) | |||
| Kỹ thuật Bán dẫn | |||
| Nghệ thuật & Thể dục | Kiến trúc | 7.047.000 | 7.253.000 |
| Gốm sứ | |||
| Nghệ thuật & Thiết kế Kỹ thuật số | |||
| Thiết kế Công nghiệp | |||
| Thiết kế Thị giác | |||
| Điện ảnh & Sân khấu | |||
| Nghệ thuật Ứng dụng | |||
| Giáo dục Thể chất | |||
| Thiết kế Dệt may & Trang phục | |||
| Âm nhạc hậu hiện đại | |||
KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGHEE
| Cơ sở | Tên ký túc xá | Vị trí | Loại phòng |
| Cơ sở Seoul | Sewha-won | Trong khuôn viên trường (On campus) | Phòng đôi |
| Cơ sởToàn cầu | Woojungwon |
KẾT LUẬN
Trường Đại học Kyung Hee không chỉ nổi tiếng với cơ sở vật chất hiện đại và kiến trúc Gothic thơ mộng, mà còn nổi tiếng với các chương trình giảng dạy hiệu quả và tận tâm. Tại Việt Nam, nhiều trường Đại học đã sử dụng giáo trình học tiếng Hàn của Đại học Kyung Hee , điển hình là Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM (HUFLIT). Trường tọa lạc tại trung tâm thủ đô Seoul, sinh viên dễ dàng hòa nhập vào các hoạt động vui chơi cũng như tìm kiếm việc làm thêm hiệu quả.
Để được tư vấn chuyên sâu và cá nhân hóa nhằm chuẩn bị phong thái tốt nhất cho vòng phỏng vấn quyết định, đặc biệt là cách trả lời ‘trúng đích’ với các trường đại học hàng đầu, hãy liên hệ ngay với Du học KIS EDU qua hotline 0335258104 hoặc đến văn phòng tại 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên chặng đường chinh phục Đại học Kyung Hee Hàn Quốc!
Mời bạn đọc – Đại Học Sogang – Trường TOP Về Nghệ Thuật Tại Trung Tâm Seoul
Tuyết Nhi
Công ty TNHH Kis Edu
Mọi thắc mắc về thông tin du học Hàn Quốc của bạn xin liên hệ:
Công ty TNHH Kis Edu – Tư vấn Du học tận tâm!
Hotline: 0335258104
Website: Công ty TNHH Kis Edu
Facebook:
Tiktok:
VĂN PHÒNG CÔNG TY TNHH KIS EDU
Địa chỉ: 83 Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Số điện thoại: 0335258104
Email: info@101visa.co.kr
